Font size
WorksheetsTest 12,33-36
Total questions: 60
Worksheet time: 57mins
Gánh nặng (n)
(a)
Thông thường, phổ biến (a)
(a)
Sự vận chuyển
(a)
Thanh lịch, tao nhã
(a)
Thuộc về trách nhiệm của ai đó
(a)
Gây ấn tượng
(a)
Cá nhân, riêng biệt (a)
(a)
Nhiều, phức tạp (a)
(a)
Chật hẹp, eo hẹp
(a)
Rước, đón (v)
(a)
Giải quyết, dàn xếp, hòa giải
(a)
Nặng nề, phiền toái (a)
burden
burdensome
practice
burdane
Làm quen với
(a)
Người học việc, học nghề (n)
trainer
apprentice
supervisor
developer
( Thuộc ) về bếp núc , nấu nướng
(a)
Nhu cầu, yêu cầu
(a)
Thu hút, lôi cuốn
(a)
Sáp nhập, kết hợp (v)
(a)
Sự chảy vào, dòng chảy
(a)
Phương pháp, cách thức
(a)
Chỗ thoát ra, lối thoát
(a)
Nghề nghiệp ( bdau = P )
(a)
Từ bỏ, buông, thả
(a)
Đề tài, chủ đề
(a)
Họa tiết, môtip
(a)
Người cố vấn ( bdau = c )
(a)
Nghệ thuật ẩm thực
(a)
Trợ lí, người hỗ trợ
(a)
Sắp xếp, sắp đặt (v)
(a)
Kích thước
(a)
Chính xác (a) ( bdau = E )
(a)
Lý tưởng (a)
(a)
Tổng quát, chung, toàn thể (n)
(a)
Kế hoạch
(a)
Sự gần gũi
(a)
Điều chỉnh, sửa lại cho đúng
(a)
Trình diễn , trưng bày (v)
(a)
Nơi, chỗ, vị trí
(a)
Quy tắc, điều lệ ( bdau = R )
(a)
Bữa tiệc cuối năm
(a)
Mùi thơm, hương vị
(a)
Người đại lý, đại diện
(a)
Lời thông báo, công bố (n)
(a)
Nước giải khát
(a)
Cái mền, chăn
(a)
Lên tàu, máy bay (v)
(a)
Khiếu nại, đòi lại
(a)
Rời đi, khởi hành
(a)
Sự cho lên tàu, quá trình lên tàu lên tàu
(a)
Hành trình, nhật ký đi đường, lộ trình
(a)
Cấm, ngăn chặn (v)
(a)
Có giá trị, có hiệu lực (a)
(a)
Tiếp viên hàng không
(a)
Phi công
(a)
Người đại lý du lịch
(a)
Đường ray
(a)
The sprinklers for the lawn's irrigation system are _____ controlled.
mechanically
mechanic
mechanism
mechanical
The library staff posted signs to _____ patrons of the upcoming closure for renovations.
notify
agree
generate
perform
Mr. Ross, _____ is repainting the interior of the lobby, was recommended by a friend of the building manager.
himself
he
who
which
_____ an ankle injury, the baseball player participated in the last game of the season.
In spite of
Even if
Whether
Given that
