wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QPAN

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 3:Ngày nào trong tuần kiểm tra sáng?
a)
A.Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày mưa và ngày chào cờ)
b)
B. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 8 độ)
c)
C. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 10 độ)
d)
D. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày nghỉ và ngày chào cờ)
2.
Câu 4: Ngày truyền thống của Binh chủng công binh?
a)
A. 25/6/1946
b)
B. 25/4/1946
c)
C. 25/5/1946
d)
D. 25/3/1946
3.
Câu 5: Binh chủng nào thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?
a)
A. Nhảy dù, ra đa, tên lửa, pháo phòng không, không quân tiêm kích, cường kích, vận tải.
b)
B. Nhảy dù, đặc nhiệm, pháo phòng không, không quân tiêm kích, cường kích, vận tải.
c)
C. Nhảy dù, pháo binh, pháo phòng không, khôngquân tiêm kích, cường kích, vận tải.
d)
D. Nhảy dù, thông tin, pháo phòng không, không quân tiêm kích, cường kích, vận tải.
4.
Câu 6: Nhiệm vụ của trực nhật đơn vị?
a)
A. Làm vệ sinh kho tàng, lấy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
b)
B. Làm vệ sinh nơi công cộng, lấy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
c)
C. Làm vệ sinh nơi công cộng, cấp thuốc, chăm sóc người ốm đau.
d)
D. Làm vệ sinh nhà ở, lấy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
5.
Câu 7: Lực lượng nào thuộc Quân chủng Hải quân nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo binh, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòng
b)
B. Tàu mặt nước, tàu ngầm, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòng thủ đảo.
c)
C. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa, không quân, hải quân đánh bộ, lực lượng phòng thủ đào
d)
D. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo bờ, không quân hải quân, hải quân đánh bộ, đặc công quân và lực lượng phòng thủ đảo.
6.
Câu 8: Cấp chiến thuật sử dụng bản đồ có tỉ lệ?
a)
A. Có tỉ lệ từ 1:25.000 - 1:100.000
b)
B. Có tỉ lệ từ 1:150.000 - 1:250.000
c)
C. Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:150.000
d)
D. Có tỉ lệ từ 1:350.000 - 1:500.000
7.
Câu 9: Đơn vị nào thuộc Biên phòng các tỉnh, thành phố?
a)
A. Hải đoàn, Đồn, Hải đội biên phòng
b)
B. Sư đoàn, Đồn, Hải đội biên phòng.
c)
C. Trung đoàn, Đồn, Hải đội biên phòng
d)
D. Tiểu đoàn, Đồn, Hải đội biên phòng
8.
Câu 10: Trong canh gác phải thực hiện tốt các yêu cầu?
a)
A. Luôn tỉnh táo, tập trung tư tưởng, không ngủ gật, hút thuốc, đọc báo, hát, nói chuyện.
b)
B. Luôn tỉnh táo, tập trung tư tưởng, không nghe điện thoại, hút thuốc, đọc báo, hát.
c)
C. Luôn nằm chắc quân số, tập trung tư tưởng, không ngủ gật, hút thuốc, đọc báo.
d)
D. Luôn tỉnh táo, tập trung nằm bắt mục tiêu, không hút thuốc, hát, nói chuyện.
9.
Câu 11: Nhiệm vụ của Binh chúng Tên lửa - Pháo bờ biển?
a)
A. Tham gia phòng thủ bảo vệ biên giới trên biến.
b)
B. Cả 3 phương án trên.
c)
C. Sử dụng pháo và tên lửa để bảo vệ căn cứ hải quân, các hải đảo.
d)
D. Chi viện cho bộ binh trong chiến đấu.
10.
Câu 12: Tỉ lệ bản đồ được biểu diễn dưới dạng nào?
a)
A. Tỉ lệ chữ, số, phần trăm.
b)
B. Tỉ lệ chữ, số, thước.
c)
C. Tỉ lệ chữ, phần trăm, thước.
d)
D. Tỉ lệ số hóa, chữ, số.
11.
Câu 13: Phân loại, đặc điểm công dụng của bản đồ được chia thành các cấp?
a)
A. Chiến thuật, chiến dịch, chiến lược.
b)
B. Chiến thuật, chiến đấu, chiến lược.
c)
C. Chiến tranh, chiến dịch, chiến lược.
d)
D. Chiến đấu, chiến dịch, chiến lược.
12.
