Font size
WorksheetsSLH 2
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Năng lượng sinh học là quá trình phân rã các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo các chất mới cho cơ thể.
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo các chất mới cho cơ thể.
Chất nào sau đây là chất đầu tiên tham gia vào chu trình Krebs?
acetyl CoA
acid pyruvic
succinyl CoA
oxalo acetat
Enzyme PGI là viết tắt của enzyme nào sau đây?
phosphoglucose isomerase
phosphoryl glyco isomerase
phosphat glycogen isomer
phosphoryl glucose isomer
GAP là tên viết tắt của chất nào sau đây?
glyceraldehyd phosphat
glyceroacetat phosphat
glyceroaceton phosphat
glycerol acid phosphoric
Quá trình chuyển từ 3PG thành 2PG cần sự xúc tác của enzyme nào sau đây?
phosphoglycerat mutase
phosphoglycerat kinase
phosphoglycerat synthase
phosphoglycerat liase
Quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử acyl CoA xảy ra ở đâu?
bào tương
gan
cơ
ty thể
Quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử acyl CoA cần sự có mặt của coenzyme nào?
CoA-SH
FAD
NAD
TPP
Enzyme nào có ở mặt ngoài của màng trong ty thể xúc tác cho phản ứng ester hóa giữa Acyl CoA và cDNAitin?
cDNAitin acyl tranferase I
cDNAitin transferase
cDNAitin tranferase I
acyl tranferase I
Cấu trúc bậc 2, 3, 4 của protein bị phá vỡ ở pH bằng bao nhiêu?
1-2
4-5
6-8
2-3
Enzyme nào thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nhân thơm và acid amin acid?
pepsin
trypsin
amylase
elastase
AST là tên viết tắt của enzyme nào sau đây?
asparat transaminase
alanin transaminase
arguanin transaminase
athonin transaminase
Chỉ ra phát biểu đúng về sự hô hấp tế bào?
Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng, cần cung cấp O2 và giải phóng CO2, H2O.
Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng và O2.
Sự hô hấp tế bào có bản chất là quá trình trao đổi ion giữa các chất.
Sự hô hấp tế bào xảy ra nhanh chóng trong cơ thể, không cần tiếp xúc
Các sản phẩm hình thành trong quá trình đốt cháy các chất glucid, lipid, protid lần lượt là gì?
Các đơn vị cấu tạo, các chất trung gian, các chất cặn bã.
Các chất trung gian, các chất cặn bã đào thải ra ngoài.
Các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bã đào thải ra ngoài.
Các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bã, năng lượng.
Hãy chỉ ra vai trò của quá trình phosphoryl hóa, khử phosphoryl?
Tích trữ, vận chuyển năng lượng và hoạt hóa các chất.
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng.
Tích trữ, vận chuyển năng lượng.
Hoạt hóa các chất.
Cơ chế khuếch tán tích cực là gì?
Là cơ chế vận chuyển các chất cần được cung cấp năng lượng và các chất protein vận chuyển đặc hiệu đồng chuyển với Na+.
Là cơ chế vận chuyển các chất do sự chênh lệch về nồng độ của chúng.
Là cơ chế vận chuyển các chất cần sự trợ giúp của các phân tử protein vận chuyển.
Là cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
Quá trình biến đổi glucose thành G6P tiêu tốn phân tử ATP cần xúc tác của enzyme hexokinase và ion Mg2+.
Quá trình biến đổi glucose thành G6P tiêu tốn 2 phân tử ATP.
Quá trình biến đổi glucose thành G6P giải phóng phân tử ATP.
Quá trình biến đổi glucose thành G6P mở đầu cho quá trình thoái hóa glucid.
Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa DHAP thành GAP thuộc loại enzyme nào?
isomerase
oxidoreduxtase
transferase
hydrolase
Glycerol thoái hóa tạo sản phẩm trung gian nào sau đây?
dihydroxyaceton -3-phosphat
glycerol-3-phosphat
acetyl CoA
dihydroxyaceton-2-phosphat
Acyl CoA được hình thành ở màng ngoài ty thể, đi vào trong ty thể nhờ vào gì?
qua hệ thống vận chuyển acyl-cDNAitin/cDNAitin
nhờ vào protein đặc hiệu và ion Na+
tự do
qua hệ thống acyl-Hb/Hb
Quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C bắt đầu bằng phản ứng nào sau đây?
