Font size
WorksheetsHTD, QKD, TLD
Total questions: 118
Worksheet time: 1hrs 2mins
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Every Sunday we (a) to see my grandparents.
Alex usually ... to bed at 11 p.m.
(a)
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?
What
When
How
Do
(a) are you from?
Is his sister a teacher?
No, (a)
Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?
Do you play football?
What do she do?
We not study English.
What are this?
Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?
1
2
3
4
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
They watch TV (a) (mỗi tối)
He goes to the cinema (a) (2 lần một tháng)
Tôi không bao giờ ăn táo.
(a)
Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.
(a)
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
Thì Quá khứ đơn diễn tả......
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.
Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?
*Với động từ thường
S + do not/ does not + V.
S + did not + V_ed.
S + did not + V.
Dấu hiệu thì quá khứ đơn?
usually/ often/ never
now/ listen!/ at the moment
last week/ yesterday/ in the past
Dạng quá khứ đơn của be là:
was, were
am, is, are
Dạng quá khứ đơn của do là:
did
doed
Dạng quá khứ đơn của eat là:
eats
eated
ate
eaten
Dạng quá khứ đơn của go là:
goes
go
went
gone
Dạng quá khứ đơn của have là:
had
has
have
haved
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
I _____ my homework, because I was sleepy.
didn't do
didn't
not do
do
1. I ——————— at a bank.
A. work
B. works
C. working
4. He ———————- a handsome salary.
A. earn
B. earns
C. earning
5. Janet ———————- to be a singer.
A. want
B. wants
C. wanting
6. Emily ———————– delicious cookies.
A. make
B. makes
C. making
8. Rohan and Sania ———————- to play card games.
A. like
B. likes
C. liking
11. My grandfather ——————– his pet dog.
A. adore
B. adores
C. adoring
12. Plants ———————– water and sunlight for making their food.
A. need
B. needs
C. needing
Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?
thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....
thêm -ing
nguyên mẫu
thêm s,es
Không có đúng câu trả lời nào
I like Math and she (like)……….Literature.
like
likes
liked
liking
I (bake)________ cookies twice a month.
bake
bakes
baked
baking
I didn't (see)_____ you before.
see
saw
seing
seen
What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
do/does
do/do
did/did
do/did
I (study)__________ French when I was a child.
studies
study
studied
were study
That (be) ______ better than waiting for two hours.
is
was
are
were
Angela ______ to the cinema last night.
going
goes
went
go
Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi.
visiting
visits
visitted
visited
Trung _____ chicken and rice for dinner.
eat
ate
eating
eated
. I ______ to school last Sunday.
did not go
did not went
does not go
are going
.............She ........................... married last year?
did...............get
did..........got
does...............get
is............getting
They (buy) ................ that house last year.
buys
buy
bought
are buying
Last night, Phong ........................................ to music for two hours.
listenes
listening
listens
listened
I (be)....................................... a student 2 years ago.
was
am
were
are
What ....... he do after breakfast yesterday?
is
does
did
do
What day ...................... yesterday?
were
was
is
are
He (be).................................. a doctor two years ago.
was
is
are
were
......................... they (buy).....................a new car two days ago?
Did ... buy
Do ... buy
Does ... buy
are ... buy
My parents (sell) ____________ the stereo at a garage sale.
selling
sells
sell
sold
I/ go swimming/ yesterday.
I am going swimming yesterday.
I am going swimming yesterday.
I go swimming yesterday.
I went swimming yesterday.
My friends ______ a great time in Nha Trang last year.
have
has
had
haves
My sister.......some flowers to my grandmother last week.
took
take
takes
taked
Những dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn
in + năm trong quá khứ
ago, yesterday, last
when I was a child
nowaday
Do
doed
did
don
do
go
went
Go
Goed
goes
Write
writed
wrote
writes
write
tell
told
telled
tells
tell
We (drive) (a) around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
(a)
They __________ the bus yesterday.
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
She (get) (a) married last year?
I/ go swimming/ yesterday.
I am going swimming yesterday.
I am going swimming yesterday.
I go swimming yesterday.
I went swimming yesterday.
I (study)__________ French when I was a child.
studies
study
studied
were study
Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi.
visiting
visits
visitted
visited
.............She ........................... married last year?
did...............get
did..........got
does...............get
is............getting
Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?
be
do
will
should
Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?
S + V/Vs/Ves.
S + have/ has + Ved.
S + is/am/are +
V-ing.
S + will + V.
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?
S + will not + V.
S + won't + V.
S + didn't + V.
S + will not + be + Ving.
Đâu là mẫu câu hỏi ở thì tương lai đơn?
Wh +will + S + V?
Will + S + V?
Was/ Were + S + Ving?
Wh + do/does + S + V?
People/until/flying cars/use/won't/the year 2050.
People use won't flying cars until the year 2050.
Won't people use flying cars until the year 2050.
People won't use flying cars until the year 2050.
Do you think/increase/next month/the fuel price/will/?
Do you think the fuel price will increase next month?
Do you think will the fuel price increase next month?
Will you think the fuel price do increase next month?
arrive/next week/won't/The mail/until/.
Won't the mail arrive until next week.
The mail won't arrive until next week.
The mail arrive won't until next week.
I don't think/he/the new position/take/will/.
I don't think he will take the new position.
He will take I don't think the new position.
He will take the new position I don't think.
use/solar energy/will/in the future/more/We/.
Solar energy we will use more in the future.
We will use in the future more solar energy .
We will use more solar energy in the future.
Will nghĩa là gì?
Đang
Đã
Sẽ
Chọn từ không thuộc về dấu hiệu tương lai
last night
next week
in a month's time
tomorrow
Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai
yesterday
next month
in two weeks' time
tomorrow
Chọn từ thuộc về dấu hiệu quá khứ
yesterday
last month
in two weeks' time
tomorrow
Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai
three days ago
soon
one day
this week
last year
Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn
five days ago
every
sometimes
this week
usually
Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn
five months ago
each
always
next week
never
Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn
six months ago
each
always
next Monday
never
Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
soon
now
at the moment
last saturday
at the present
Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
one day
now
!
last Friday
at the present
Chọn từ thuộc về quá khứ đơn
one day
now
!
last Friday
at the present
Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)
Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói
Diễn giải một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
Thì Tương lai đơn khẳng định
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Thì Tương lai đơn khẳng định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will not + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn khẳng định
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Thì Tương lai đơn khẳng định
Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn
Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
is known signal, then
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Thì tương lai đơn
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai
sẽ làm
làm
làm
sẽ không
Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa
cuộc gọi
đang gọi
sẽ gọi
đang gọi
Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm
bình phục
phục hồi
đang phục hồi
sẽ phục hồi
Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.
trở lại
sẽ trở lại
lợi nhuận
đang trở lại
Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà
ở lại
sẽ ở lại
đang ở
đang ở
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.
không mua
không mua
sẽ không mua
Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.
không đến
không đến
sẽ không đến
..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?
đang - dùng
Đi làm
Sẽ mất
làm - mất
Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.
sẽ
sẽ
là
làm
