wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân biệt V Ving và V to V0 level 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

I FAILS ______ (pass) the exam. – Tôi THẤT BẠI trong việc thi đỗ.

a)

passing

b)

pass

c)

to pass

d)

to passing

2.

She ADMITS ______ (tell) the story. – Cô ấy THỪA NHẬN kể câu chuyện.

a)

telling

b)

to tell

c)

to telling

d)

tell

3.

She CAN AFFORD ______ (buy) a new car. – Cô ấy ĐỦ KHẢ NĂNG mua xe mới.

a)

buying

b)

buy

c)

to buying

d)

to buy

4.

I INVOLVES ______ (work) with children. – Tôi LIÊN QUAN đến việc làm với trẻ em.

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

to working

5.

I POSTPONE ______ (hold) the meeting. – Tôi HOÃN tổ chức cuộc họp.

a)

to hold

b)

hold

c)

to holding

d)

holding

6.

I QUITS ______ (do) her job. – Tôi BỎ VIỆC làm.

a)

do

b)

doing

c)

to do

d)

to doing

7.

She OFFERS ______ (help) me. – Cô ấy ĐỀ NGHỊ giúp tôi.

a)

to help

b)

to helping

c)

helping

d)

help

8.

I LEARNS ______ (swim). – Tôi HỌC CÁCH bơi.

a)

swiming

b)

swim

c)

to swiming

d)

to swim

9.

She RECOMMENDS ______ (watch) the movie. – Cô ấy KHUYÊN xem bộ phim.

a)

to watching

b)

watching

c)

watch

d)

to watch

10.

We PRETENDS ______ (be) sick. – Chúng tôi GIẢ VỜ bị ốm.

a)

to being

b)

being

c)

be

d)

to be

11.

We RESISTS ______ (eat) fast food. – Chúng tôi CHỐNG LẠI việc ăn đồ ăn nhanh.

a)

eating

b)

to eat

c)

to eating

d)

eat

12.

I SEEM ______ (be) happy. – Tôi DƯỜNG NHƯ hạnh phúc.

a)

to be

b)

to being

c)

be

d)

being

13.

We RISKS ______ (be) late. – Chúng tôi LIỀU LĨNH bị muộn.

a)

be

b)

being

c)

to being

d)

to be

14.

He APPEARS ______ (be) tired. – Anh ấy CÓ VẺ NHƯ mệt mỏi.

a)

be

b)

to be

c)

to being

d)

being

15.

He ARRANGES ______ (have) a meeting. – Anh ấy SẮP XẾP một cuộc họp.

a)

to having

b)

to have

c)

have

d)

having

16.

We DELAYS ______ (finish) his homework. – Chúng tôi TRÌ HOÃN hoàn thành bài tập về nhà.

a)

to finishing

b)

finishing

c)

finish

d)

to finish

17.

We DISLIKES ______ (eat) carrots. – Chúng tôi KHÔNG THÍCH ăn cà rốt.

a)

eat

b)

eating

c)

to eat

d)

to eating

18.

I MIND ______ (make) noise. – Tôi PHIỀN/NGẠI tiếng ồn.

a)

to make

b)

make

c)

making

d)

to making

19.

They ATTEMPTS ______ (climb) the mountain. – Họ CỐ GẮNG leo núi.

a)

climb

b)

climbing

c)

to climbing

d)

to climb

20.

He PREPARE ______ (leave) early. – Anh ấy CHUẨN BỊ rời đi sớm.

a)

to leave

b)

to leaving

c)

leave

d)

leaving

21.

They ATTEMPTS ______ (climb) the mountain. - Họ CỐ GẮNG leo núi..

a)

climb

b)

climbing

c)

to climbing

d)

to climb

22.

He PREPARE ______ (leave) early. - Anh ấy CHUẨN BỊ rời đi sớm..

a)

to leave

b)

to leaving

c)

leave

d)

leaving

23.

They TRIES ______ (finish) homework. - Họ CỐ GẮNG hoàn thành bài tập về nhà..

a)

to finish

b)

to finishing

c)

finishing

d)

finish

24.

They LOOK FORWARD TO ______ (meet) you. - Họ MONG CHỜ được gặp bạn..

a)

to meet

b)

meeting

c)

to meeting

d)

meet

25.

He CHOOSES ______ (study) abroad. - Anh ấy CHỌN đi du học..

a)

studying

b)

study

c)

to studying

d)

to study

26.

They SPENDS TIME ______ (play) football. - Họ DÀNH THỜI GIAN chơi bóng đá..

a)

to play

b)

playing

c)

play

d)

to playing

27.

He STOP ______ (buy) some milk. - Anh ấy DỪNG LẠI để mua sữa.

a)

buying

b)

to buying

c)

to buy

d)

buy

28.

We WASTE TIME ______ (watch) TV all day. - Chúng tôi LÃNG PHÍ THỜI GIAN xem TV cả ngày..

a)

watch

b)

to watch

c)

to watching

d)

watching

29.

They IS USED TO ______ (get) up early. - Họ ĐÃ QUEN với việc dậy sớm..

a)

get

b)

geting

c)

to get

d)

to geting

30.

