wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Trình ( Từ tuần 1 đến tuần 5)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa “Vật chất”

Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”

a)

A.

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

b)

B.

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

c)

C.

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

d)

D.

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc

2.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

A.

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

B.

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

C.

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

3.

“Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

A.

Aristot

b)

B.

Heraclit

c)

C.

Democrit

d)

D.

Platon

4.

Các nhà “Bất Khả tri” cho rằng:

a)

A.

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

B.

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

C.

Vật chất có trước và quyết định ý thức

d)

D.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

5.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

A.

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

B.

Khi con người có khả năng khái quát

c)

C.

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất về “Thế giới quan”?

a)

A.

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

B.

Có hạt nhân là triết học

c)

C.

Là sự hoà nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

7.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

A.

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

B.

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

C.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

D.

Vật chất có trước và quyết định ý thức

8.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)


A.

Quan niệm Vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất là tách rời nhau

b)

B.

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

c)

C.

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

d)

D.

Coi vật chất là vật cụ thể

9.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”

a)

A.

Là lí tính

b)

B.

Ở bên ngoài sự vật

c)

C.

Được gọi là vật chất

d)

D.

Là cảm tính

10.

“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?

a)

A.

Heraclit

b)

B.

Democrit

c)

C.

Platon

d)

D.

Aristot

11.

Các nhà “Khả tri” cho rằng:

a)

A.

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

B.

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

C.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

D.

Con người có khả năng nhận thức thế giới

12.

Triết học là gì?

a)

A.

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

B.

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

C.

Là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

d)

D.

Tất cả các quan điểm trên

13.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

A.

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

B.

Coi vật chất là nguyên tử

c)

C.

Coi vật chất và cái vô hạn

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


14.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?

a)

A.

Duy vật

b)

B.

Duy vật biện chứng

c)

C.

Duy tâm

d)

D.

Duy vật siêu hình

15.

Triết học là gì?

a)

A.

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

b)

B.

Là thế giới quan

c)

C.

Quan điểm chung về thế giới

d)

D.

Khoa học của các khoa học

16.

Vật chất là gì ?

a)

A.

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

B.

Vật cụ thể

c)

C.

Ngũ hành

d)

D.

Nguyên tử

17.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

A.

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

B.

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

C.

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

18.

Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì?

a)

A.

Là khoa học của mọi khoa học

b)

B.

Tất cả các lĩnh vực

c)

C.

Không có đối tượng riêng

d)

D.

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

19.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?

a)

A.

Lênin

b)

B.

Talet

c)

C.

Platon

d)

D.

Aristot

20.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

A.

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)


B.

Con người có khả năng nhận thức thế giới


c)

C.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

D.

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

21.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

A.

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động hóa học/4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội

b)

B.

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

c)

C.

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

d)

D.

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

22.

Phản ánh là:

(Tìm phương án sai)

a)

A.

Đặc tính của mọi vật chất

b)

B.

Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

c)

C.

Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

d)

D.

Hình ảnh của sự vật, hiện tượng

23.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất”?

a)

A.

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

B.

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

C.

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

24.

Ý thức của con người có chức năng:

a)

A.

Ghi nhớ

b)

B.

Tư duy/ Suy nghĩ

c)

C.

Điều khiển

d)


D.

Các phương án trên đều đúng


25.

“Vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

A.

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

b)

B.

Vận động là tương đối

c)

C.

Vận động không có quan hệ với vật chất

d)

D.

Vận động là hình thức của sự vật

26.

Nội dung của“Ý thức” là do đâu?

a)

A.

Thế giới khách quan quy định

b)

B.

Cảm giác quy định

c)

C.

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


27.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy tâm”?

a)

A.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

B.

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

C.

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

d)

D.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

28.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, thời gian là gì?

a)

A.

Tách rời vật chất

b)

B.

Có nhiều chiều

c)

C.

Có quảng tính

d)

D.

Một hình thức tồn tại của vật chất

29.

Đứng im là gì?

a)

A.

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

B.

Chỉ đối với 1 hình thức vận động

c)

C.

