wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối HKII Công Nghệ 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Là thiết bị nhận lực từ máy công tác

3.

Chọn đáp án sai: Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là gì?

a)

Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn

b)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp

c)

Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng

d)

Nâng cao mức độ tụ động hoá trong sản xuất

4.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Là thiết bị nhận lực từ máy công tác

5.

Chọn đáp án sai: Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là những loại máy móc nào?

a)

Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)

b)

Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...)

c)

Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)

d)

Một số loại máy khác: Máy tính, máy in, máy giặt

6.

Chọn đáp án sai: Loại xe chuyên dụng là loại xe nào?

a)

Xe nông nghiệp

b)

Xe lâm nghiệp

c)

Xe công trình

d)

xe ô tô con

7.

Chọn câu sai: Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là gì?

a)

Truyền động đai, xích

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động các đăng (cardan)

d)

Truyền động bằng các loại bán trục

8.

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào

b)

Máy đầm

c)

Máy ủi

d)

Máy bơm

9.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là gì?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

10.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là gì?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

11.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

12.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện kỹ thuật.

13.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là gì?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy

14.

Chọn câu sai: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Toán

b)

Khoa học

c)

Kĩ thuật

d)

Công nghệ

15.

Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là gì?

a)

Có kiến thức chuyên môn về cơ khí

b)

Có kiến thức chuyên môn về máy động lực

c)

Có kiến thức về phần mềm máy tính CAD, CAE, ...

d)

Có kiến thức chuyên môn về cơ khí, máy động lực, phần mềm máy tính CAD, CAE, ...

16.

Chọn câu sai: Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động là gì?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Sửa chữa, lắp ráp các thiết bị điện, điện tử

17.

Chọn câu sai: Lĩnh vực chế tạo phổ biến là gì?

a)

Động cơ đốt trong, động cơ phản lực

b)

Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô, tàu thủy, máy bay

c)

Máy bơm, hệ thống thủy lực, ...

d)

Máy móc, thiết bị điện tử, điện kỹ thuật

18.

Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

19.

Công việc sản xuất máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

20.

Vì sao sử dụng được các phần mềm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

21.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là gì?

a)

Xe máy.

b)

Ô tô.

c)

Tàu hỏa.

d)

Máy bay.

22.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

23.

Cấu tạo của ô tô gồm các phần chính nào?

a)

Động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh.

b)

Động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh.

c)

Động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe.

d)

Động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe.

24.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm những loại nào?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện.

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng.

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng.

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng.

25.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra.

b)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác.

c)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ.

d)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ, hệ thống phanh.

26.

Xe cứu thương thuộc nhóm ô tô nào?

a)

Nhóm ô tô chở người.

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa.

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng.

d)

Nhóm ô tổ chở cả người và hàng hoá.

27.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần gầm.

c)

Phần điện - điện tử .

d)

Phần thân vỏ.

28.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần gầm.

c)

Phần điện - điện tử.

d)

Phần thân vỏ.

29.

Bộ phận nào là bộ phận đầu tiên trên hệ thống truyền lực?

a)

Hộp số.

b)

Trục các đăng.

c)

Li hợp.

d)

Truyền lực chính.

30.

Nhiệm vụ chính của li hợp là gì?

a)

Tăng tốc độ quay của bánh xe.

b)

Chuyển hướng chuyển động.

c)

Ngắt hoặc nối dòng truyền mô men từ động cơ đến hộp số.

d)

Tăng hiệu suất của động cơ.

31.

Loại li hợp nào thường dùng trên ô tô con?

a)

Li hợp thủy lực.

b)

Li hợp điện từ.

c)

Li hợp ma sát khô một đĩa.

d)

Li hợp đa đĩa.

32.

Trong trạng thái đóng, đĩa ma sát được kẹp giữa những bộ phận nào?

a)

Bánh đà và trục các đăng.

b)

Đĩa ép và bánh đà.

c)

Trục thứ cấp và đĩa ép.

d)

Trục sơ cấp và trục trung gian.

33.

Hộp số có chức năng gì?

a)

Làm giảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động.

b)

Ngắt hoàn toàn động cơ khỏi bánh xe.

c)

Thay đổi tỉ số truyền, điều chỉnh mô men và vận tốc bánh xe.

d)

Tăng áp suất dầu trong động cơ.

34.

Trên hôp số của ô tô, khi người lái chuyển số lùi, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Trục thứ cấp quay cùng chiều với trục sơ cấp.

b)

Trục thứ cấp quay ngược chiều trục sơ cấp.

c)

Trục sơ cấp bị ngắt kết nối.

d)

Bánh răng hành tinh bị khóa lại.

35.

Chức năng của bộ vi sai là gì?

a)

Tăng tốc độ động cơ.

b)

Truyền lực đến bánh sau.

c)

Phân phối mô men quay cho 2 bán trục.

d)

Ngăn không cho bánh xe quay trượt.

36.

Bộ vi sai phổ biến trên ô tô con là loại nào?

a)

Bánh răng hành tinh trục thẳng

b)

Bánh răng trụ

c)

Bánh răng côn

d)

Bánh răng xoắn

37.

Khi xe rẽ vào đường cong, bộ vi sai sẽ hoạt động như thế nào?

a)

Cố định bánh xe quay cùng vận tốc

b)

Tăng mô men đến bánh trước

c)

Cho phép bánh xe quay với vận tốc khác nhau

d)

Ngắt truyền lực đến bánh sau

38.

Trong việc sử dụng li hợp, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đóng li hợp từ từ, chậm rãi

b)

Mở và đóng li hợp nhanh chóng, dứt khoát

c)

Không cần đóng li hợp khi chuyển số

d)

Đóng li hợp khi xe chưa dừng hẳn

39.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

40.

Hộp số trên ô tô làm việc theo nguyên lí nào?

a)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Truyền động bằng nhông

41.

Tại sao hệ thống truyền lực cần có hộp số?

a)

Để tăng khả năng làm mát động cơ

b)

Để thay đổi tỉ số truyền phù hợp với các chế độ vận hành

c)

Để thay đổi hướng chuyển động của xe

d)

Để giảm tiêu hao nhiên liệu

42.

Tại sao ô tô lại cần có bộ vi sai trong hệ thống truyền lực?

a)

Để tăng công suất động cơ.

b)

Để giúp các bánh xe quay cùng tốc độ.

c)

Để đảm bảo các bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi ô tô rẽ.

d)

Để làm giảm tiếng ồn khi xe vận hành.

43.

Tại sao ô tô lại cần có ly hợp trong hệ thống truyền lực?

a)

Để truyền lực từ bánh xe về động cơ

b)

Để ngắt và nối truyền động nhằm giúp xe chuyển số hoặc dừng mà không tắt máy

c)

Để tăng tốc độ quay của hộp số

d)

Để thay đổi hướng quay của bánh xe

44.

Bộ phận nào của ô tô tiếp xúc trực tiếp với mặt đường?

a)

Động cơ

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

45.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu tạo của bánh xe ô tô?

a)

Vành

b)

Lốp

c)

Van khí

d)

Hệ thống giảm chấn

46.

Vành bánh xe của ô tô con thường được chế tạo từ vật liệu nào?

a)

Thép

b)

Cao su

c)

Hợp kim nhôm

d)

Nhựa kỹ thuật

47.

Lớp ngoài cùng của lốp xe có tên gọi là gì?

a)

Tanh lốp

b)

Hoa lốp

c)

Sợi mành

d)

Van khí

48.

Vai trò của áp suất khí nén trong bánh xe là:

a)

Làm mát lốp xe khi hoạt động

b)

Tạo lực đẩy cho bánh quay

c)

Giữ lốp cố định trên vành

d)

Giảm trọng lượng bánh xe

49.

Hệ thống treo có chức năng chính là gì?

a)

Truyền lực từ động cơ đến bánh xe

b)

Giảm va đập và giúp xe chuyển động êm dịu

c)

Tăng tốc độ di chuyển

d)

Điều khiển hướng chuyển động

50.

Hệ thống treo độc lập thường được dùng trên loại xe nào?

a)

Xe tải hạng nặng

b)

Xe con

c)

Máy kéo

d)

Xe buýt

51.

Bộ phận nào giúp giảm nhanh dao động thân xe và bánh xe?

a)

Lốp

b)

Vành

c)

Bộ phận giảm chấn

d)

Van khí

52.

Bộ phận đàn hồi trong hệ thống treo có thể là

a)

lò xo xoắn

b)

nhíp lá

c)

phuột nhúng

d)

lò xo xoắn hoặc nhíp lá

53.

Tại sao cần đảo vị trí lốp sau khi xe đi khoản 10.000 km?

a)

Để các lốp mòn đều

b)

Để tiết kiệm nhiên liệu

c)

Để tránh hỏng van khí

d)

Để dễ quan sát áp suất

54.

Cơ cấu lái có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền chuyển động từ động cơ đến bánh xe

b)

Giúp tăng tốc độ quay của bánh xe

c)

Tạo ra tỉ số truyền để quay bánh xe theo các góc độ khác nhau

d)

Hấp thụ lực va chạm từ mặt đường

55.

Loại cơ cấu lái nào sau đây được sử dụng phổ biến trên ô tô con?

a)

Bánh răng - vít me

b)

Trục vít - bánh vít

c)

Cơ cấu thủy lực

d)

Bánh răng - thanh răng

56.

Nhiệm vụ chính của hệ thống trợ lực lái là gì?

a)

Tăng tốc độ chuyển động của xe

b)

Giảm lực tác dụng lên vành lái

c)

Làm mát động cơ

d)

Hỗ trợ hệ thống phanh

57.

Trong hệ thống trợ lực lái bằng thủy lực, dầu trợ lực có tác dụng gì?

a)

Làm mát trục truyền động

b)

Làm quay bánh xe chủ động

c)

Truyền lực đến pít tông trợ lực

d)

Bôi trơn các bánh răng lái

58.

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy hệ thống lái hoạt động bất thường?

a)

Xe chạy êm hơn

b)

Lực điều khiển vành lái nặng

c)

Phanh hoạt động tốt hơn

d)

Xe tăng tốc chậm lại