He CONTINUE ______ (work) hard. - Anh ấy TIẾP TỤC làm việc chăm chỉ..

a)

working

b)

work

c)

to working

d)

to work

31.

He FANCY ______ (go) to the cinema. - Anh ấy THÍCH đi xem phim..

a)

to going

b)

going

c)

to go

d)

go

32.

She TEND ______ (eat) fast food. - Cô ấy CÓ XU HƯỚNG ăn đồ ăn nhanh..

a)

eat

b)

to eating

c)

eating

d)

to eat

33.

I HESITATE ______ (ask) questions. - Tôi DO DỰ hỏi câu hỏi..

a)

ask

b)

to ask

c)

asking

d)

to asking

34.

I FORGET ______ (lock) the door. - Tôi QUÊN khóa cửa..

a)

lock

b)

locking

c)

to locking

d)

to lock

35.

He IT’S WORTH ______ (read) this book. - Anh ấy ĐÁNG ĐỂ đọc cuốn sách này..

a)

reading

b)

to read

c)

to reading

d)

read

36.

He REMEMBER ______ (bring) your book. - Anh ấy NHỚ mang theo sách..

a)

bringing

b)

bring

c)

to bringing

d)

to bring

37.

We CAN’T STAND ______ (wait) for the bus. - Chúng tôi KHÔNG CHỊU ĐƯỢC việc chờ xe buýt..

a)

wait

b)

to wait

c)

waiting

d)

to waiting

38.

IT’S NO USE ______ (cry) over spilt milk - NÓ VÔ ÍCH KHI khóc vì sữa đã đổ..

a)

to cry

b)

to crying

c)

crying

d)

cry

39.

We REGRET ______ (tell) you the truth. - Chúng tôi LẤY LÀM TIẾC khi phải nói sự thật..

a)

to telling

b)

tell

c)

telling

d)

to tell

40.

IT’S NO USE ______ (cry) over spilt milk. - NÓ VÔ ÍCH KHI khóc vì sữa đã đổ..

a)

to cry

b)

to crying

c)

crying

d)

cry

41.

We REGRET ______ (tell) you the truth. – Chúng tôi LẤY LÀM TIẾC khi phải nói sự thật..

a)

to telling

b)

tell

c)

telling

d)

to tell

42.

We ESCAPES ______ (do) his homework. – Chúng tôi THOÁT KHỎI việc làm bài tập..

a)

to do

b)

to doing

c)

do

d)

doing

43.

He CAN’T HELP ______ (laugh) at the joke. – Anh ấy KHÔNG THỂ KHÔNG cười trước trò đùa..

a)

to laughing

b)

laughing

c)

to laugh

d)

laugh

44.

They THREATENS ______ (call) the police. – Họ ĐE DỌA gọi cảnh sát..

a)

call

b)

calling

c)

to call

d)

to calling

45.

We IS BUSY ______ (prepare) for the test. – Chúng tôi BẬN RỘN chuẩn bị cho bài kiểm tra..

a)

prepare

b)

to preparing

c)

to prepare

d)

preparing

46.

He BEGINS ______ (write) a letter. – Anh ấy BẮT ĐẦU viết một bức thư..

a)

write

b)

to write

c)

writing

d)

to writing

47.

They IS GETTING USED TO ______ (work) at night. – Họ DẦN QUEN với việc làm ban đêm..

a)

to work

b)

work

c)

to working

d)

working

48.

She SUCCEEDS IN ______ (win) the game. – Cô ấy THÀNH CÔNG TRONG VIỆC giành chiến thắng..

a)

to wining

b)

win

c)

to win

d)

wining

49.

She PREFER ______ (stay) at home. – Cô ấy THÍCH HƠN ở nhà..

a)

to stay

b)

to staying

c)

staying

d)

stay

50.

He OBJECT TO ______ (pay) more tax. – Anh ấy PHẢN ĐỐI việc trả nhiều thuế hơn..

a)

pay

b)

paying

c)

to pay

d)

to paying

51.

She INSISTS ON ______ (help) her. – Cô ấy KHĂNG KHĂNG giúp cô ấy..

a)

help

b)

to helping

c)

to help

d)

helping

52.

We LIKES ______ (play) chess. – Chúng tôi THÍCH chơi cờ..

a)

playing

b)

play

c)

to play

d)

to playing

53.

He START ______ (sing). – Anh ấy KHỞI ĐẦU hát..

a)

to singing

b)

sing

c)

singing

d)

to sing

54.

He HAS DIFFICULTY ______ (solve) this problem. – Anh ấy GẶP KHÓ KHĂN khi giải quyết vấn đề này..

a)

to solving

b)

to solve

c)

solving

d)

solve

55.

He LOVE ______ (read) books. – Anh ấy THÍCH đọc sách..

a)

reading

b)

to reading

c)

to read

d)

read

56.

We HATES ______ (wait). – Chúng tôi GHÉT chờ đợi..

a)

to wait

b)

wait

c)

to waiting

d)

waiting