Câu 14: Khẩu hiệu của Binh chủng Đặc công?
a)
A. "Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng kiên cường, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thằng lớn".
b)
B. “Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt vời, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
c)
C. “Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm hy sinh, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thẳng lớn".
d)
D .“Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm tuyệt vời, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thằng lớn".
13.
Câu 15: Vũ khí công nghệ cao được nghiên cứu dựa trên thành tựu?
a)
A. Cách mạng quân sự và công nghệ, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kĩ chiến thuật.
b)
B. Cách mạng chống chủ nghĩa phát xít, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kĩ chiến thuật.
c)
C. Cách mạng khoa học và công nghệ, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kĩ chiến thuật.
d)
D. Cách mạng chống chủ nghĩa đế quốc, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kĩ chiến thuật.
14.
Câu 16: Ý nghĩa cua bản đồ địa hình trong lĩnh vực quân sự?
a)
A. Giúp cho người chỉ huy nắm chắc dân cư, căn cứ quân sự.
b)
B. Giúp cho người chỉ huy xác định khu kinh tế, văn hóa.
c)
C. Giúp cho người chỉ huy nấm chắc vị trí, âm mưu,thủ đoạn của địch.
d)
D. Giúp cho người chỉ huy nằm chẳc các yếu tố về địa hình.
15.
Câu 17: Binh chủng Tăng - Thiết giáp được trang bị các loại xe chủ yếu?
a)
A. Được trang bị các loại xe tăng, xe thiết giáp với hỏa lực mạnh.
b)
B. Được trang bị các phương tiện có sức cơ động nhanh.
c)
C. Được trang bị các loại xe tăng, xe quân sự với hỏa lực mạnh.
d)
D. Được trang bị các loại ô tô, máy bay không người lái.
16.
Câu 18: Chế độ điểm danh, điểm quân số hàng ngày mục đích để làm gì?
a)
A. Để quản lý quân số ngủ nghỉ.
b)
B. Để quản lý quân số học tập.
c)
C. Để quản lý, kiểm tra tác phong.
d)
D. Để quản lý chặt chẽ quân số.
17.
Câu 19: Biện pháp thụ động che giấu mục tiêu?
a)
A. Lợi dụng môi trường tự nhiên như địa hình, địa vật,rừng cây, bụi cỏ.
b)
B. Lợi dụng môi trường và địa hình để phá hệ thống thông tin của địch.
c)
C. Lợi dụng môi trường tự nhiên, phá hoại hệ thông quân sự của địch.
d)
D. Lợi dụng môi trường địa hình, không gây nhiễu, chế áp.
18.
Câu 20: Thời gian làm việc trong năm của quân nhân được chia thành mấy mùa?
a)
A. Mùa hè, mùa đông.
b)
B. Mùa xuân, hạ, thu, đông.
c)
C. Mùa mưa, mùa khô.
d)
D. Mùa nóng, mùa lạnh.
19.
Câu 21: Phương pháp định hướng bản đồ ngoài thực địa?
a)
A. Bằng địa bàn, địa vật dài thầng, phương hướng giữa hai địa vật.
b)
B. Bằng địa bàn, địa vật dài thầng, phương hướng giữa ba địa vật.
c)
C. Bằng la bàn, địa vật dài thẳng, phương hướng giữa hai địa vật.
d)
D. Bằng địa bàn, địa vật dài, phương hướng giữa hai địa vật.
20.
Câu 22: Bản đồ cấp chiến dịch có tỉ lệ?
a)
A. Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:150.000
b)
B. Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:250.000
c)
C. Có tỉ lệ từ 1:150.000 - 1:200.000
d)
D. Có tỉ lệ từ 1:25.000 - 1:100.000
21.
Câu 23: Tỉ lệ chữ bản đồ được biểu diễn dưới dạng?
a)
A. Dạng mẫu số.
b)
B. Cả 3 phương án trên.
c)
C. Dạng phân số.
d)
D. Dạng thập phân.
22.
Câu 24: Điểm mạnh cơ bản của vũ khí công nghệ cao.
a)
A. Uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động hạn chế.
b)
B. Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa .
c)
C. Cả 3 phương án trên.
d)
D. Độ chính xác tương đối, uy lực sát thương xa.
23.
Câu 25: Dáng đất trên bản đồ địa hình được thể hiện kí hiệu?
a)
A. Đường bình độ, khoảng trung bình.
b)
B. Số hóa, màu sắc.
c)
C. Màu sắc, chữ số, chữ viết.
d)
D. Đường bình độ, khoảng cao đều.
24.
Câu 26: Đặc điểm nổi bật của vũ khí công nghệ cao?
a)
A. Cả 3 phương án trên
b)
B. Phân biệt đối phương trong chiến đấu.
c)
C. Hàm lượng trí thức, khả năng tự động hoa cao
d)
D. Không có kha nang hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết.
25.
Câu 27: Màu sắc cơ bản thế hiện trên bản đồ quân sự?
a)
A. Màu hồng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
b)
B. Màu trầng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
c)
C. Màu vàng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
d)
D. Màu nâu, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
26.
Câu 28: Thứ tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?
a)
A. Tập hợp, chỉnh đốn hành ngũ, giải tán.
b)
B. Tập hợp, điểm số, phố biến nhiệm vụ
c)
C. Tập hợp, điểm số, giải tán.
d)
D. Tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hành ngũ.
27.
Câu 29: Hải quân nhân dân Việt Nam có vị trí, chức năng?
a)
A. Bảo vệ vùng nội thủy và thềm lục địa Việt Nam.
b)
B. Bảo vệ vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam.
c)
C. Cả 3 phương án trên.
d)
D. Bảo vệ vùng biển, đảo và thềm lục địa Việt Nam.
28.
Câu 30: Phiên hiệu các quân khu trong Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Quân khu 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9.
b)
B. Quân khu 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9.
c)
C. Quân khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9.
d)
D. Quân khu 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9.
29.
Câu 31: Tăng - Thiết giáp có thể phối thuộc tác chiến đột kích với lực lượng nào?
a)
A. Tác chiến đột kích vào đội hình địch (Phòng không).
b)
B. Tác chiến đột kích trên bộ và đổ bộ (Hải quân).
c)
C. Tác chiến đột kích với máy bay chiến đấu (Không quân).
d)
D. Tác chiến đột kích trong lòng địch (Pháo binh).
30.
Câu 32: Cách sắp đặt bên 1 ngoài nhà ở?
a)
A. Dây phơi quần áo, dây phơi tăng, võng, giá phơi giày.
b)
B. Dây phơi quần áo, dây phơi khăn mặt, giá phơi giày.
c)
C. Dây phơi chăn, chiếu, dây phơi khăn mặt, giá phơi giày.
d)
D. Dây phơi quần áo, dây phơi khăn mặt, giá phơi trang bị.
31.
Câu 33: Thứ tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang?
a)
A. Tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hành ngũ, giải tán.
b)
B. Tập hợp, điểm số, phố biến nhiệm vụ, giải tán.
c)
C. Tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hành ngũ, nhận xét.
d)
D. Tập hợp, chỉnh đốn hành ngũ, điểm số, giải tán
32.
Câu 34: Trang phục tập thế dục sáng được quy định?
a)
A. Do người chỉ huy quy định theo quân số, điều kiện cụ thể.
b)
B. Do người chỉ huy quy định theo công việc, điều kiện eụ thể
c)
C. Do người chỉ huy quy định theo thời tiết, điều kiện cụ thể.
d)
D. Do người chỉ huy quy định theo địa hình, điều kiện cụ thể
33.
Câu 35: Quân nhân được nghỉ những ngày lễ nào theo quy định của nhà nước?
a)
A. Ngày 22/12, Ngày 01/5, Ngày 10/02 (âm lịch).
b)
B. Ngày 22/12, Ngày 01/5, Ngày 10/3 (âm lịch).
c)
C. Ngày 22/12, Ngày 30/4, Ngày 10/4 (âm lịch).
d)
D. Ngày 22/12, Ngày 30/4, Ngày 10/3( âm lịch).
34.
Câu 36: Binh chủng hóa học có chức năng?
a)
A. Bảo đảm tác chiến, phòng chống vũ khí công nghệ cao.
b)
B. Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
c)
C. Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống đổ bộ đường biển.
d)
D. Bảo đảm cho hóa học tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
35.
