Font size
Worksheetseducation 3
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
(Adj) – điện tử
(a)
(Adj) – tiện lợi
(a)
(Adj) – hiệu quả
(a)
(N) – đam mê
(a)
(N) – cao đẳng
(a)
(N) – học sau đại học
(a)
(N) – chỗ ở
(a)
(N) – bảng điểm
(a)
(N) – bằng tiến sĩ
(a)
(N) – kỳ thực tập
(a)
(N) – học bổng
(a)
(N) – nghề nghiệp
(a)
(N) – trưởng khoa, chủ nhiệm khoa, trường đại học
(a)
(N) – khả năng,tiềm lực
(a)
(N) – thạc sĩ
(a)
(N) –kỳ thi tú tài, tốt nghiệp trung học phổ thông
(a)
(N) – học phí
(a)
(N) – cơ sở giáo dục, viện, trường đại học
(a)
(N) –lựa chọn khác
(a)
(N) – chuyên ngành
(a)
(N) – sự hợp tác
(a)
(N) – khuôn viên trường
(a)
(N) – sinh viên đại học
(a)
(N) – chứng chỉ, trình độ, tiểu chuẩn năng lực ( khái niệm chung nhất)
(a)
(N) – bằng cấp học thuật
(a)
(N) – văn bằng, bằng nghề, bằng trung cấp, cao đẳng
(a)
(N) – khóa học
(a)
(N) – điều phối viên
(a)
(N) – khoa (trong trường)
(a)
(N) – sơ yếu lý lịch
(a)
(V) – mở rộng
(a)
(V) – theo đuổi
(a)
(V) – tham khảo / hỏi ý kiến
(a)
(V) – đạt được
(a)
(Adj) – bắt buộc
(a)
(Adj) – mang tính phê phán / phê bình
(a)
adj- thuộc về/ liên quan đến hướng nghiệp học nghề
(a)
(Adj) – thuộc phân tích
(a)
(Adj) – học thuật
(a)
(Adj) – đủ điều kiện
(a)
Adv– ở nước ngoài
(a)
(N) – thiên tài
(a)
(N) – học trực tuyến
(a)
(N) – sáng kiến
(a)
(N) – lòng hiếu khách
(a)
(N) – sự cám dỗ
(a)
(N) – sự theo đuổi
(a)
N-sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tạc động qua lại
(a)
(N) – cơ hội
(a)
(V) – tạo điều kiện
(a)
(Adv) – một cách tự nguyện
(a)
(Adj) – đầy đủ
(a)
(Adj) – có khả năng được tuyển dụng
(a)
(Adj) – suốt đời
(a)
(Adj) – tự tạo động lực
(a)
(Adj) – tự định hướng
(a)
(Adj) – choáng ngợp
(a)
