Font size
WorksheetsTriết chương 2 phần 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
1. Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
2. Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?
Thales
Amaximens
Đêmocrit
Heraclit
3. Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?
Thales
Democrit
Heraclit
Anaximens
4. Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?
Thales
Democrit
Heraclit
Amaximens
5. Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
6. Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
7. Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
8. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
Biện chứng của tự nhiên
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
Bút ký triết học
Nhà nước và cách mạng
9. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Ý thức của con người do cảm giác sinh ra
Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất
Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
10. Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?
Phản ánh vật lý
Phản ánh hóa học
Phản ánh tâm lý
Phản ánh ý thức
11. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
Phản ánh ý thức
Phản ánh tâm lý động vật
Tính kích thích
Tính sáng tạo
12. Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?
Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh
Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh
Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc con người
Tất cả đáp án
13. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
Bộ óc con người và lao động
Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
Lao động và ngôn ngữ
Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
14. Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?
Bộ óc con người
Sự tác động cả thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
Lao động và ngôn ngữ
Thế giới khách quan
15. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo
Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội
Tất cả phương án
16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan
Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan
Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới
17. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
Tri thức
Tình cảm
Niềm tin, ý chí
Ý chí và tư tưởng
18. Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?
4 hình thức
3 hình thức
5 hình thức
6 hình thức
19. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
Cơ học
Vật lý
Hóa học
Sinh học
20. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?
Sinh học
Hóa học
Vận động xã hội
Vận động của tư duy
21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
Vật chất quyết định ý thức
Ý thức quyết định vật chất
Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
Ý thức và vật chất độc lập với nhau
22. Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
23. Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?
Hoạt động tự thân của ý thức con người
Hoạt động nhận thức của ý thức con người
Hoạt động chủ quan của ý thức con người
Hoạt động thực tiễn của con người
24. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử - cụ thể yêu cầu như thế nào?
Không cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra
Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn trong đó sự vật tồn tại và phát triển
Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển
Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật
25. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?
Quan điểm toàn diện
Quan điểm phát triển
Quan điểm lịch sử - cụ thể
Quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện
26. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật ngụy biện?
Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng
Coi trọng mặt hình thức của đối tượng
Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại
Tất cả các đáp án
27. Phát triển có tính chất gì?
Tính khách quan phổ biến, đa dạng và phong phú
Tính chủ quan và phổ biến
Tính chủ quan và cô lập
Tính khách quan và cô lập
28. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?
Chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng
Mang tính chủ quan
Chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật
Chỉ theo vòng tròn khép kín
29. Đâu không phải là quan điểm của CNDVBC về nguyên tắc phát triển?
Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó
Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn
Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới
Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng
30. Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?
Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật
Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật
Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
31. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?
Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào
Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có một sự vật, hiện tượng
Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau
Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
32. Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?
Tính khách quan
Tính phổ biến
Tính tất yếu
Tất cả đáp án
33. Đâu là quan điểm của CNDV biện chứng về phạm trù chất của sự vật?
Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người
Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định
Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật
Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật
34. Phạm trù "độ" trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?
Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi
Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng
Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng
Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng
35. Thế nào là "bước nhảy"?
Là sự phát triển đột biến
Là sự phát triển không hoàn thiện về chất
Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút
Tất cả các đáp án
36. Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định
37. Quy luật mâu thuẫn có vai trò như thế nào?
Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển
Vạch ra xu hướng của sự phát triển
Vạch ra cách thức của sự phát triển
Vạch ra con đường của sự phát triển
38. Mặt đối lập có đặc điểm gì?
Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau
Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau
Là những mặt không có liên hệ với nhau
Tất cả các đáp án
39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?
Hoạt động sản xuất vật chất
Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động thực nghiệm khoa học
Hoạt động giao tiếp cộng đồng
40. Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?
Biểu tượng
Cảm giác
Tri giác
Phán đoán
41. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?
Biểu tượng
Cảm giác
Tri giác
Phán đoán
42. Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?
Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng
Là giai đoạn cao của quá trình nhận thức
Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng
43. Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?
Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức
Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng
44. Thế nào là chân lý?
Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan
Tri thức thuộc về số đông
Tất cả các đáp án
45. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra ntn?
Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn
Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng
46. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất
Đồng nhất vật chất với khối lượng
Tất cả các đáp án
47. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?
Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất
Tất cả các đáp án
Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể
Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
48. Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?
Vật chất bị tiêu tan
Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan
Vận động bị tiêu tan
Tất cả các phương án
49. Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
Đồng nhất vật chất với 1 dạng cụ thể của nó
Không đồng nhất vật chất với vật thể
Coi vật chất tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất
Coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức
50. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiểu như thế nào?
Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại
Vật chất được sinh ra và bị mất đi
Vật chất có giới hạn
Vật chất được đồng nhất với vật thể
51. Theo định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?
Thực tại khách quan
Vận động và biến đổi
Có khối lượng và quảng tính
Không có khối lượng
52. Theo định nghĩa vật chất của Lenin, khẳng định nào sau đây là đúng?
Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể
Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất
Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất
Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người
53. Trường phái triết học nào quan niệm "Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất"
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
54. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, không gian có đặc điểm gì?
Mang tính chủ quan
Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối
Là hình thức tồn tại của vật chất
Tất cả đáp án
55. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác con người
Không gian thuần túy ngoài vật chất
Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất
56. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa DVBC
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóa lẫn nhau
Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận không do ai sinh ra và không mất đi
Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
57. Quan niệm nào cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
58. Quan điểm nào tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật cổ đại
59. Nhân tố nào làm con người tách rời khỏi thế giới động vật
Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
Lao động
Hoạt động phản ánh
Hoạt động tinh thần
60. Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin thì con người cần có gì?
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Ngôn ngữ
Công cụ lao động và đối tượng lao động
61. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?
Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
Lao động, thực tiễn xã hội
Bộ não người và hoạt động của nó
Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên
62. Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?
Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
Tính sáng tạo năng động, sáng tạo
Tính sai lệch với vật phản ánh
Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên
63. Theo quan điểm của CNDVBC ý thức tác động đến vật chất như thế nào?
Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực
Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động
Ý thức quyết định vật chất
64. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức
Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
65. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao
Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
66. Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của CNDVBC?
Là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật
Là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên
Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng mang tính chủ quan
Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật
67. Theo CNDVBC, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?
Mang tính tương đối
Mang tính tuyệt đối
Mang tính bất biến
Mang tính chủ quan
68. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?
Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào
Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng
Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
69. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?
Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng
Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính
70. Theo CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái chung là cái bộ phận
Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng
Cái riêng là cái toàn thể
Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng
71. Theo quan điểm triết học Mác, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định
Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng
Cái đơn nhất và cái chung không chuyển hóa cho nhau
Cái riêng lớn hơn cái chung
72. Theo quan điểm triết học Mác, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái chung tồn tại trong những cái riêng, thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại
Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận
Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung
Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
73. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?
Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định kèm theo
Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác
Là cái có sau kết quả
Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện
74. Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?
Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
Hoàn toàn giống nhau
Tồn tại độc lập với nhau
Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện
75. Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?
Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả
Nguyên nhân sinh ra kết quả
Nguyên nhân không có mối liên hệ nhiều đến kết quả
Tất cả các đáp án
76. Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về nguyên nhân và kết quả
Nguyên nhân có trước kết quả
Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối
Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả
Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
77. Theo quan điểm của triết học mác, bản chất là gì?
Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng
Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài
Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng
78. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Chất là phạm trù triết học
Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác
Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm
79. Theo quan điểm triết học Mác, luận điểm nào sau đây là sai?
Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật
Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
80. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?
Có thống nhất của các các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng
Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau
Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau
Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối
81. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn
Có sự thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng
Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau
Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau
Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối
82. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
Đấu tranh giữa các mặt là tuyệt đối
Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối
Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời vừa tương đối
83. Đâu là quan điểm của CNDVBC?
Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng
Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người
Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau
Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài
85. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ
Phủ định biện chứng không xóa bỏ cái cũ
Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ
84. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC?
Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
Các mặt đối lập không đấu tranh và thống nhất với nhau
Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
86. Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?
Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
Kế thừa toàn bộ cái cũ
Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ những yếu tố không thích hợp
Kế thừa những yếu tố tiêu cực
87. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?
Đường cong
Đường thẳng
Đường xoáy ốc
Đường tròn khép kín
88. Theo quan điểm triết học Mác, luận điểm nào sau đây sai?
Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức
Thực tiễn là động lực của nhận thức
Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức
89. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?
Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn
Coi trọng tổng kết thực tiễn
Gắn lý luận với thực tiễn
Tách lý luận khỏi thực tiễn
90. Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?
Cần tách rời lý luận với thực tiễn
Coi trọng lý luận hơn thực tiễn
Coi trọng thực tiễn hơn lý luận
Gắn lý luận với thực tiễn
91. "Vật chất là (1)... dùng để chỉ (2)... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của cta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
1 - vật thể, 2 - hoạt động
1 - phạm trù triết học, 2 - thực tại khách quan
1 - phạm trù triết học, 2 - một vật thể
1 - phạm trù triết học, 2 - các sự vật
92. Luận điểm "Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại" được hiểu ntn
Cảm giác, ý thức của cta có khả năng nhận thức được thế giới
Cảm giác, ý thức của cta không thể nhận thức đúng thế giới
Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất
Cảm giác của con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
93. Định nghĩa vật chất của Lenin có ý nghĩa ntn?
Phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành
Khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con ng có thể nhận thức được thực tại khách quan
Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất
Tất cả các đáp án
94. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: "Không gian và thời gian..."
Chỉ là cảm giác của con ng
Gắn liền với nhau và với vật chất vận động
Tồn tại độc lập với vật chất vận động
Tồn tại tách rời nhau
95. Trong định nghĩa vật chất, Lênin khẳng định vật chất được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh là muốn khẳng định điều gì
Vật chất tác động lên con người
Vật chất tồn tại khách quan
Con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan
Tất cả các đáp án
96. Nội dung "Được đem lại cho con người trong cảm giác" trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì
Ý thức có trước vật chất
Con ng có khả năng nhận thức thế giới vật chất
Ý thức là sự phản ánh lại vật chất
Con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất
97. Trường phái nào quan niệm: "Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ"?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa kinh nghiệm
98. Nghiên cứu mqh giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cta phải làm gì?
Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con ng mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh
Xuất phát từ ý muốn của con ng, phát huy tính năng động chủ quan
Chỉ cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con ng
Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan
99. Trong hạot động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
Tính năng động, sáng tạo của ý thức
Tính chủ quan của ý thức con ng
100. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan rút ra từ nội dung lý luận nào
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
Ý thức có sau, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
Bản chất năng động, sáng tạo của ý thức
Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức
