wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTD, QKD, TLD

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

2.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

3.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

4.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

5.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

6.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

7.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

8.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

9.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

10.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

11.

(a)   are you from?

12.

Is his sister a teacher?

No, (a)  

13.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

14.

Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

16.

They watch TV (a)   (mỗi tối)

17.

He goes to the cinema (a)   (2 lần một tháng)

18.

Tôi không bao giờ ăn táo.

(a)  

19.

Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.

(a)  

20.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

21.

Thì Quá khứ đơn diễn tả......

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.

c)

Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

d)

Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

22.

Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?

*Với động từ thường

a)

S + do not/ does not + V.

b)

S + did not + V_ed.

c)

S + did not + V.

23.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn?

a)

usually/ often/ never

b)

now/ listen!/ at the moment

c)

last week/ yesterday/ in the past

24.

Dạng quá khứ đơn của be là:

a)

was, were

b)

am, is, are

25.

Dạng quá khứ đơn của do là:

a)

did

b)

doed

26.

Dạng quá khứ đơn của eat là:

a)

eats

b)

eated

c)

ate

d)

eaten

27.

Dạng quá khứ đơn của go là:

a)

goes

b)

go

c)

went

d)

gone

28.

Dạng quá khứ đơn của have là:

a)

had

b)

has

c)

have

d)

haved

29.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

30.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

31.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

32.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

33.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

34.

I _____ my homework, because I was sleepy.

a)

didn't do

b)

didn't

c)

not do

d)

do

35.

1. I ——————— at a bank.

a)

A. work

b)

B. works

c)

C. working

36.

4. He ———————- a handsome salary.

a)

A. earn

b)

B. earns

c)

C. earning

37.

5. Janet ———————- to be a singer.

a)

A. want

b)

B. wants

c)

C. wanting

38.

6. Emily ———————– delicious cookies.

a)

A. make

b)

B. makes

c)

C. making

39.

8. Rohan and Sania ———————- to play card games.

a)

A. like

b)

B. likes

c)

C. liking

40.

11. My grandfather ——————– his pet dog.

a)

A. adore

b)

B. adores

c)

C. adoring

41.

12. Plants ———————– water and sunlight for making their food.

a)

A. need

b)

B. needs

c)

C. needing

42.

Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?

a)

thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

43.

Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên mẫu

c)

thêm s,es

d)

Không có đúng câu trả lời nào

44.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

45.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

46.

I didn't (see)_____ you before.

a)

see

b)

saw

c)

seing

d)

seen

47.

What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

did/did

d)

do/did

48.

I (study)__________ French when I was a child.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

were study

49.

That (be) ______ better than waiting for two hours.

a)

is

b)

was

c)

are

d)

were

50.

Angela ______ to the cinema last night.

a)

going

b)

goes

c)

went

d)

go

51.

Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi.

a)

visiting

b)

visits

c)

visitted

d)

visited

52.

Trung _____ chicken and rice for dinner.

a)

eat

b)

ate

c)

eating

d)

eated

53.

. I ______ to school last Sunday.

a)

did not go

b)

did not went

c)

does not go

d)

are going

54.

.............She ........................... married last year?

a)

did...............get

b)

did..........got

c)

does...............get

d)

is............getting

55.

They (buy) ................ that house last year.

a)

buys

b)

buy

c)

bought

d)

are buying

56.

Last night, Phong ........................................ to music for two hours.

a)

listenes

b)

listening

c)

listens

d)

listened

57.

I (be)....................................... a student 2 years ago.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

are

58.

What ....... he do after breakfast yesterday?

a)

is

b)

does

c)

did

d)

do

59.

What day ...................... yesterday?

a)

were

b)

was

c)

is

d)

are

60.

He (be).................................. a doctor two years ago.

a)

was

b)

is

c)

are

d)

were

61.

......................... they (buy).....................a new car two days ago?

a)

Did ... buy

b)

Do ... buy

c)

Does ... buy

d)

are ... buy

62.

My parents (sell) ____________ the stereo at a garage sale.

a)

selling

b)

sells

c)

sell

d)

sold

63.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

64.

My friends ______ a great time in Nha Trang last year.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

65.

My sister.......some flowers to my grandmother last week.

a)

took

b)

take

c)

takes

d)

taked

66.

Những dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn

a)

in + năm trong quá khứ

b)

ago, yesterday, last

c)

when I was a child

d)

nowaday

67.

Do

a)

doed

b)

did

c)

don

d)

do

68.

go

a)

went

b)

Go

c)

Goed

d)

goes

69.

Write

a)

writed

b)

wrote

c)

writes

d)

write

70.

tell

a)

told

b)

telled

c)

tells

d)

tell

71.

We (drive) (a)   around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

72.

When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

(a)  

73.

They __________ the bus yesterday.

a)

don’t catch

b)

weren’t catch

c)

didn’t catch

d)

not catch

74.

She (get) (a)   married last year?

75.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I go swimming yesterday.

d)

I went swimming yesterday.

76.

I (study)__________ French when I was a child.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

were study

77.

Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi.

a)

visiting

b)

visits

c)

visitted

d)

visited

78.

.............She ........................... married last year?

a)

did...............get

b)

did..........got

c)

does...............get

d)

is............getting

79.

Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?

a)

be

b)

do

c)

will

d)

should

80.

Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?

a)

S + V/Vs/Ves.

b)

S + have/ has + Ved.

c)

S + is/am/are +

V-ing.

d)

S + will + V.

81.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?

a)

S + will not + V.

b)

S + won't + V.

c)

S + didn't + V.

d)

S + will not + be + Ving.

82.

Đâu là mẫu câu hỏi ở thì tương lai đơn?

a)

Wh +will + S + V?

b)

Will + S + V?

c)

Was/ Were + S + Ving?

d)

Wh + do/does + S + V?

83.

People/until/flying cars/use/won't/the year 2050.

a)

People use won't flying cars until the year 2050.

b)

Won't people use flying cars until the year 2050.

c)

People won't use flying cars until the year 2050.

84.

Do you think/increase/next month/the fuel price/will/?

a)

Do you think the fuel price will increase next month?

b)

Do you think will the fuel price increase next month?

c)

Will you think the fuel price do increase next month?

85.

arrive/next week/won't/The mail/until/.

a)

Won't the mail arrive until next week.

b)

The mail won't arrive until next week.

c)

The mail arrive won't until next week.

86.

I don't think/he/the new position/take/will/.

a)

I don't think he will take the new position.

b)

He will take I don't think the new position.

c)

He will take the new position I don't think.

87.

use/solar energy/will/in the future/more/We/.

a)

Solar energy we will use more in the future.

b)

We will use in the future more solar energy .

c)

We will use more solar energy in the future.

88.

Will nghĩa là gì?

a)

Đang

b)

Đã

c)

Sẽ

89.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

last night

b)

next week

c)

in a month's time

d)

tomorrow

90.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

yesterday

b)

next month

c)

in two weeks' time

d)

tomorrow

91.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu quá khứ

a)

yesterday

b)

last month

c)

in two weeks' time

d)

tomorrow

92.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

three days ago

b)

soon

c)

one day

d)

this week

e)

last year

93.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn

a)

five days ago

b)

every

c)

sometimes

d)

this week

e)

usually

94.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn

a)

five months ago

b)

each

c)

always

d)

next week

e)

never

95.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn

a)

six months ago

b)

each

c)

always

d)

next Monday

e)

never

96.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

a)

soon

b)

now

c)

at the moment

d)

last saturday

e)

at the present

97.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

a)

one day

b)

now

c)

!

d)

last Friday

e)

at the present

98.

Chọn từ thuộc về quá khứ đơn

a)

one day

b)

now

c)

!

d)

last Friday

e)

at the present

99.

Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói

b)

Diễn giải một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

100.

Thì Tương lai đơn khẳng định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

101.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

102.

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

103.

S + will + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Thì Tương lai đơn khẳng định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

104.

S + will not + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn khẳng định

b)

Thì Tương lai đơn Phủ định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

105.

Will + S + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

c)

Thì Tương lai đơn khẳng định

106.

Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn

a)

Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

c)

-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

107.

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

is known signal, then

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn cho tương lai

d)

Thì tương lai đơn

108.

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai

109.

Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai

a)

sẽ làm

b)

làm

c)

làm

d)

sẽ không

110.

Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa

a)

cuộc gọi

b)

đang gọi

c)

sẽ gọi

d)

đang gọi

111.

Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm

a)

bình phục

b)

phục hồi

c)

đang phục hồi

d)

sẽ phục hồi

112.

Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.

a)

trở lại

b)

sẽ trở lại

c)

lợi nhuận

d)

đang trở lại

113.

Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà

a)

ở lại

b)

sẽ ở lại

c)

đang ở

d)

đang ở

114.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

115.

Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.

a)

không mua

b)

không mua

c)

sẽ không mua

116.

Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.

a)

không đến

b)

không đến

c)

sẽ không đến

117.

..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?

a)

đang - dùng

b)

Đi làm

c)

Sẽ mất

d)

làm - mất

118.

Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

d)

làm