Câu 37: Biện pháp thụ động phòng chống địch trinh sát?
a)
A. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có 5 giá trị thấp 1 làm chúng ít tiêu hao.
b)
B. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có 5 giá trị thấp làm chúng tiêu hao nhỏ.
c)
C. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị cao làm chúng tiêu hao lớn.
d)
D. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.
36.
Câu 38: Điểm yếu cơ bản của vũ khí công nghệ cao?
a)
A. Tác chiến bang vũ khí công nghệ cao không thể kéo dài vì quá tốn kém.
b)
B. Tác chiến bằng vũ khí công nghệ cao hiệu quả mà không tốn kém.
c)
C. Nhận biết địa hình ở khu vực rừng núi còn hạn chế.
d)
D. Tác chiến bằng vũ khí công nghệ cao kết thúc nhanh, ít tốn kém.
37.
Câu 39: Đường bình độ cái được thể hiện?
a)
A. Vẽ nét đậm hơn, không ghi chú độ cao.
b)
B. Vẽ nét mảnh hơn, không ghi chú độ cao.
c)
C. Vẽ nét đậm hơn và có ghi chú độ cao.
d)
D. Vẽ nét mảnh hơn và có ghi chú độ cao.
38.
Câu 40: Chủ tich Hồ Chí Minh đã tặng Binh chung pháo binh 8 chữ vàng?
a)
A. "Chân đồng, vai sắt, đánh nhanh, bằn trúng"
b)
B. "Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng".
c)
C. "Chân đồng, vai sất, đánh chắc, bắn trúng"
d)
D. "Chân đồng, vai sắt, đánh xa, bằn trúng"
39.
Câu 41: Biện pháp phòng chống trinh sát của địch?
a)
A. Tấn công địch ngay từ đầu
b)
B. Gây nhiễu các trang bị trình sát của địch.
c)
C. Cơ động nhanh, đánh trả kịp thời, chính xác.
d)
D. Ngụy trang mục tiêu.
40.
Câu 42: Quân nhân làm việc trong ngày nghỉ, được nghỉ bù do người chỉ huy cấp nào quy định?
a)
A. Cấp Đại đội.
b)
B. Cấp Tiếu đoàn
c)
C. Cấp Trung đoàn.
d)
D. Cấp Sư đoàn.
41.
Câu 43: Cách đo cự li đoạn gấp khúc, đoạn cong trên bản đồ quân sự?
a)
A. Đo bằng băng giấy, sợi dây mềm, compa, thước đo kiểu đồng hồ.
b)
B. Đo bằng băng giấy, sợi dây mềm, compa, thước đo độ.
c)
C. Đo bằng băng giấy, sợi dây mềm, compa, thước tỉ lệ
d)
D. Đo bằng băng giấy, thước mét, compa, thước đo kiểu đồng hồ.
42.
Câu 44: Bản đồ cấp chiến lược có tí lệ?
a)
A. Có tỉ lệ từ 1:300.000 - 1:500.000
b)
B. Có tỉ lệ từ 1:500.000 - 1:1000.000
c)
C. Có tỉ lệ từ 1:10.000-1:100.000
d)
D. Có tỉ lệ từ 1: 150.000-1: 250.000
43.
Câu 45: Người gác có vị trí quan trọng như thế nào?
a)
A. Cả 3 phương án
b)
B. Là người đan
c)
C. Là người bảo đảm cho chiến đấu giành thẳng lợi.
d)
D. Là người đang làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu bảo vệ mục tiêu.
44.
Câu 46: Báo động luyện tập nhằm mục đích?
a)
A. Báo động luyện tập để bộ đội nâng cao tinh thần sẵn sàng nhận nhiệm vụ.
b)
B. Báo động luyện tập nhằm rèn luyện bộ đội tinh thần sẵn sàng chiến đấu.
c)
C. Báo động luyện tập để bộ đội nêu cao tinh thần tự giác, tự lực, tự cường.
d)
D. Báo động luyện tập nhằm nâng cao cảnh giác, tỉnh thần cho bộ đội.
45.
Câu 47: Nghi binh đánh lừa, phòng chống trinh sát của địch?
a)
A. Là hành động như thật để địch đánh đúng mục tiêu.
b)
B. Là hành động tạo hiện tượng như thật để địch đánh đúng trận địa.
c)
C. Là hành động tạo hiện tượng như thật đề địch đánh đúng mục tiêu.
d)
D. Là hành động tạo hiện tượng giả để đánh lừa đối phương.
46.
