wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5 BVMT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

A. cháy rừng.                                              

b)

B. trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

C. khai thác quá mức.                                 

d)

D. chiến tranh.

2.

Câu 24: Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

A. nhiễm mặn.       

b)

          B. nhiễm phèn.              

c)

  C. glây hóa.                     

d)

D. xói mòn.

3.

Câu 6: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

  A. rừng sản xuất.                                                  

b)

  B. rừng phòng hộ.                      

 

c)

C. các khu bảo tồn.                                               

d)

D. vườn quốc gia

4.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

A. Diện tích rừng trồng đang thu hẹp.                               

b)

C. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.                             

c)

B. Độ che phủ rừng đang giảm nhanh.

d)

D. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

5.

Câu 11: Kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở nước ta không phải là

a)

A. làm ruộng bậc thang.                                                        

b)

    B. đào hố dạng vẩy cá.

c)

C. trồng cây theo băng.                                                          

d)

    D. chống nhiễm mặn.

6.

Câu 12. Biểu hiện nào sau đây là sự suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta?

a)

A. Đất trống, đồi núi trọc gia tăng.                                  

b)

B. Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức,

c)

C. Đất bị bạc màu làm trơ sỏi đá.                                      

d)

D. Đất bị xói mòn, rửa trôi và xâm thực,

7.

Câu 15. Biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở nước ta?

a)

A. Chống xói mòn đất và ô nhiễm đất                                    

b)

C. Chống suy thoái và ô nhiễm đất.                                      

c)

D. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

B. Áp dụng biện pháp nông lâm ngư.

8.

Câu 18: Vấn đề lớn nhất trong sử dụng tài nguyên nước của nước ta hiện nay là

a)

A. xâm nhập mặn, phụ thuộc vào lưu vực ngoài lãnh thổ.

b)

B. mất cân bằng nguồn nước và ô nhiễm nghiêm trọng.

c)

C. thiếu nước trong mùa khô, cạn kiệt nguồn nước ngầm.

d)

D. ô nhiễm, ngập lụt ngày càng nghiêm trọng ở các đô thị.

9.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

 

a)

  A. cháy rừng.                                                     

b)

   B. ngập lụt.

  

c)

C. chiến tranh.                                                  

d)

     D. phá rừng, khai thác bừa bãi.

10.

Câu 15: Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

A. rừng nguyên sinh chất lượng tốt.                      

b)

B. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.

c)

C. rừng trồng chưa khai thác được.                        

d)

D.rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

11.

Câu 23: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

.

c)

C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

d)

D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu

12.

Câu 25: Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?

a)

A. Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

b)

B. Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia.

c)

C. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

d)

D. Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng.

13.

Câu 36: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.

a)

A. 40,9%.                        

b)

B. 24,4%.                         

c)

C. 0,40%.                         

d)

D. 0,24%.

14.

Câu 37: Biện pháp có hiệu quả nhằm bảo vệ diện tích rừng giàu ở nước ta là

a)

A. tăng cường phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.         

b)

B. ban hành Luật Lâm nghiệp, đóng cửa rừng.

c)

C. tổ chức định canh cho người dân miền núi.           

d)

D. tăng cường giáo dục ý thức về bảo vệ rừng.

15.

Câu 38: Việc điều tiết nước và quản lí tài nguyên nước ở nước ta còn khó khăn là do đặc điểm nào sau đây của sông ngòi?

a)

A. Mạng lưới dày đặc nhưng lại ít sông lớn.               

b)

B. Thượng nguồn sông nằm ở vùng núi cao.

c)

C. Phần lớn lưu vực nằm bên ngoài lãnh thổ.             

d)

D. Chế độ nước sông có sự phân hóa theo mùa.

16.

Câu 1. Sinh vật nước ta có tính đa dạng cao, thể hiện ở

a)

A. thành phần loài, hệ sinh thái và nguồn gen.

b)

B. số lượng sinh vật, phạm vi phân bố và thức ăn.

c)

C. số lượng loài, khả năng thích nghi và sinh sản.

d)

D. thành phần động vật, loài thủy sinh và di cư. 

17.

Câu 3. Một hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta

a)

A. diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh liên tục qua các năm.

b)

B. diện tích rừng trồng giảm do ảnh hưởng biến đổi khí hậu.

c)

C. tỉ lệ che phủ rừng liên tục tăng trong những năm gần đây.

d)

D. tổng diện tích rừng tăng chủ yếu do diện rừng tự nhiên tăng.

18.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên số lượng, thành phần loài sinh vật nước ta là do

a)

A. con người làm thu hẹp diện tích rừng tự nhiên.                                   

b)

B. môi trường tự nhiên bị ô nhiễm nghiêm trọng.                                     

                             

c)

C. sự biến đổi mạnh mẽ của khí hậu và thời tiết.         

d)

D. hậu quả của chiến tranh để lại hết sức nặng nề.

19.

Câu 9. Quá trình xói mòn đất nước ta chủ yếu xảy ra ở

a)

A. đồng bằng.

b)

B. miền núi.

c)

C. ven biển.

d)

D. ven sông.

20.

Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên đất nước ta suy giảm là

a)

A. các biện pháp canh tác đất không hợp lí.

b)

B. dân số tăng dẫn đến nhu cầu nhà ở cao.

c)

D. đô thị hóa nông thôn ngày càng mở rộng.

d)

C. môi trường địa lí bị ô nhiễm trầm trọng.

21.

Câu 17. Tình trạng ô nhiễm nguồn nước ở nước ta thường diễn ra

a)

A. cục bộ ở nhiều nơi trên lưu vực sông.

b)

B. phổ biến ở nhiều nơi trên cả nước.

c)

C. tập trung ở thượng lưu sông lớn.

d)

D. rải rác ở trung và hạ lưu các sông.

22.

công thức tính độ che phủ rừng là

a)

(diện tích rừng chia tổng diện tích) * 100

b)

(diện tích rừng chia tổng diện tích) * 10

c)

(diện tích rừng chia tổng diện tích) * 1000

d)

(diện tích rừng nhân tổng diện tích) * 100

23.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích là 5439,6 nghìn ha, diện tích rừng tự nhiên là 3738,4 nghìn ha. Độ che phủ rừng Trung du miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một số thập phân) 

a)

6,87

b)

68,7

c)

687,2

d)

0,6

24.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

A. Ngăn chặn du canh, du cư.  

b)

  B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

C. Bảo vệ rừng và đấtrừng.                                       

d)

  D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy

25.

Câu 7. nước ta, rng được chia thành nhng loi nào sau đây?

a)

A.  Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

B. Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên và rừng tràm.

c)

C.  Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.

d)

D. Khu bảo tồn, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.

26.

Câu 8. Hthng vườn quc gia các khu bo tn thiên nhiên thuc loi rng nào sau

đây?

a)

A. Rừng phòng hộ.                                           .

b)

  B. Rừng sản xuất.

c)

C. Rừng đặc biệt.                                               

d)

D. Rừng đặc dụng

27.

Câu 9. Rng ý nghĩa nào sau đây đối vi môi trường?

a)

A. Cân bằng sinh thái.                                                

b)

B. Cung cấp gỗ và củi.

c)

C. Cung cấp dược liệu.                                                 .

d)

D. Tài nguyên du lịch

28.

Câu 11: Vn đề chyếu cn quan tâm để bo vệ đất ở đồi núi nước ta

a)

A.    ngăn chặn sự gia tăng nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

C.     quản lí chặt chẽ để chống thu hẹp đất nông nghiệp.

c)

B.   chống ô nhiễm đất do chất thải độc hại, glây hóa.

d)

D.    áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất.

29.

Câu 12. Biu hin nào sau đây ssuy thoái đất ở đồng bng ca nước ta?

a)

A.    Đất trống, đồi núi trọc gia tăng.

b)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức,

c)

Đất bị bạc màu làm trơ sỏi đá.

d)

Đất bị xói mòn, rửa trôi và xâm thực,

30.

Câu 3. Bin pháp nào chyếu nht để ci to đất hoang, đồi núi trc?

a)

A. Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.    

b)

B. Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.

c)

C.Pháttriểnmôhìnhnông-lâmkếthợp.     

d)

D. Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.