2 phân tử acetyl CoA kết hợp với nhau
phân tử acetyl CoA kết hợp với phân tử malonyl CoA
phân tử acetyl CoA kết hợp với phân tử CO2 tạo phân tử malonyl Co.A
phân tử acetyl CoA kết hợp với phân tử propionyl CoA
Quá trình khử amin của acid amin tạo ra sản phẩm là NH3 dưới dạng NH4+. NH4+ được biến đổi thành chất nào để về gan, thận trước khi ra khỏi cơ thể?
glutamat
glutamin
urea
ornithin
Citrulline kết hợp với chất nào để tạo argininosuccinate?
alanin
aspartat
arginine
adenin
Giai đoạn nào bắt đầu cho quá trình thoái hóa nhóm heme?
mở vòng porphyrin
mở vòng pyrol
chuyển ion Fe2+ thành ion Fe3+
tách loại ion Fe2+
Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi glucose máu giảm nhẹ?
Vã mồ hôi, run tay chân
Mất thăng bằng, chóng mặt
Cồn cào (dạ dày, ruột tăng co bóp)
Tim đập nhanh, rối loạn nhịp tim
Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách nào?
Thoái hóa glycogen
Tân tạo glucose từ protid
Tân tạo glucose từ acid béo
Tạo Glucose từ acid lactic
Phát biểu nào sau đây đúng về bệnh Gout?
Gây viêm khớp cấp, đau nhức dữ dội
Giảm acid uric trong máu
Ứ đọng ure ở các khớp
Ứ đọng sạn urat hoặc sạn calci ở thận
Cơ thể tăng huy động dự trữ mỡ thường gặp nhất trong trường hợp nào sau đây?
Đái tháo đường
Đói
Sốt
Basedow
Vàng da viêm gan và vàng da tắc mật giống nhau ở điểm nào?
Billirubin liên hợp tăng cao trong máu
Billirubin gián tiếp tăng cao trong máu
Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Bệnh nào sau đây có thể gây tăng ceton máu?
Tiểu đường do tụy
Suy gan nặng
Suy thận nặng
Thiếu enzyme xúc tác quá trình chuyển hóa acid amin
Hiện tượng vàng da ở trẻ sơ sinh xuất hiện vài ngày sau sinh và mất đi trong vòng 7 tuần đầu do nguyên nhân chính nào sau đây?
Do gan của trẻ chưa hoàn thiện gây thiếu hụt tạm thời enzyme glucuronyltranferase
Do bất đồng nhóm máu của mẹ và con
Do tắc mật
Do gan bị nhiễm độc
Quá trình tổng hợp globin trong quá trình sản xuất hemoglobin xuất hiện những sai sót về số lượng hay tỉ lệ của các chuỗi polypeptid gây nên các bệnh nào?
Thalassemia
Rối loạn hem
Ung thư
Leukemia
Hợp chất citrat được hình thành trong chu trình Krebs từ các chất nào sau đây?
oxalo acetat và acetyl acetat
oxalo acetat và fumarat
oxalo acetat và malat
acetyl acetat và fumarat
Trong phản ứng chuyển hóa isocitrat thành α-cetoglutarat, chất nào được tách ra?
H2 và CO2
H2
CO2
H2O
Phân tử ATP được tạo thành trong giai đoạn nào sau đây?
PEP chuyển thành pyruvat
2PG chuyển thành PEP
3PG chuyển thành 2PG
G6P chuyển thành F6P
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C là gì?
các phân tử acetyl CoA
các phân tử acyl CoA
các phân tử acyl CoA và propionyl CoA
các phân tử acetyl CoA và propionyl CoA
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số lẻ nguyên tử C là gì?
các phân tử acetyl CoA và propionyl CoA
các phân tử acyl CoA
các phân tử acyl CoA và propionyl CoA
các phân tử acetyl CoA
Điều gì sau đây cần lưu ý khi thoái hóa các acid béo không no?
dạng cis phải được chuyển thành dạng trans.
chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 3.
dạng trans chuyển thành dạng cis.
chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 2.
Dãy các acid amin nào sau đây sau khi mất nhóm carboxyl và amin chuyển hóa thành oxaloacetat và tham gia vào chu trình acid citric?