Câu 48: Tăng gia sản xuất ở đơn vị nhằm mục đích?
a)
A. Góp phần làm đẹp môi trường đơn vị.
b)
B. Cải thiện nâng cao đời sống sỹ quan.
c)
C. Cải thiện nâng cao đời sống chiến sĩ.
d)
D. Cải thiện nâng cao đời sống bộ đội.
47.
Câu 49: Đội canh phòng được trang bị các loại súng nào?
a)
A. Súng tiểu liên AK, súng RPK, súng ngần.
b)
B. Súng tiểu liên AK, súng trường, súng ngắn.
c)
C. Súng tiểu liên AK, súng RPĐ, súng ngắn
d)
D. Súng tiểu liên AK, súng RPG, súng ngấn.
48.
Câu 50: Quân nhân trước khi lên giường ngủ phải làm?
a)
A. Phải để quần áo, giầy, dép lê đúng nơi quy định
b)
B. Phải để quần áo, giầy, dép đúng nơi quy định.
c)
C. Phải để quần áo, giầy thể thao, dép đúng nơi quy định.
d)
D. Phải để quần áo dài, giầy, dép đúng nơi quy định.
49.
Câu 51: Chế độ đọc báo, nghe tin được thực hiện ở cấp nào?
a)
A. Tổ 03 người, Tiểu đội
b)
B. Trung đội, Đại đội
c)
C. Tiểu đội, Trung đội
d)
D. Đại đội, Tiểu đoàn
50.
Câu 52: Vũ khí công nghệ cao được thể hiện?
a)
A. Là loại vũ khí được nghiên cứu trên cơ sở vũ khí nóng.
b)
B. Có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kĩ, chiến thuật.
c)
C. Được chế tạo dựa trên khoa học và công nghệ thông thường.
d)
D. Được chế tạo dựa trên khoa học và vũ khí hủy diệt lớn.
51.
Câu 53: Khẩu hiệu của Binh chủng Tăng - Thiết giáp?
a)
A. "Đã ra quân là đánh thắng"
b)
B. "Đã ra quân là thẳng lợi"
c)
C. "Đã ra quân là chiến thẳng"
d)
D. "Đã ra quân là bần trúng"
52.
Câu 54: Vận tải không quân sử dụng chủ yếu loại máy bay nào?
a)
A. Máy bay tiên kích.
b)
B. Máy bay vận tải và trực thăng.
c)
C. Cả 3 phương án trên.
d)
D. Máy bay cường kích.
53.
Câu 55: Vị trí, vai trò của trực ban nội vụ trong đơn vị?
a)
A. Thường xuyên duy trì đơn vị trong chiến đấu, làm nhiệm vụ.
b)
B. Duy trì thường xuyên trong phòng chống thiên tai, dịch bệnh.
c)
C. Duy trì đơn vị hoạt động có trật tự nền nếp, an toàn, hiệu quả, thống nhất.
d)
D. Thường xuyên duy trì đơn vị trật tự trong học tập, huấn luyện.
54.
Câu 56: Mục đích canh phòng để làm gì?
a)
A. Bảo vệ an toàn khu vực dự kiến trú quân của đơn vị.
b)
B. Bảo vệ tính mạng, trang bị tài sản, duy trì trật tự, kỷ luật ra vào đơn vị.
c)
C. Bảo đảm cho đơn vị xây dựng kế hoạch chiến đấu.
d)
D. Cả 3 phương án trên
55.
Câu 57: Bản đồ địa hình quân sự được chiếu theo phương pháp?
a)
A. Phương pháp chiếu GTM, ĐTH
b)
B. Phương pháp chiếu Gauss, UTM
c)
C. Phương pháp chiếu Gaus, UTN
d)
D. Phương pháp chiếu TMT, UTM
56.
Câu 58: Cách sắp xếp bố trí trật tự nội vụ trong nhà ở?
a)
A. Dây phơi khăn mặt.
b)
B. Cả 3 phương án trên.
c)
C. Tem tên, giá đặt mũ, giả giày, dép, móc treo quần áo.
d)
D. Giả súng, giá ba lô.
57.
Câu 59: Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao?
a)
A. Có khả năng phân biệt địa hình, mục tiêu, tự động tìm diệt.
b)
B. Có khả năng thu hút mục tiêu, tự động tìm diệt.
c)
C. Có khả năng nhận biết địa hình, mục tiêu, tự động tìm diệt.
d)
D. Có khả năng phân tích địa hình, mục tiêu, tự động tìm diệt.
58.
