wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triet 120-180

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 120: Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

a. Mọi hoạt động vật chất của con người.

b)

b. Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

c)

c. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

d)

d. Hoạt động tinh thần

2.

Câu 121: Dựa vào cơ sở nào để phân chia các hệ thống thế giới quan trong triết học?

a)

a. Dựa vào cách trả lời câu hỏi: vật chât có trước hay ý thức có trước; con người có thê nhận thức được thể giới khách quan hay không

b)

B. Dựa vào cách giải quyết mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

c)

c. Dựa vào mỗi quan hệ giữa tư duy thần thoại và tư duy tôn giáo

d)

D. Dựa vào sự phân chia các đắng cấp trong xã hội

3.

Câu 122: Phương pháp nào xem xét sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triên không ngừng?

a)

A. Phương pháp luận toán học

b)

B. Phương pháp luận sử học

c)

c. Phương pháp luận biện chứng

d)

D. Phương pháp luận siêu hình

4.

Câu 123: Vấn đề cơ bản của Triết học gồm mấy mặt, trả lời mấy câu hỏi lớn?

a)

A. 1-1

b)

в. 1-2

c)

c. 2-2

d)

D. 2-3

5.

Câu 124: Vấn đề cơ bản của Triết học trả lời các câu hỏi lớn nào?

a)

A.Mặt thứ 1: Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

b)

B. Mặt thứ 2: Con người có khả năng cải tạo thế giới tự nhiên

c)

c. Mặt thứ 1: Vật chất quyết định ý thức hay ý thức quyết định vật chất

d)

D. Mặt thứ 2: Con người có thể biến đổi được thế giới khách quan không

6.

Câu 125: Trả lời mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của Triết học đã phân chia các nhà triết học thành các trường phái nào?

a)

A.Trường phái các nhà triết học Duy tâm và Duy vật

b)

B. Trường phái các nhà triết học Biện chứng và siêu hình

c)

c. Trường phái các nhà triết học theo Thuyết Khả Tri và Thuyết Bất khả tri

d)

D. Trường phái các nhà triết học theo Thuyết Hoài Nghi

7.

Câu 126: Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

B. Đồng nhất vật chất với vật thể.

c)

c. Đồng nhất vật chất với năng lượng.

d)

D. Đồng nhất vật chất với ý thức.

8.

Câu 127. Triết học là......

a)



A. hạt nhân lý luận của thế giới quan

b)

B. một phần của thế giới quan

c)

C. không có đáp án đúng

d)

D. toàn bộ thế giới quan

9.

Câu 128. Ở Trung Quốc, triết học với nghĩa....

a)

A.là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

b)

B. không có phương án đúng

c)

c. là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm

d)

D. là yêu mến sự thông thái

10.

Câu 129. Chọn câu trả lời đúng nhất: Triết học ra đời....

a)

A. cả phương Đông và phương Tây

b)

B. chỉ ở phương Tây

c)

C. chỉ ở phương Đông

d)

D. Cả A, B, C đều sai

11.

Câu 130. Theo quan niệm của Người Hy Lạp cổ đại, triết học (philosophia) mang nghĩa là...

a)

A. Cả A, B, C

b)

B. giải thích vũ trụ

c)

c. khát vọng tìm kiếm chân lý của con người

d)

D. định hướng nhận thức và hành vi

12.

Câu 131. Triết học Mác - Lênin phục vụ, phản ánh lợi ích của giai cấp nào?

a)

A. Đội ngũ trí thức

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp nông dân

13.

Câu 132. Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?

a)

A. Tư duy con người đạt đến trình độ khái quát hóa, trừu tượng hóa

b)

B. Tri thức của các khoa học cụ thể dần hình thành

c)

c. Tri thức loài người đã hình thành được một vốn hiểu biết nhất định

d)

D. Cả A, B, C

14.

Câu 133. Ở Hy Lạp, triết học với nghĩa...

a)

A. là Lý và Khí

b)

B. là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

c)

c. là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm đưa người ta đến lẽ phải

d)

D. là yêu mến sự thông thái

15.

Câu 134. Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?

a)

A.Chế độ tư hữu xuất hiện, phân công lao động xã hội

b)

B. Xã hội phân chia giai cấp, có đối kháng giai cấp, nhà nước xuất hiện

c)

c. Sự xuất hiện của lao động trí óc

d)

D. Cả A, B, C

16.

câu 135. Điền thuật ngữ đúng vào ô trống: " triết học là hệ thống quan điểm[.......] về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy."

a)

A. Lí luận chung nhất

b)

B.thực tiễn

c)

C.lí luận

d)

D.kinh nghiệm

17.

Câu 136. Ở Ấn Độ, triết học với nghĩa...

a)

A. giải thích vũ trụ

b)

B. là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

c)

c. là yêu mến sự thông thái

d)

D. là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm đưa người ta đến lẽ phải

18.

Câu 137. Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức con người. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực, khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp của những cảm giác.

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

B. Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

19.