Là tương đối

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

30.

Bản chất của Ý thức là:

(Chọn phương án sai)

a)

A.

Có tính xã hội

b)

B.

Có tính sáng tạo

c)

C.

Có tính khách quan

d)

D.

Có tính chủ quan

31.

“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

A.

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

B.

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)


C.

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)


D.

Các phương án trên đều đúng


32.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”?

a)

A.

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

B.

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

C.

Khách quan, vô hạn

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

33.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vận động” là gì?

a)

A.

Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể trong không gian

b)

B.

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

c)

C.

Vận động là tương đối

d)

D.

Vận động và đứng im tách rời nhau

34.

Mối quan hệ biện chứng giữa “Vật chất” và “Ý thức” thể hiện như thế nào?

a)

A.

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

b)

B.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

c)

C.

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

d)

D.

Vật chất quyết định ý thức

35.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, vận động có mấy hình thức?


a)

A.

5 hình thức

b)

B.

2 hình thức

c)

C.

4 hình thức

d)

D.

3 hình thức

36.

Nguồn gốc “Vật chất của ý thức” là gì?

a)

A.

Não người – nơi sinh ra ý thức

b)

B.

Thế giới khách quan – nội dung của ý thức

c)

C.

Lao động và ngôn ngữ - hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

37.

Quan điểm “Duy vật biện chứng” cho rằng:

a)

A.

Đứng im là không vận động

b)

B.

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

C.

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

d)

D.

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

38.

Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:

a)

A.

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

b)

B.

Sản phẩm của vật chất

c)

C.

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

D.

Có tính xã hội và tính sáng tạo

39.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

A.

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

b)

B.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

C.

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

d)

D.

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

40.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

A.

Vận động là mọi biến đổi nói chung

b)

B.

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

C.

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

d)

D.

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

41.

Cái chung là gì?

a)

A.

Là cái đơn nhất

b)

B.

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

C.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

d)

D.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

42.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____”

a)

A.

Lặp lại

b)

B.

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

c)

C.

Biến đổi

d)

D.

Mối liên hệ

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

A.

Có nội dung không đổi

b)

B.

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

c)

C.

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

d)

D.

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

44.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

A.

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

B.

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

C.

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

d)

D.

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

45.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

A.

Giản đơn, máy móc

b)

B.

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

C.

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

D.

Ngây thơ chất phác

46.

Cái đơn nhất là gì?

a)


A.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

b)

B.

Là cái riêng

c)


C.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác


d)

D.

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

47.

Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?

a)

A.

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

b)

B.

Là biện chứng của giới tự nhiên

c)

C.

Là biện chứng của ý niệm

d)

D.

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

48.

Cái riêng là gì?

a)

A.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

b)

B.

Là cái đơn nhất

c)

C.

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

d)

D.

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định.

49.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)


A.

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)


B.

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

C.

Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


50.

Quan điểm Duy vật biện chứng quan cho rằng:

a)

A.

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả


b)


B.

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

c)

C.

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

d)


D.

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình


51.

Phát triển là gì?

a)

A.

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

b)

B.

Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

C.

Sự vận động theo chu kì khép kín

d)

D.

Có tính chủ quan


52.

Hiện tượng là gì?

a)

A.

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật


b)

B.

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

C.

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

d)


D.

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật


53.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

A.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

b)

B.

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật


c)


C.

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

d)

D.

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

54.

Đặc điểm của Phát triển là gì?

a)

A.

Tính khách quan, tính phổ biến

b)

B.

Tính chủ quan

c)

C.

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

d)

D.

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp


55.

Khả năng là gì?

a)


A.

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

b)


B.

Là cái đang tồn tại thực

c)

C.

Là điều kiện

d)

D.

Là tiền đề

56.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)


A.

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

b)

B.

Ngây thơ chất phác

c)


C.

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối


d)

D.

Giản đơn, máy móc

57.

Quan điểm Biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

A.

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

b)

B.

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

c)

C.

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

D.

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

58.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

A.

Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn nhau

b)

B.

Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

C.

Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

59.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về Mối liên hệ?

a)

A.

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

b)

B.

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật; Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

c)

C.

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

d)

D.

Mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật


60.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

A.

Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

b)

B.

Cái lắp lại ở nhiều sự vật khác nhau

c)

C.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác


d)

D.

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

61.

Mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

A.

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa

b)

B.

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

c)

C.

Khách quan/ phổ biến


d)

D.

Quanh co/ phức tạp

62.

Phát triển có những tính chất nào?

a)

A.

Quanh co/ phức tạp

b)


B.

Khách quan/ phổ biến

c)

C.

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa/ quanh co/ phức tạp


d)


D.

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

63.

Đặc điểm của Mối liên hệ là gì?

a)

A.

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

b)

B.

Tính chủ quan

c)

C.

Tính khách quan, tính phổ biến


d)

D.

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

64.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

A.

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

b)

B.

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

c)

C.

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan


d)

D.

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

65.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:

a)

A.

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

b)

B.

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

c)


C.

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

d)


D.

Một nội dung do hình thức quyết định

66.

Chất là gì?

a)

A.

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

b)

B.

Có tính chủ quan

c)

C.

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

d)

D.

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

67.

"Chất và Lượng thống nhất trong một độ” có nghĩa là gì?

a)

A.

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay

b)

B.

Chất và lượng biến đổi đồng thời

c)

C.

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất

d)

D.

Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi

68.

Theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

A.

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

B.

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

C.

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi , sự vật mới ra đời

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


69.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Mâu thuẫn của sự vật” theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

A.

Do nguyên nhân bên ngoài

b)

B.

Do cảm giác quy định

c)

C.

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

d)

D.

Là tất yếu khách quan


70.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___”

a)

A.

Phải giải quyết mâu thuẫn

b)

B.

Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn

c)

C.

Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

71.

Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại (Quy luật Lượng – Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào?

a)


A.

Mối liên hệ ngẫu nhiên

b)


B.

Mối liên hệ bên ngoài

c)

C.

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

d)

D.

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại


72.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

A.

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)


B.

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)


C.

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển


d)

D.

Các phương án trên đều đúng

73.

Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?

a)


A.

Quy luật Mâu thuẫn


b)


B.

Quy luật Lượng – Chất

c)

C.

Quy luật Phủ định của phủ định

d)

D.

Quy luật chung


74.

Lượng là gì?

a)


A.

Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô, trình độ của sự vật

b)

B.

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)


C.

Có tính chủ quan

d)

D.

Các phương án trên đều sai

75.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:

a)

A.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

b)

B.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

c)

C.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

D.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

76.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

A.

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B.

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

C.

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


77.

Lượng là gì?

a)

A.

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

B.

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

C.

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


78.

Quy luật là gì?

a)

A.

Mối liên hệ bên ngoài sự vật


b)

B.

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

C.

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lắp đi lắp lại của sự vật


d)

D.

Mối liên hệ bên trong của sự vật

79.

Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

A.

Độ; điểm nút

b)


B.

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy


c)

C.

Bước nhảy

d)

D.

Chất; lượng

80.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)


A.

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy- thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)


B.

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

C.

Từ những bước nhảy

d)

D.

Các phương án trên đều sai

81.

Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

A.

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

b)

B.

Khi có những thay đổi về lượng

c)

C.

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

d)

D.

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ


82.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Phủ định biện chứng” theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)


A.

Có nguyên nhân bên trong

b)

B.

Có tính kế thừa

c)

C.

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


83.

Phân loại quy luật theo phạm vì tác động có:

a)

A.

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến


b)

B.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

c)

C.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

D.

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

84.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

A.

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi


b)


B.

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

C.

Chất và lượng cố định

d)


D.

Các phương án trên đều sai

85.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)


A.

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

B.

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

C.

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan


d)

D.

Các phương án trên đều đúng

86.

“Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là ___.”

a)

A. Mâu thuẫn được giải quyết

b)

B. Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn

c)

C. Phủ định biện chứng

d)

D. Các phương án trên đều đúng

87.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

A.

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng.

b)


B.

Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

C.

Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)


D.

Tất cả các phương án trên


88.

Lượng là gì?

a)

A.

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

B.

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

C.

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

89.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, thời gian là gì?

a)

A.

Có nhiều chiều

b)

B.

Một hình thức tồn tại của vật chất

c)

C.

Có quảng tính

d)

D.

Tách rời vật chất

90.

Nội dung là gì?

a)

A.

Là cái bên ngoài của sự vật

b)

B.

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

c)


C.

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

d)

D.

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

91.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”

a)

A.

Là cảm tính

b)

B.

Là lí tính

c)

C.

Được gọi là vật chất

d)


D.

Ở bên ngoài sự vật

92.

Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:

a)

A.

Sản phẩm của vật chất

b)

B.

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

c)


C.

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

D.

Có tính xã hội và tính sáng tạo

93.

Bản chất là gì?

a)

A.

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

B.

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

C.

Những mối liên hệ bên trong sự vật

d)

D.

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật


94.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:

a)

A.

Một nội dung do hình thức quyết định

b)

B.

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

c)

C.

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

d)

D.

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

95.

Nội dung của“Ý thức” là do đâu?

a)

A.

Thế giới khách quan quy định

b)

B.

Cảm giác quy định

c)

C.

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

D.

Các phương án trên đều đúng

96.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

A.

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

B.

Khi con người có khả năng khái quát

c)

C.

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)


D.

Các phương án trên đều đúng


97.

“Ý thức” được sinh ra và tồn tại ở:

a)


A.

Bộ não người


b)

B.

Bên ngoài con người

c)

C.

Tách rời não người

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


98.

Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?

a)


A.

Quy luật Lượng – Chất

b)

B.

Quy luật chung

c)


C.

Quy luật Mâu thuẫn


d)


D.

Quy luật Phủ định của phủ định

99.

Hình thức là gì?

a)

A.

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

B.

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

C.

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)


D.

Các phương án trên đều đúng

100.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa “Vật chất”

Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”

a)

A.

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

b)

B.

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

c)

C.

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc


d)

D.

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc


101.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

A.

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B.

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật


c)


C.

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)


D.

Các phương án trên đều đúng

102.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)


A.

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

b)

B.

Có nội dung không đổi

c)


C.

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng


d)


D.

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

103.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____”

a)

A.

Mối liên hệ

b)

B.

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời


c)

C.

Lặp lại

d)


D.

Biến đổi

104.

Nội dung phép Biện chứng duy vật bao gồm:

a)


A.

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

B.

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

C.

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)


D.

Cả 3 phương án trên


105.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật biện chứng”?

a)

A.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

B.

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

C.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người


d)


D.

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau


106.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

A.

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật


b)


B.

Giản đơn, máy móc

c)

C.

Ngây thơ chất phác

d)


D.

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối


107.

Ý thức của con người có chức năng:

a)


A.

Ghi nhớ

b)


B.

Tư duy/ Suy nghĩ

c)


C.

Điều khiển

d)

D.

Các phương án trên đều đúng


108.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)

A.

Quan niệm Vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất là tách rời nhau


b)

B.

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

c)

C.

Coi vật chất là vật cụ thể

d)

D.

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử


109.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

A.

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)


B.

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)


C.

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

D.

Vật chất có trước và quyết định ý thức

110.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

A.

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)


B.

Coi vật chất là nguyên tử

c)

C.

Coi vật chất và cái vô hạn

d)


D.

Các phương án trên đều đúng


111.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

A.

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

b)


B.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

C.

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

d)

D.

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất


112.

Chọn phương án đúng:

a)

A.

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

B.

Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

c)

C.

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

d)

D.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan


113.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

A.

1897

b)

B.

1909


c)

C.

1905

d)


D.

1917

114.

Cho rằng “Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau” là quan điểm nào?

a)

A.

Là quan điểm biện chứng

b)

B.

Là quan điểm duy vật biện chứng


c)

C.

Là quan điểm duy vật siêu hình

d)

D.

Là quan điểm duy tâm