wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH NHƯ BÒ

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình quang hợp, pha tối diễn ra theo chu trình nào sau đây?

a)

Chu trình Kreps.

b)

Chu trình Carbon

c)

Chu trình đường phân.

d)

Chu trình Calvin.

2.

Quá trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen?

a)

Chuỗi chuyền electron.

b)

Oxide hóa Acetyl – coA.

c)

Chu trình Kreps.

d)

Đường phân.

3.

Quá trình phân giải không hoàn toàn phân tử đường để tạo năng lượng mà không có sự tham gia của O2 và chuỗi truyền electron là quá trình nào?

a)

Lên men.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Chu trình Krebs.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang hợp?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.


5.

Ở giai đoạn đường phân, tổng số phân tử ATP thu được khi phân giải 6 phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

36 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

12 ATP.

6.

Quá trình đường phân diễn ra ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào.

b)

Trên màng của tế bào.

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau.

d)

Trong tế bào chất (bào tương).

7.


Điểm giống nhau của hô hấp tế bào với lên men là gì?

a)

Không có chu trình Krebs.

b)

Không có chuỗi truyền electron.

c)

Tạo ra được nhiều ATP hơn.

d)

Đều diễn ra quá trình đường phân.

8.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm những thành phần nào?

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

Carbon dioxide, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

d)

Nước, carbon dioxide và năng lượng (ATP + nhiệt).

9.


Chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu?

a)

Lưới nội chất.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Nhân tế bào.

d)

Tế bào chất.

10.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về quá trình đường phân?

a)

Xảy ra trong tế bào chất.

b)

Có sự tham gia của O2.

c)

Mỗi phân tử đường glucose 6 carbon được phân giải thành hai phân tử pyruvate 3 carbon.

d)

Tạo ra 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP.

11.


Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào?

a)

G1 – S – G2 – pha M.

b)

G1 – G2 – S – pha M.

c)

G2 – G1 – S – pha M.

d)

S – G1 – G2 – pha M.

12.

rong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là giai đoạn nào?

*

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ sau.

c)

Kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian.

13.

Nguyên nhân gây ra ung thư là gì?


a)

Tế bào không phân chia.

b)

Tế bào bị đột biến.

c)

Tế bào phân chia mất kiểm soát.

d)

Tế bào chết hàng loạt.

14.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?
*

a)

Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

b)

Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.

c)

Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

d)

Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.

15.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không diễn ra hiện tượng nào sau đây?

a)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

b)

Màng nhân phồng lên và biến mất.

c)

Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

d)

NST co ngắn và hiện rõ dần.

16.

Điểm khác nhau giữa kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II là gì?

a)

Sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

b)

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

Sự phân li của các nhiễm sắc thể.

d)

Sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.

17.

Chu kỳ tế bào là gì?

a)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

b)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

c)

Khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

d)

Khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

18.

Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?

a)

Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.

b)

Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.

c)

Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.

d)

Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.

19.

Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử. Số NST trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

40

d)

20

20.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

32

c)

8

d)

16

21.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào?
*

a)

Tế bào mầm sinh dục

b)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

22.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con có trạng thái như thế nào?

a)

Đơn bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

c)

Đơn bội ở trạng thái kép.

d)

Lưỡng bội ở trạng thái kép.

23.

Một hợp tử loài ngô có 2n = 20 đã nguyên phân số đợt liên tiếp. Tại một thời điểm, người ta đếm được 1280 chromatid trong các tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân. Hợp tử đó đã trải qua bao nhiêu lần nguyên phân để tạo ra nhóm tế bào trên?

a)

5 Lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

7 lần

24.

Ở một nhóm tê bào mầm sinh dục của ruồi giấm 2n = 8 đang tiến hành giảm phân tạo ra các giao tử chứa 64 NST. Nếu các tế bào trên là tế bào mầm sinh dục đực, có bao nhiêu tế bào tiến hành giảm phân?

a)

4

b)

32

c)

16

d)

8

25.

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp?

a)

Khí cacbonic.

b)

Nước.

c)

Oxygen.

d)

Glucose.

e)

Khí nitrogen.

26.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở

a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp.

c)

màng thylakoid của lục lạp.

d)

chất nền của lục lạp.

27.