Asp, Asn
Gly, Ala, Cys, Ser, Thr, Trp
Glu, Gln, Arg, His, Pro
Val, Ile, Met
Biliverdin bị khử tạo thành bilirubin nhờ vào enzyme nào sau đây?
biliverdin reductase
bilirubin synthetase
bilirubin dehydrogenase
biliverdin decarboxylase
NH4+ gắn vào hợp chất glutamat tạo hợp chất glutamin nhờ vào enzyme nào?
glutamin synthetase
glutamin dehydrogenase
glutamat decarboxylase
glutamin transaminase
Hãy điền nội dung còn thiếu vào phát biểu sau đây: "Acid béo tự do vào máu, gắn với albumin huyết tương tạo ………, theo máu đến các mô để thực hiện quá trình oxy hóa, tạo năng lượng."
lipoprotein
phospholipid
triglycerid
acetyl-CoA
Theo nhóm carbonyl, các phân tử monosaccharide được chia thành mấy loại?
2
3
4
5
Aldose là phân tử monosaccharide có chứa nhóm chức nào?
aldehyde
cetone
ether
acid carboxylic
Cetose là phân tử monosaccharide có chứa nhóm chức nào?
aldehyde
cetone
ether
acid carboxylic
Phân tử đường nào tham gia vào cấu trúc của phân tử acid nucleic?
D-Ribose
D-Ribulose
D-Glucose
D-Galactose
D-Galactose được chuyển hóa và tổng hợp ở đâu?
tuyến ức
gan
thận
tuyến vú
Đường saccharose có ở đâu trong các loại sau?
mầm lúa
củ cải đường
sữa người và động vật
nho
Đường lactose có trong chất nào sau đây?
mầm lúa
sữa người và động vật
mía, củ cải đường
nho
Thành phần của tinh bột bao gồm chất gì?
10 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
10 - 15 % alpha-amylose và 75 - 90 % amylopectin
15 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
25 - 35 % alpha-amylose và 65 - 75 % amylopectin
Glycogen được tìm thấy nhiều nhất ở đâu trong cơ thể?
Phổi
Gan, cơ xương
Thận
Não
Glycosaminglycan nào sau đây được tìm thấy trong thủy tinh dịch, dịch khớp xương?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Glycosaminglycan nào sau đây được tìm thấy trong sụn, mô liên kết, mô bảo vệ (da, gân, van tim, thành động mạch)?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Glycosaminglycan nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của DNA, RNA?
galactose, glucose
glucose, fructose
ribose, deoxyribose
glucose, lactose
Heparin có vai trò nào sau đây?
Ức chế quá trình đông máu, làm đục huyết tương
Ức chế quá trình đông máu, làm trong huyết tương
Tăng cường quá trình đông máu, làm trong huyết tương
Tăng cường quá trình đông máu, làm đục huyết tương
Các monosaccharide được hấp thụ theo cơ chế nào?
cơ chế thẩm thấu
cơ chế khuếch tán đơn thuần
cơ chế khuếch tán tích cực
cơ chế khuếch tán đơn thuần, cơ chế khuếch tán tích cực
Glucose được hoạt hóa thành chất nào sau đây trước khi tiếp tục được chuyển hóa thành các chất trung gian?
glucose - 1 - phosphaste
glucose - 6 - phosphaste
glucose - 2 - phosphaste
glucose - 4 - phosphaste
Trước khi được chuyển thành glucose - 6 - phosphate, glycogen được chuyển hóa thành chất nào sau đây?
glucose - 1 - phosphaste
glucose - 6 - phosphaste
glucose - 2 - phosphaste
glucose - 4 - phosphaste
Quá trình biến đổi glucose thành glucose - 6 - phosphate sử dụng bao nhiêu phân tử ATP?
1
2
3
4
Enzyme nào được sử dụng cho quá trình biến đổi glucose thành glucose - 6 - phosphate?
hexokinase
phosphoglucose kinase
phosphoglucose oxidase
pentokinase
PGI là ký hiệu của enzyme nào sau đây?
pentaglucose isomerase
pentaglycerine isomerase
phosphoglycerine isomerase
phosphoglucose isomerase
PGI xúc tác cho phản ứng nào sau đây?
đồng phân hóa G6P thành F6P
đồng phân hóa G6P thành G1P
đồng phân hóa G1P thành G6P
đồng phân hóa F6P thành G6P
GAP và DHAP được tạo thành từ sự phân cắt phân tử chất nào?