Câu 60: Thời gian làm việc của quân nhân ngày, mùa do cấp nào quy định?
a)
A. Tư lệnh Quân khu, Quân Chùng, Đại đội và tương đương.
b)
B. Tư lệnh Quân khu, Tiểu đoàn, Quân đoàn và tương đương.
c)
C. Tư lệnh Quân khu, Quân Chúng, Quân đoàn và tương đương.
d)
D. Tư lệnh Quân khu, Quân Chủng, Binh đoàn và tương đương.
59.
Câu 61: Binh chủng nào thuộc binh chủng Lục quân?
a)
A. Binh chùng Công binh.
b)
B. Binh chủng Nhảy dù.
c)
C. Binh chủng Hải quân đánh bộ.
d)
D. Binh chủng Tên lửa.
60.
Câu 62: Khái niệm Bản đồ quân sự ?
a)
A. Là hình ảnh thu nhỏ, khái quát hoa một phần bề mặt Trái Đất lên mặt phầng giấy.
b)
B. Cả 3 phương án trên.
c)
C. Các yếu tố về quốc phòng được lựa chọn theo các quy luật toán học nhất định.
d)
D. Trên ban đo các yếu tố quân sự được thể hiện bằng hệ thống các ký hiệu.
61.
Câu 63: Chế độ báo động luyện tập được thực hiện như thế nào?
a)
A. Báo động luyện tập tiến hành không phải thường xuyên theo quý, năm.
b)
B. Báo động luyện tập tiến hành không phải thường xuyên theo tháng, quý.
c)
C. Báo động luyện tập tiến hành theo định kỳ tuần, tháng hoặc bất thường.
d)
D. Báo động luyện tập tiến hành không phải thường xuyên theo ngày, tháng.
62.
Câu 64: Trách nhiệm của quân nhân trong phòng gian, giữ bí mật?
a)
A. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, Công an, Quân đội.
b)
B. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của mục tiêu bảo vệ.
c)
C. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, quân đội, Nhà nước.
d)
D. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của doanh trại.
63.
Câu 65: Quân nhân nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, nếu nghỉ vào ngày khác do chỉ huy cấp nào quy định?
a)
A. Tư lệnh Quân khu, Vùng, Quân đoàn và tương đương.
b)
B. Tư lệnh Quân khu, Quân chủng, Quân đoàn và tương đương.
c)
C. Tư lệnh Quân khu, Tiểu đoàn, Quân đoàn và tương đương.
d)
D. Tư lệnh Quân khu, Sư đoàn, Quân đoàn và tương đương.
64.
Câu 66: Phương pháp chiếu Gauss lãnh thổ Việt Nam thuộc khoảng?
a)
A. Khoảng C, D, E, F
b)
B. Khoảng E, F,G, H
c)
C. Khoảng D, E, F,G
d)
D. Khoảng B, C, D, E_x000B_Câu 67: Thời gian làm việc theo mùa nóng của quân nhân được tính từ ngày tháng đến ngày tháng?
65.
Cau 68: Phiên hiệu của các Vùng thuộc Hải quân nhân dân Việt nam?
a)
A. Vùng 2, 3, 4, 5, 6.
b)
B. Vùng 1, 2, 3, 4, 6.
c)
C. Vùng 3, 4, 5, 6, 7.
d)
D. Vùng 1, 2, 3, 4, 5.
66.
Câu 69: Vẽ ký hiệu địa vật trên bản đồ được thể hiện?
a)
A. Vẽ theo tỉ lệ, vẽ theo 14 tỉ lệ; vẽ không theo tỉ lệ.
b)
B. Vẽ theo tỉ lệ; vẽ theo 12 tỉ lệ; vẽ không theo tỉ lệ.
c)
C. Vẽ theo tỉ lệ; vẽ theo 12 tỉ lệ, vẽ theo thực tế.
d)
D. Vẽ theo tỉ lệ; vẽ theo 12 tỉ lệ, vẽ theo địa lý.
67.