Câu 138. Thế giới quan bao gồm những hình thức chủ yếu...

a)

A. thế giới quan khoa học

b)

B. Cả A,B,C

c)

C. thế giới quan tôn giáo

d)

D. thế giới quan triết học

20.

Câu 139. Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức, coi đó là thứ tinh thần khách quan như ý niệm, tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới... có trước và tồn tại độc lập với con người.

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

B. Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

21.

Câu 140. Thế giới quan duy vật biện chứng bao gồm...

a)

A. tri thức khoa học

b)

B. niềm tin khoa học

c)

C. lý tưởng khoa học

d)

D. Cả A,B,C

22.

Câu 141. Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học có mấy mặt?

a)

A. 3

b)

B.4

c)

C.1

d)

D.2

23.

Câu 142. Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:..... là những học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức của con người. Theo thuyết này, con người không thể hiểu được đối tượng, kết quả nhận thức mà loài người có được, chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp và cắt xén về đối tượng, đó không phải là cái tuyệt đối tin cậy.

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Hoài nghi luận

d)

D. Bất khả tri luận

24.

Câu 143. Chọn phương án đúng về sự giống nhau giữa chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo là ở chỗ....

a)

A. chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo đều thừa nhận sự sáng tạo của một lực lượng siêu nhiên nào đó đối với toàn bộ thể giới

b)

B. tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm đều đề cao vai trò của ý thức con người

c)

c. Đều thừa nhận vật chất có trước, ý thức có sau

d)

D. tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu

25.

Câu 144. Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:.... là những học thuyết nhận thức thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người. Đa số các nhà triêt học (cả duy vật và duy tâm) đêu khăng định con người có thê nhận thức được bản chất của sự vật.

a)

A. Hoài nghi luận

b)

B. Chủ nghĩa duy vật

c)

C. Khả tri luận

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm

26.

Câu 145. Chọn đáp án đúng nhất, cấu trúc của thế giới quan gồm:

a)

A. Tri thức, niềm tin và lý tưởng

b)

B. Tri thức và lý tưởng

c)

C. Tri thức và niềm tin

d)

D. Niềm tin và lý tưởng

27.

Câu 146. Chủ nghĩa Mác - Lênin là vũ khí lí luận của giai cấp:

a)

A. Vô sản

b)

B. Tư sản

c)

C. Nô lệ

d)

D. Chủ nô

28.

Câu 147. Chọn phương án đúng nhất: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu xem thường phương pháp luận triết học sẽ dẫn đến...

a)

A. Không có phương án đúng

b)

B. duy ý chí, phiêu lưu

c)

c. mò mẫm, dễ mất phương hướng, thiếu chủ động, sáng tạo

d)

D. chủ nghĩa giáo điều, dễ thất bại

29.

Câu 148. Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan của triết học Mác- Lênin là:

a)

A. Thế giới quan duy tâm biện chứng

b)

B. Thế giới quan duy vật

c)

C. Thế giới quan duy vật biện chứng

d)

D. Thế giới quan duy tâm

30.

Câu 149. Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan của triết học Mác- Lênin Là

a)

A. Thế giới quan duy tâm biện chứng

b)

B. Thế giới quan duy vật siêu hình

c)

C. Thề giới quan duy tâm siêu hình

d)

D Thê giới quan duy vật biện

31.

Câu 150. Chọn một phương án đúng về phương pháp biện chứng?

a)

A. Nhận thức đôi tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đôi tượng khác

b)

B. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó

c)

c. Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi

d)

D. Ca A, B, C

32.

Câu 151. Chọn phương án đúng nhất: Các chức năng cơ bản của triết học là:

a)

A. Thế giới quan và nhân sinh quan

b)

B. Dự báo và nhân sinh quan

c)

C. Tất cả các phương án đều sai

d)

C. Tất cả các phương án đều sai D. Thế giới quan và phương pháp luận

33.

Câu 152. Công lao lớn nhất của L. Phoiơbắc là...

a)

A.đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật

b)

B. đấu tranh chống phương pháp siêu hình

c)

c. tất cả các phương án đều sai

d)

D. đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

34.

Câu 153. Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Thuyết nhị nguyên

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

35.

Câu 154. Quan điểm: "Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại" là quan điềm của trường phái triết học nào?

a)

A. Duy tâm khách quan

b)

B. Duy vật siêu hình

c)

C. Nhị nguyên luận

d)

D. Duy vật biện chứng

36.

Câu 155. Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng chứng minh cho quan điêm nào?

a)

A. Quan điêm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.

b)

B. Quan điềm siêu hình phủ nhận sự vận động.

c)

c. Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hóa lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

d)

D. Cả A, B, C đều sai

37.

Câu 156. Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

A. Toán học

b)

B. Sinh học

c)

C. Hoá học

d)

D. Cơ học

38.

Câu 157. Chọn phương án đúng nhất: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là: cái nào.

a)

A. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định

b)

B. Vấn đề giữa tư duy và tồn tại.

c)

c. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

39.

Câu 158. Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

A. Khắc phục triệt đề quan điêm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

b)

B. Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII n

c)

c. Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

d)

D. Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luậ

40.

Câu 159. Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

D. Chủ nghĩa kinh viện

41.

Câu 160. Ai là người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình trong lịch sử triết học?

a)

A. Giôn Lốc Cơ

b)

B. Xpinôda

c)

C. Tô mát Hốp Xơ

d)

D. Ph. Bêcơn

42.

Câu 161. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phố biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

A. Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

b)

B. Tồn tại c. Tồn tại khách quan

c)

c. Tồn tại khách quan

d)

D. Tồn tại chủ quan

43.

Câu 162. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

A. Riêng có ở con người

b)

B. Chi có ở các cơ thể sống

c)

C. Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

D. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

44.

Cậu 163. Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau đê được định nghĩa vê vật chất của Lênin: Vật chât là ......(1) dùng đê chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cam giác, được cam giac của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tôn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

A. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

b)

B. 1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

c)

C. 1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

D. 1- Vật thế, 2- hoạt động

45.

Câu 164. Chọn phương an đúng nhất: tuyệt đối hoá vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm......

a)

A. Ngụy biện

b)

B. Bảo thủ, trì trệ, thụ động

c)

C. Phiến diện

d)

D. Giáo điều

46.

Câu 165. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

b)

B. Biện chứng của tự nhiên

c)

c. Nhà nước và cách mạng.

d)

D. Bút ký triết học

47.

Câu 166. Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

A. Tiêu tan dạng tôn tại cụ thê của vật chất.

b)

B. Ý thức tiêu tan

c)

c. Tiêu tan vật chất nói chung.

d)

D. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

48.

Câu 167: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X;hiện tượng phóng xạ;điện tử ( là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử).Theo V.l.Lênin điều đó chứng tỏ gì?


a)

A. Vật chất không tồn tại thực sự

b)

B. Vật chất bị tan biến.

c)

c. Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

D. Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

49.

Câu 168: Biểu hiện khái quát nhất của vận động xã hội là gì?

a)

A. Là vận động của các hiện tượng kinh tế.

b)

B. Là vận động của các hệ tư tưởng trong lịch sử.

c)

C. Là vận động của lực lượng sản xuất

d)

D. Là vận động của các hình thái kinh tế - xã hội.

50.

Câu 169: Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

A. Phản ánh lý - hóa.

b)

B. Phản ánh sinh học.

c)

c. Phản ánh tâm lý.

d)

D. Phản ánh năng động, sáng tạo.

51.

Câu 170: Phản ánh tâm lý là phản ánh của dạng vật chất nào?

a)

A. Vật chất vô sinh.

b)

B. Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

c. Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

D. Vật chất thì không thể có phản ánh tâm lý.

52.

Câu 171: Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

A. Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

B. Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

D. Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

d)

D. Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

53.

Câu 172: Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

A. Bộ óc người

b)

B. Lao động

c)

c. Chữ viết

d)

D. Thế giới vật chất

54.

Câu 173: Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Ý thức có cả ở động vật và con người

b)

B. Ý thức chỉ có ở con người

c)

C. Robot cũng có ý thức

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

55.

Câu 174: Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Ý thức thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

B. Ý thức chỉ phản ánh nguyên xi thế giới vật chất

c)

c. Ý thức phản ánh sáng tạo, năng động thế giới vật chất

d)

D. Cả 3 đều đúng

56.

Câu 175: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

A.Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

B. Ý thức của con người là hiện tượng bấm sinh

c)

c. Ý thức con người hình thành từ lao động sản xuất vật chất

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

57.

Câu 176: Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: "Triết học là hệ thống quan điểm....... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triên chung nhât của tự nhiên, xã hội và tư duy.


a)

a. lý luận chung nhất

b)

b. thực tiễn

c)

c. hoạt động

d)

d. kinh nghiệm

58.

Câu 177: Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: "Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về........( bao hàm cá nhân, xã hội và nhân loại) trong thế giới đó. Thế giới quan quy định những nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

a)

a. thế giới

b)

b.con người và vị trí của con người

c)

c. vũ trụ và con người

d)

d. thế giới và về vị trí của con người

59.

Câu 178: Triết học là ......của thế giới quan

a)

a. hạt nhân

b)

b. Hệ thống lý luận

c)

c. hạt nhân lý luận

d)

d. Không có đáp án đúng

60.

Câu 179: Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: Ph.Ăngghen viết: "Vấn đê cơ bản lớn của mọi triêt học, đặc biệt là của triêt học hiện đại, là vân để quan hệ giữa ....."

a)

a. vật chất và ý thức

b)

b. tư duy với tồn tại

c)

c. tinh thần với thế giới tự nhiên

d)

d. thực tại khách quan

61.

Câu 180. Điên từ vào chỗ trông: [...] là sự kêt hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiền làm biên đôi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội.

a)

A. Kiến trúc thượng tầng

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Cơ sở hạ tâng

d)

D. Lực lượng sản xuất