F6P
G1,6DP
F1,6DP
G6P
DHAP biến đổi thành GAP nhờ vào enzyme nào sau đây?
triose isomerase
triose phosphate isomerase
glycerol phosphate isomerase
glyceraldehyde isomerase
Glyceraldehyde - 3 - phosphate dehydrogenase xúc tác cho phản ứng nào sau đây?
chuyển DHAP thành GAP
chuyển GAP thành DHAP
chuyển GAP thành 1,3-DPG
chuyển DHAP thành 1,3-DPG
Phosphoglycerate mutase PGM xúc tác cho quá trình nào sau đây?
chuyển 2PG thành 3PG
chuyển 3PG thành 2PG
chuyển 1,3-DPG thành 3PG
chuyển 1,3-DPG thành 2PG
2PG bị khử nước tạo thành sản phẩm nào?
enolphosphate
phosphoenol pyruvate
pyruvate
3-phosphoglycerate
Đái tháo đường là bệnh lý điển hình của rối loạn chuyển hóa glucid do nguyên nhân nào sau đây?
thiếu hụt insulin
thiếu hụt vitamin B1
thiếu hụt enzyme G6PD
thiếu hụt enzyme 1, 6-diphosphatase
Glucose huyết tương lúc đói IFG có giá trị như thế nào trong chẩn đoán tiền đái tháo đường?
A. 110 - 125 mg/ dl
125 - 130 mg/ dl
100 - 125 mg/ dl
80 - 110 mg/ dl
Trong chẩn đoán tiền đái tháo đường, glucose huyết tương ở thời điểm 2 giờ sau khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose bằng đường uống 75 g có giá trị như thế nào?
140 - 199 mg/ dl
120 - 180 mg/ dl
110 - 175 mg/ dl
190 - 210 mg/ dl
Trong chẩn đoán tiền đái tháo đường, HbA1c có giá trị như thế nào?
4,8 - 6,0 %
5,7 - 6,4 %
6,2 - 7,1 %
3,5 - 5,8 %
Trong chẩn đoán đái tháo đường, glucose huyết tương lúc đói có giá trị như thế nào?
lớn hơn 126 mg/ dl
nhỏ hơn 100 mg/ dl
lớn hơn hoặc bằng 126 mg/ dl
nhỏ hơn hoặc bằng 100 mg/ dl
Trong chẩn đoán đái tháo đường, glucose huyết tương ở thời điểm 2 giờ sau khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose bằng đường uống 75 g có giá trị như thế nào?
lớn hơn 200 mg/ dl
lớn hơn hoặc bằng 200 mg/ dl
nhỏ hơn 100 mg/ dl
nhỏ hơn hoặc bằng 100 mg/ dl
Lượng glucose huyết tương lúc đói được xác định vào thời điểm nào?
thường là sau khi nhịn đói qua đêm từ 8 - 14 giờ
sau khi nhịn ăn 6 tiếng, được uống nước ngọt
sau khi nhịn ăn 8 tiếng, không được uống nước
sau khi nhịn ăn 6 - 8 tiếng
Dạng acid béo nào sau đây thường gặp tham gia trong thành phần lipid?
Acid béo bão hòa, acid béo có vòng
Acid không bão hòa, acid béo mang nhóm chức alcol
Acid béo bão hòa, acid béo không bão hòa
Acid béo bão hòa, acid béo không bão hòa, acid béo có vòng, acid béo mang nhóm chức alcol
Acid béo nào sau đây có chứa nhóm chức alcol?
acid stearic
acid cerebronic
acid prostanoic
acid oleic
Phân tử DHA có chứa bao nhiêu nguyên tử C và bao nhiêu liên kết đôi?
22 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
22 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
23 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
23 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
Phân tử EPA có chứa bao nhiêu nguyên tử C và bao nhiêu liên kết đôi?
20 nguyên tử C và 6 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 4 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 2 liên kết đôi
20 nguyên tử C và 5 liên kết đôi
Alcol nào sau đây có thể tham gia vào thành phần của lipid?
glycerol, amino alcol, sterol
glycerol, amino alcol
glycerol, sterol, alcol bậc cao
glycerol, sterol, alcol bậc cao, amino alcol
Loại lipid nào sau đây là lipid thuần?
glycerophospholipid
sphingolipid
lipoprotein
cerid
Loại lipid nào sau đây là lipid tạp?
glyceride
lecithin
cerid
sterid
Trong thành phần lipid nào sau đây có chứa cholin?
Lecithin
Cephalin
Cardiolipin
Phosphatidylserin
Trong phân tử cephalin có chứa alcol nào?
cholin
serin
cholesterol
ethanolamin
Chylomicron có vai trò gì?
vận chuyển triglycerid của thức ăn
vận chuyển triglycerid nội sinh
vận chuyển cholesterol của thức ăn
vận chuyển cholesterol nội sinh
VLDL có vai trò gì?
vận chuyển triglycerid của thức ăn
vận chuyển triglycerid nội sinh
vận chuyển cholesterol của thức ăn
vận chuyển cholesterol nội sinh
Quá trình thoái hóa glycerol tạo sản phẩm nào sau đây trước khi đi vào giai đoạn 2 của con đường glycolysis?