Câu 70: Vị trí của các số khi tập hợp tiểu đội hai hàng ngang?
a)
A. Số 5, 6, 7, 8 đứng hàng trên, số 1, 2, 3, 4 đứng hàng dưới.
b)
B. Số lẻ 1, 3, 5, 7 đứng hàng trên, số chẵn 2, 4, 6, 8 đứng hàng dưới.
c)
C. Số 1, 2, 3, 4 đứng hàng trên, số 5, 6, 7, 8 đứng hàng dưới,
d)
D. Số chẵn 2, 4, 6, 8 đứng hàng trên, số lẻ 1, 3, 5, 7 đứng hàng dưới.
68.
Câu 71: Đường binh độ con được thể hiện?
a)
A. Đường cơ bản vẽ nét đậm màu nâu.
b)
B. Đường cơ bản vẽ nét mảnh màu vàng.
c)
C. Đường cơ bản về nét đậm màu xanh.
d)
D. Đường cơ bản vẽ nét mảnh màu nâu.
69.
Câu 72: Truyền thống vẻ vang của binh chủng Thông tin?
a)
A. "Kịp thời - Chính xác - Bí mật - An toàn".
b)
B. "Chính xác - Bí mật - An toàn - Tuyệt đối".
c)
C. "Bảo đảm - Bí mật - An toàn - Kịp thời".
d)
D. "Bí mật - Kịp thời - Chính xác - An toàn".
70.
Câu 73: Quân nhân nghe thông báo chính trị vào thời gian?
a)
A. Sáng thứ 6.
b)
B. Sáng thứ 2.
c)
C. Tối thứ 6.
d)
D. Tối thứ 2
71.
Câu 74: Khẩu lệnh của tiểu đội tưởng khi tập hợp đội hình một hàng ngang?
a)
A. "Tiểu đội một hàng ngang - TẬP HỢP".
b)
B. "TẬP HỢP Tiểu đội - một hàng ngang".
c)
C. "Tiểu đội X một hàng ngang - TẬP HỢP".
d)
D. "Tiểu đội X thành một hàng ngang - TẬP HỢP".
72.
Câu 75: Cơ quan chỉ huy tham mưu cấp nào sử dụng Bản đồ chiến dịch?
a)
A. Cấp Quân đoàn, Quân khu.
b)
B. Cấp Tiểu đoàn, Sư đoàn.
c)
C. Cấp Trung đội, Đại đội.
d)
D. Cấp Trung đoàn, Lữ đoàn.
73.
Câu 76: Đo cự ly đoạn thẳng trên bản đồ quân sự có mấy cách?
a)
A. Băng giấy, compa, phương pháp giao hội.
b)
B. Thước milimét, compa, tọa độ.
c)
C. Thước milimét, băng giấy, compa.
d)
D. Băng giấy, compa, ước lượng cụ li.
74.
Câu 77: Trực nhật của đơn vị được tổ chức ở cấp nào?
a)
A. Cấp Trung đội hoặc Đại đội và tương đương.
b)
B. Cấp Đại đội hoặc Tiểu đoàn và tương đương.
c)
C. Cấp Tiểu đoàn hoặc Trung đoàn và tương đương.
d)
D. Cấp Trung đội hoặc Tiểu đội và tương đương.
75.
Câu 78: Ý nghĩa bản đồ quân sự trong đời sống xã hội?
a)
A. Giải quyết các vấn đề trong đời sống
b)
B. Trong hoạt động chính trị, văn hóa.
c)
C. Giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn.
d)
D. Giải quyết các vấn đề thực tiễn trong đời sống xã hội.
76.
Câu 79: Nguyên tắc được sử dụng vũ khí trong nhiệm vụ canh phòng?
a)
A. Tính mạng của mình và tài sản bị đe dọa.
b)
B. Tính mạng của mình và người khác bị xâm hại nghiêm trọng.
c)
C. Tính mạng của mình và tài sản bị xâm hại nghiêm trọng.
d)
D. Tài liệu của mình và người khác bị chiếm đoạt.
77.
Câu 80: Trực ban nội vụ cần phải nắm?
a)
A. Nắm được chức trách và chuẩn bị vũ khí, giao nhiệm vụ chiến đấu cho đơn vị.
b)
B. Nấm được chức trách và giao nhiệm vụ cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
c)
C. Nắm được khu vực trú quân và giao nhiệm vụ cho các bộ phận.
d)
D. Nằm được chức trách và chuẩn bị cá nhân đầy đủ để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ.