NEW
Font size
WorksheetsPhân biệt V Ving và V to V0 level 2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
I FAILS ______ (pass) the exam. – Tôi THẤT BẠI trong việc thi đỗ.
passing
pass
to pass
to passing
She ADMITS ______ (tell) the story. – Cô ấy THỪA NHẬN kể câu chuyện.
telling
to tell
to telling
tell
She CAN AFFORD ______ (buy) a new car. – Cô ấy ĐỦ KHẢ NĂNG mua xe mới.
buying
buy
to buying
to buy
I INVOLVES ______ (work) with children. – Tôi LIÊN QUAN đến việc làm với trẻ em.
to work
working
work
to working
I POSTPONE ______ (hold) the meeting. – Tôi HOÃN tổ chức cuộc họp.
to hold
hold
to holding
holding
I QUITS ______ (do) her job. – Tôi BỎ VIỆC làm.
do
doing
to do
to doing
She OFFERS ______ (help) me. – Cô ấy ĐỀ NGHỊ giúp tôi.
to help
to helping
helping
help
I LEARNS ______ (swim). – Tôi HỌC CÁCH bơi.
swiming
swim
to swiming
to swim
She RECOMMENDS ______ (watch) the movie. – Cô ấy KHUYÊN xem bộ phim.
to watching
watching
watch
to watch
We PRETENDS ______ (be) sick. – Chúng tôi GIẢ VỜ bị ốm.
to being
being
be
to be
We RESISTS ______ (eat) fast food. – Chúng tôi CHỐNG LẠI việc ăn đồ ăn nhanh.
eating
to eat
to eating
eat
I SEEM ______ (be) happy. – Tôi DƯỜNG NHƯ hạnh phúc.
to be
to being
be
being
We RISKS ______ (be) late. – Chúng tôi LIỀU LĨNH bị muộn.
be
being
to being
to be
He APPEARS ______ (be) tired. – Anh ấy CÓ VẺ NHƯ mệt mỏi.
be
to be
to being
being
He ARRANGES ______ (have) a meeting. – Anh ấy SẮP XẾP một cuộc họp.
to having
to have
have
having
We DELAYS ______ (finish) his homework. – Chúng tôi TRÌ HOÃN hoàn thành bài tập về nhà.
to finishing
finishing
finish
to finish
We DISLIKES ______ (eat) carrots. – Chúng tôi KHÔNG THÍCH ăn cà rốt.
eat
eating
to eat
to eating
I MIND ______ (make) noise. – Tôi PHIỀN/NGẠI tiếng ồn.
to make
make
making
to making
They ATTEMPTS ______ (climb) the mountain. – Họ CỐ GẮNG leo núi.
climb
climbing
to climbing
to climb
He PREPARE ______ (leave) early. – Anh ấy CHUẨN BỊ rời đi sớm.
to leave
to leaving
leave
leaving
They ATTEMPTS ______ (climb) the mountain. - Họ CỐ GẮNG leo núi..
climb
climbing
to climbing
to climb
He PREPARE ______ (leave) early. - Anh ấy CHUẨN BỊ rời đi sớm..
to leave
to leaving
leave
leaving
They TRIES ______ (finish) homework. - Họ CỐ GẮNG hoàn thành bài tập về nhà..
to finish
to finishing
finishing
finish
They LOOK FORWARD TO ______ (meet) you. - Họ MONG CHỜ được gặp bạn..
to meet
meeting
to meeting
meet
He CHOOSES ______ (study) abroad. - Anh ấy CHỌN đi du học..
studying
study
to studying
to study
They SPENDS TIME ______ (play) football. - Họ DÀNH THỜI GIAN chơi bóng đá..
to play
playing
play
to playing
He STOP ______ (buy) some milk. - Anh ấy DỪNG LẠI để mua sữa.
buying
to buying
to buy
buy
We WASTE TIME ______ (watch) TV all day. - Chúng tôi LÃNG PHÍ THỜI GIAN xem TV cả ngày..
watch
to watch
to watching
watching
They IS USED TO ______ (get) up early. - Họ ĐÃ QUEN với việc dậy sớm..
get
geting
to get
to geting
He CONTINUE ______ (work) hard. - Anh ấy TIẾP TỤC làm việc chăm chỉ..
working
work
to working
to work
He FANCY ______ (go) to the cinema. - Anh ấy THÍCH đi xem phim..
to going
going
to go
go
She TEND ______ (eat) fast food. - Cô ấy CÓ XU HƯỚNG ăn đồ ăn nhanh..
eat
to eating
eating
to eat
I HESITATE ______ (ask) questions. - Tôi DO DỰ hỏi câu hỏi..
ask
to ask
asking
to asking
I FORGET ______ (lock) the door. - Tôi QUÊN khóa cửa..
lock
locking
to locking
to lock
He IT’S WORTH ______ (read) this book. - Anh ấy ĐÁNG ĐỂ đọc cuốn sách này..
reading
to read
to reading
read
He REMEMBER ______ (bring) your book. - Anh ấy NHỚ mang theo sách..
bringing
bring
to bringing
to bring
We CAN’T STAND ______ (wait) for the bus. - Chúng tôi KHÔNG CHỊU ĐƯỢC việc chờ xe buýt..
wait
to wait
waiting
to waiting
IT’S NO USE ______ (cry) over spilt milk - NÓ VÔ ÍCH KHI khóc vì sữa đã đổ..
to cry
to crying
crying
cry
We REGRET ______ (tell) you the truth. - Chúng tôi LẤY LÀM TIẾC khi phải nói sự thật..
to telling
tell
telling
to tell
IT’S NO USE ______ (cry) over spilt milk. - NÓ VÔ ÍCH KHI khóc vì sữa đã đổ..
to cry
to crying
crying
cry
We REGRET ______ (tell) you the truth. – Chúng tôi LẤY LÀM TIẾC khi phải nói sự thật..
to telling
tell
telling
to tell
We ESCAPES ______ (do) his homework. – Chúng tôi THOÁT KHỎI việc làm bài tập..
to do
to doing
do
doing
He CAN’T HELP ______ (laugh) at the joke. – Anh ấy KHÔNG THỂ KHÔNG cười trước trò đùa..
to laughing
laughing
to laugh
laugh
They THREATENS ______ (call) the police. – Họ ĐE DỌA gọi cảnh sát..
call
calling
to call
to calling
We IS BUSY ______ (prepare) for the test. – Chúng tôi BẬN RỘN chuẩn bị cho bài kiểm tra..
prepare
to preparing
to prepare
preparing
He BEGINS ______ (write) a letter. – Anh ấy BẮT ĐẦU viết một bức thư..
write
to write
writing
to writing
They IS GETTING USED TO ______ (work) at night. – Họ DẦN QUEN với việc làm ban đêm..
to work
work
to working
working
She SUCCEEDS IN ______ (win) the game. – Cô ấy THÀNH CÔNG TRONG VIỆC giành chiến thắng..
to wining
win
to win
wining
She PREFER ______ (stay) at home. – Cô ấy THÍCH HƠN ở nhà..
to stay
to staying
staying
stay
He OBJECT TO ______ (pay) more tax. – Anh ấy PHẢN ĐỐI việc trả nhiều thuế hơn..
pay
paying
to pay
to paying
She INSISTS ON ______ (help) her. – Cô ấy KHĂNG KHĂNG giúp cô ấy..
help
to helping
to help
helping
We LIKES ______ (play) chess. – Chúng tôi THÍCH chơi cờ..
playing
play
to play
to playing
He START ______ (sing). – Anh ấy KHỞI ĐẦU hát..
to singing
sing
singing
to sing
He HAS DIFFICULTY ______ (solve) this problem. – Anh ấy GẶP KHÓ KHĂN khi giải quyết vấn đề này..
to solving
to solve
solving
solve
He LOVE ______ (read) books. – Anh ấy THÍCH đọc sách..
reading
to reading
to read
read
We HATES ______ (wait). – Chúng tôi GHÉT chờ đợi..
to wait
wait
to waiting
waiting
