wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Python

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ai đã phát triển NN lập trình Python?

a)

Wick van Rossum

b)

Rasmus Lerdorf

c)

Guido van Rossum

d)

Niene Stom

2.

NN Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995

b)

1972

c)

1981

d)

1991

3.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Hợp ngữ

d)

Cả ba phương án đều sai

4.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++

b)

Assembly

c)

Python

d)

Java

5.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

6.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15/5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

7.

Trong NNLT Python, biểu thức sau cho kết quả bằng bao nhiêu? 2**3+4//2-3%2

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

8.

Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5*a + 7*b + 8*c;

b)

5a + 7b + 8c;

c)

{a + b}*c;

d)

a*b(a+b);

9.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong NN Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy “ ”

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

10.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải.

d)

(+, -), (*, /)

11.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 – 6/2 + 4 * 5 – 6/2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

12.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

Không có lỗi.

13.

Kết quả của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

14.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về Python?

a)

Python là NN lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

15.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh.

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

16.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

17.

Trong NN Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

18.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạ ch dư ới “_”.

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắ t đ ầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...

19.

Từ khoá của m ột NN lập trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B.

20.

Trong NN lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lậ p trình phải tuân theo quy tắc đ ặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

21.

Trong NN Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

22.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

23.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong Python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

24.

Tên biến nào sau đây là ĐÚNG trong Python?

a)

–tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

25.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá.

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng.

26.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

27.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

28.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn:

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

29.

Chuyển biểu thức sau sang Python (2x+1):(x+2)

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1) :(x+2)

30.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

- 11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh bị lỗi.

31.

Biểu thức a*a+1*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:

a)

aa+1*(x-1)

b)

aa+1(x-1)

c)

aa+1 x (x-1)

d)

ax-1(a+1)

32.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

33.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn là bàn phím.

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất.

c)

Nội dung nhập có thể là số.

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự.

35.

Số phát biểu đúng là:

1)  Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

2)  Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím.

3)  Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím.

4)  Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán.

a)

 1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong Python?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

str

37.

Kết quả của dòng lệnh sau: >>> x=6.7 >>> type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

38.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, “10”, 10 >>> type(z)

a)

int.

b)

float.

c)

double.

d)

str.

39.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

40.

Xác định ki ểu c ủa bi ểu th ức sau? “34 + 28 – 45 ”

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. str.

41.

Xác định ki ểu và giá trị c ủa bi ểu th ức sau: 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

42.

Câu lệnh sau bị lỗi không? >>> int(10.5)

a)

A. Không có lỗi

b)

B. Câu lệnh có lỗi

c)

C. Không xác định

d)

D. Cả 3 phương trên đều sai

43.

Kết qu ả c ủa câu lệnh sau là gì? >>>str(3+4//3)

a)

A. “3+4//3”.

b)

B. “3”.

c)

C. 4.

d)

D. ‘4’.

44.

Đ ể nhập giá trị s ố th ực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>>x = input(“Nhập số thực x: ”) Câu l ệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

A. Chương trình chạy đúng.

b)

B. Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

C. Không xác định được lỗi.

d)

D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

45.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng c ủa chúng. Các dòng l ệnh s ố m ấy bị sai? a = int(input(“Nhập số a”)) b = float(input(“Nhập số b”)) c = int(input(“Nhập số c”)) d = input(“Nhập số d”) print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

A. Dòng 1, 2

b)

B. Dòng 2, 4

c)

C. Dòng 3, 5

d)

D. Dòng 4

46.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi? 1) float(4) 2) int(“1+3”) 3) int(“3.5”) 4) float(“1+2+3”)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

47.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool.

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined.

d)

Biểu thức lôgic “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True.

48.

Biểu diễn nào sau đây là SAI trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0, 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x, b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

49.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

50.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

51.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True.

b)

False, False.

c)

True, False.

d)

False, True.

52.

Phát biểu nào sau đây bị SAI khi nói về lệnh if?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”.

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Tất cả phát biểu sai.

53.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

54.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

55.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

56.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print(‘Max: ’, y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

57.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

58.

Kết quả của chương trình sau là gì ? num = 3 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này luôn được in.") num = -1 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3 Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.

b)

3 Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

c)

3 -1 Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

59.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

60.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

61.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

- 1.2321

b)

- 1.2322

c)

- 1.23

d)

- 1,232

62.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

63.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(): tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

64.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh ĐÚNG:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

65.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”)

b)

for i in range(10): print(“A”)

c)

for i in rang(10): print(A)

d)

for i in range(10) print(“A”)

66.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

67.

Khi kết thúc câu lệnh trên có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

68.

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

69.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai.

70.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

71.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

72.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết qu ả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, end= " ")

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

Đưa ra 10 dấu cách.

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

d)

Không đưa ra kết quả gì.

73.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết qu ả gì? for i in range(1, 10, 2): print(i, end= " ")

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

2 4 6 8

c)

1 3 5 7 9

d)

Không đưa ra kết quả gì.

74.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

75.

Đi ền phần còn thiếu ... trong đoạn code sau để đư ợc k ết qu ả hình bên? for i in range(5, 0, ...): print(str(i)*5)

a)

- 1

b)

0

c)

None.

d)

1

76.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trư ớc.

b)

for là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

77.

khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

78.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

79.

Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M – N else: N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

80.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +... + n + ... cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000

b)

while S < 10000

c)

while S <= 10000

d)

While S >10000

81.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print(“python”) x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

82.

Cho đoạn chương trình sau: n = int(input("Nhập n<=1000: ")) k=0 n=abs(n) while n!=0: n=n//10 k=k+1 print(k) Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

k là số chữ số khác 0 của n.

83.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các NN lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệ nh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

84.

M ọi quá trình tính toán đều có thể mô t ả và thực hi ện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả ba cấu trúc.

85.

Hoạt đ ộng nào sau đây lặp với s ố lần lặp chưa biết trư ớc?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

86.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>.

b)

while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.

c)

while <điều kiện> do: <câu lệnh>.           

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>.

87.

Kết qu ả c ủa chương trình sau: x = 1 y = 5 while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4

88.

Kết qu ả c ủa chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8, 6, 4, 2, 0

89.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất cho x i=0 x=0 while i< 10: if i% 2 ==0: x+=1 i+=1

a)

4

b)

4

c)

5

d)

0

90.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đo ạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10