NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[17 - SC2N] Luyện tập từ vựng
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
look up
a)
tra (từ điển)
b)
cho ai lời khuyên
c)
trở lại nơi nào
d)
học sinh trao đổi
2.
consist
a)
bao gồm
b)
đi theo sau/ đuổi theo ai
c)
cạn kiệt
d)
sinh con
3.
exchange student
a)
học sinh trao đổi
b)
xuống xe/tàu/máy bay
c)
đồng hồ thông minh
d)
ngoài vũ trụ
4.
cardboard
a)
bìa cứng, các tông
b)
hồi phục, vượt qua
c)
trôi qua, tuột mất
d)
ngôn ngữ thứ nhất
5.
climate change
a)
biến đổi khí hậu
b)
nghĩa là
c)
nổi tiếng thế giới
d)
đánh giá cao
6.
rubber
a)
cao su
b)
phân (động vật)
c)
tiết lộ, phân phát
d)
thất hứa
7.
first language
a)
ngôn ngữ thứ nhất
b)
thức dậy
c)
trả lại
d)
tiết lộ, phân phát
8.
get over something
a)
hồi phục, vượt qua
b)
trôi qua, tuột mất
c)
ngôn ngữ thứ nhất
d)
nhận lại
9.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
nỗi đe doạ
c)
soạn thảo, lên (kế hoạch), tìm ra, khám phá ra
d)
cao su
10.
mean
a)
nghĩa là
b)
người nhập cư
c)
nỗi đe doạ
d)
nổi tiếng thế giới
11.
portable
a)
có thể mang theo, xách tay
b)
tiến hành
c)
quan tâm, hứng thú với cái gì
d)
ngôn ngữ thứ hai
12.
Go beyond
a)
vượt quá
b)
đề xuất
c)
tra (từ điển)
d)
phân bón
13.
go over
a)
ôn tập lại
b)
ngôn ngữ thứ nhất
c)
cân bằng sinh thái
d)
dịch
14.
go back
a)
trở lại nơi nào
b)
sử dụng được hai ngôn ngữ
c)
cố gắng đạt dược
d)
nhượng bộ, chịu thua
15.
give up
a)
từ bỏ
b)
chất dẻo
c)
chuẩn mực
d)
làm hại
16.
Get over
a)
vượt qua cú sốc/bệnh tật
b)
trôi trảy; thành thạo
c)
trôi chảy
d)
nỗi đe doạ
17.
Get into
a)
quan tâm, hứng thú với cái gì
b)
vượt quá
c)
đi xa, đi đi, cút đi
d)
nghĩa là
18.
ecological balance
a)
cân bằng sinh thái
b)
soạn thảo, lên (kế hoạch), tìm ra, khám phá ra
c)
vượt quá
d)
từ bỏ
19.
go after somebody
a)
đi theo sau/ đuổi theo ai
b)
từ mượn
c)
mô hình
d)
phân (động vật)
20.
pesticide
a)
thuốc diệt cỏ
b)
phân bón
c)
học sinh trao đổi
d)
cho ai lời khuyên
21.
Give sb advice
a)
cho ai lời khuyên
b)
ngôn ngữ chính thức
c)
nhôm
d)
trôi qua, tuột mất
22.
world-famous
a)
nổi tiếng thế giới
b)
cân bằng sinh thái
c)
môi trường sống của động thực vật
d)
thức dậy
23.
harm
a)
làm hại
b)
nhôm
c)
nghĩa là
d)
có thể mang theo, xách tay
24.
Give birth
a)
sinh con
b)
đi xa, đi đi, cút đi
c)
gặp nhau
d)
sử dụng được hai ngôn ngữ
25.
outer space
a)
ngoài vũ trụ
b)
làm hại
c)
tờ rơi (để quảng cáo)
d)
gặp nhau
26.
go after something
a)
cố gắng đạt dược
b)
mô hình
c)
vượt qua kì thi, hoàn thành
d)
chất dẻo
27.
borrowed word
a)
từ mượn
b)
thất hứa
c)
tỏa ra,nhả ra,thải ra
d)
thuốc diệt cỏ
28.
Get through
a)
vượt qua kì thi, hoàn thành
b)
vượt qua cú sốc/bệnh tật
c)
nhận lại
d)
tỏa ra,nhả ra,thải ra
29.
pick up
a)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
b)
chuỗi thức ăn
c)
người nhập cư
d)
rất thú vị và hấp dẫn
30.
nature reserve
a)
khu bảo tồn thiên nhiên
b)
tra (từ điển)
c)
vượt qua cú sốc/bệnh tật
d)
tờ rơi (để quảng cáo)
31.
second language
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
sinh con
c)
biến đổi khí hậu
d)
quan tâm, hứng thú với cái gì
32.
propose
a)
đề xuất
b)
tỏa ra,nhả ra,thải ra
c)
chất dẻo
d)
soạn thảo, lên (kế hoạch), tìm ra, khám phá ra
33.
smooth
a)
trôi chảy
b)
đồng hồ thông minh
c)
sử dụng được hai ngôn ngữ
d)
vượt qua kì thi, hoàn thành
34.
Give off
a)
tỏa ra,nhả ra,thải ra
b)
ảnh chân dung tự chụp
c)
phân bón
d)
nhôm
35.
standard
a)
chuẩn mực
b)
bìa cứng, các tông
c)
dịch
d)
đồng hồ thông minh
36.
leaflet
a)
tờ rơi (để quảng cáo)
b)
nhượng bộ, chịu thua
c)
ngôn ngữ thứ hai
d)
đồng
37.
food chain
a)
chuỗi thức ăn
b)
quan tâm, hứng thú với cái gì
c)
tiến hành
d)
trở lại nơi nào
38.
habitat
a)
môi trường sống của động thực vật
b)
học sinh trao đổi
c)
thất hứa
d)
đề xuất
39.
bilingual
a)
sử dụng được hai ngôn ngữ
b)
tờ rơi (để quảng cáo)
c)
cho ai lời khuyên
d)
môi trường sống của động thực vật
40.
immigrant
a)
người nhập cư
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
thuốc diệt cỏ
d)
chuỗi thức ăn
41.
Fight for sth
a)
chiến đấu vì cái gì
b)
sự cho phép
c)
giảm, rụng rời
d)
du lịch ẩm thực
42.
deep-rooted
a)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
b)
kiếm sống
c)
thích mê
d)
đổ sụp xuống, ngã, phá sản
43.
Get by
a)
xoay sở để sống qua khó khăn
b)
gác mái
c)
xảy ra
d)
tâm trạng
44.
agent
a)
nhân viên hãng
b)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
c)
quên phải làm gì
d)
bền vững
45.
promise
a)
lời hứa, hứa
b)
uy nghi, tráng lệ
c)
đi nghỉ
d)
quên đã làm gì
46.
paradise
a)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
b)
khoảng cách thế hệ
c)
như trong quân đội
d)
sự cho phép
47.
homestay
a)
nhà trọ
b)
ghi nhớ
c)
duy trì, tuân theo
d)
thành lập
48.
monument
a)
tượng đài
b)
hoàn thành việc gì
c)
(thuộc) tôn giáo
d)
ứng dụng trên mạng
49.
Fall off
a)
giảm, rụng rời
b)
đăng kí vào
c)
hộ gia đình
d)
gác mái
50.
Fall out with
a)
cãi cọ với
b)
mong đợi ai đó làm gì
c)
hiểu, luận ra
d)
kì nghỉ trọn gói
51.
eco-tour
a)
du lịch sinh thái
b)
kiếm tiền
c)
mùa (du lịch) vắng khách
d)
xoay sở để sống qua khó khăn
52.
occur
a)
xảy ra
b)
du lịch ẩm thực
c)
điều làm sao lãng
d)
theo đuổi
53.
trend
a)
xu hướng
b)
ghi chép
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
54.
brochure
a)
quyển quảng cáo (du lịch)
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
(xảy ra) hằng năm
d)
thuộc phương Tây
55.
Earn/make money
a)
kiếm tiền
b)
đổ đầy
c)
công nhận
d)
hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
56.
Get along with sb = get on well with sb = have a good relationship with sb
a)
hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
b)
điều làm sao lãng
c)
dùng chung, thuộc cộng đồng
d)
nhân viên hãng
57.
takeaway
a)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
b)
điểm đến du lịch
c)
san hô
d)
kiếm sống
58.
Get around = travel
a)
đi lại
b)
thích mê
c)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
d)
giảm đến mức tối thiểu
59.
ruinous
a)
đổ nát
b)
lạc quan
c)
tăng cân
d)
điều làm sao lãng
60.
sky train
a)
tàu điện trên không
b)
chiến đầu chống lại cái gì
c)
xu hướng
d)
khoảng cách thế hệ
Reset