3GP
GAP
2GP
DHAP
Bước đầu tiên trong quá trình thoái hóa acid béo là gì?
Hoạt hóa acid béo thành acetyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acyl carnitin
Hoạt hóa acid béo thành acetyl carnitin
Acyl CoA đi qua màng trong ty thể vào chất khuôn như thế nào?
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể nhờ vào vận chuyển carnitin
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/ carnitin
Acyl CoA kết hợp với carnitin tạo ester được khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/ carnitin
Ester tạo bởi acyl CoA và carnitin được khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/ carnitin
Mỗi lần beta oxy hóa cắt đứt một mẩu chứa bao nhiêu nguyên tử C ra khỏi phân tử acid béo?
3
2
4
1
Quá trình chuyển hóa acyl CoA thành enoyl CoA được xúc tác bởi enzyme nào sau đây?
Acyl CoA gehydratase
Acyl CoA decarboxylase
Acyl CoA isomerase
Acyl CoA dehydrogenase
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa thoái hóa acid béo bão hòa có số chẵn nguyên tử C là gì?
các phân tử acetyl CoA và một phân tử propionyl CoA
các phân tử propionyl CoA
các phân tử propionyl CoA và một phân tử acetyl CoA
các phân tử acetyl CoA
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa thoái hóa acid béo bão hòa có số lẻ nguyên tử C là gì?
các phân tử acetyl CoA và một phân tử propionyl CoA
các phân tử propionyl CoA
các phân tử propionyl CoA và một phân tử acetyl CoA
các phân tử acetyl CoA
Phospholipase A xúc tác thủy phân liên kết ester ở C số mấy?
2
1
3
không liên kết ester nào bị cắt đứt
Phospholipase D thủy phân liên kết nào?
Liên kết ester giữa acid phosphoric và glycerol
Liên kết ester giữa acid phosphoric và base nito
Liên kết ester ở C1 của lysophospholipid
Liên kết ester ở C1 và C2 của phospholipid
Giai đoạn đầu của quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số Carbon chẵn xảy ra phản ứng nào?
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo propionyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với nhau tạo acyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo acyl - CoA
Acetyl - CoA kết hợp với CO2 tạo malonyl - CoA
Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa acetyl - CoA thành malonyl - CoA là gì?
malonyl carboxylase
acetyl - CoA carboxylase
acetyl - CoA transferase
malonyl isomerase
Có bao nhiêu loại acid amin tham gia vào cấu trúc protein?
25
50
30
20
Acid amin trung tính là những acid amin như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
không có nhóm -COOH
Acid amin acid là những acid amin như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
không có nhóm -COOH
Acid amin base là những acid amin như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm -NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
không có nhóm -COOH
Acid amin nào sau đây không tham gia cấu tạo protein nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa protein và acid amin.
alanin, leucin
ornitin, citrulin
arginin, trytophan
cystein, glutamin
Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển?
myosin
hemoglobin
lipoprotein
immoglubin
Protein nào sau đây có chức năng co duỗi?
myosin
hemoglobin
lipoprotein
immoglubin
Protein nào sau đây có chức năng miễn dịch?
myosin
hemoglobin
lipoprotein
immoglubin
Chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 1 được xoắn lại thành ống trụ, ống trụ cuộn tròn thành cuộn, bốn cuộn như vậy kết hợp với nhau tạo thành một tổ hợp gì?
các phân tử protein
các phân tử glucid
các phân tử lipid
các phân tử glucoprotein
Cấu trúc bậc 2, 3, 4 của protein bị phá vỡ ở pH nào?
3 - 4
8 - 9
1 - 2
11 - 12
Enzyme pepsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
acid amin trung tính
acid amin acid
acid amin nhân thơm
acid amin kiềm
Enzyme trypsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
acid amin trung tính
acid amin acid
acid amin nhân thơm
acid amin kiềm
Enzyme chymotrypsin thủy phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nào?
acid amin trung tính
acid amin acid
acid amin nhân thơm
acid amin base
Enzyme nào thủy phân liên kết của các acid amin C tận?
Chymptrypsin
Pepsin
Carboxylpepsidase
Aminopepsidase