Bản chất của pha sáng là

a)

quá trình sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.

b)

quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành điện năng trong ATP và NADPH.

c)

 quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành hóa năng trong ATP và NADPH.

d)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.

28.

Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

 carbon dioxide.

b)

 glucose.

c)

 ánh sáng.

d)

nước.

29.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng.

b)

Quang phân li nước tạo thành oxygen.

c)

Khử CO2 để hình thành nên carbohydrate.

d)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

30.

Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là

a)

NADPH và ATP.

b)

NADPH và O2.

c)

ATP và O2.

d)

ATP và CO2.

31.

 Pha tối quang hợp diễn ra ở

a)

 màng thylakoid của lục lạp.

b)

màng ngoài của lục lạp.

c)

màng trong của lục lạp.

d)

chất nền của lục lạp.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì.

b)

Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.

c)

Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.

d)

Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con

33.

Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có đặc điểm như thế nào?

a)

Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền giống nhau.

b)

Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền khác nhau.

c)

Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào phức tạp hơn.

d)

Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào đơn giản hơn.

34.

Đối với sinh vật đa bào sinh sản hữu tính, chu kì tế bào không vai trò nào sau đây?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể.

c)

Tạo ra các tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển.

d)

Tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương.

35.

Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là

a)

nguyên phân và giảm phân.

b)

giảm phân và hình thành giao tử.

c)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

d)

kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).

36.

Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?

a)

Pha M.

b)

Pha G1.

c)

Pha S.

d)

Pha G2.

37.

Cho các pha sau:

(1) Pha S.

(2) Pha M.

(3) Pha G1.

(4) Pha G2.

Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tế bào sinh vật nhân thực là

a)

(1) → (3) → (4).

b)

(2) → (3) → (4).

c)

(3) → (4) → (2).

d)

3) → (1) → (4).

38.

Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở

a)

pha G2.

b)

pha S.

c)

pha G2.

d)

pha M.

39.

Pha M gồm 2 quá trình là

a)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

b)

nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

sinh trưởng tế bào và sinh sản tế bào.

d)

phân chia nhân và phân chia bào quan.

40.

Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là

a)

kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.

b)

kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối.

c)

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.

d)

kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.

41.

Vai trò của quá trình phân chia nhân trong pha M là

a)

phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.

b)

phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.

c)

phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.

d)

phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.

42.

Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

43.

Quá trình nguyên phân gồm những kì nào

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

e)

kì trung gian

44.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.

45.

Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

46.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở

a)

kì đầu.

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

47.

Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

a)

kì đầu và kì giữa.

b)

kì giữa và kì sau.

c)

kì sau và kì cuối.

d)

kì đầu và kì cuối.

48.

Sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và thực vật là do

a)

tế bào động vật có kích thước nhỏ.

b)

tế bào động vật có nhiều lysosome.

c)

tế bào thực vật có thành cellulose.

d)

tế bào thực vật có không bào lớn.

49.

Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp cơ thể đa bào lớn lên.

b)

Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương; tái sinh bộ phận.

c)

Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.

d)

Giúp tạo ra sự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính.

50.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào giao tử.

51.

Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:
Số phát biểu đúng là

a)

Giảm phân có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Giảm phân có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể.

c)

Giảm phân I là giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con.

d)

Giảm phân tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

52.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

b)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.

c)

có sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

d)

có sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.

53.

rong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I.

b)

kì giữa II và kì sau II.

c)

kì giữa I và kì giữa II.

d)

kì đầu I và kì giữa II.

54.

Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?

a)

Có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.

b)

Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

c)

Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.

d)

Có sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

55.

Ở lúa nước 2n = 24, số nhiễm sắc thể có trong 1 tế bào ở cuối kì sau của nguyên phân là

a)

72.

b)

12.

c)

24.

d)

48.

56.

Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Số chromatid đếm được trong trường hợp này là

a)

40.

b)

80.

c)

120.

d)

160.

57.

Một hợp tử của muỗi vằn (2n = 6) nguyên phân một số lần liên tiếp, các tế bào con của hợp tử trên đã chứa tất cả 768 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Hãy xác định số lần nguyên phân của hợp tử. 

a)

5 lần nguyên phân

b)

6 lần nguyên phân

c)

8 lần nguyên phân

d)

7 lần nguyên phân

58.

Biết rằng sau khi giảm phân sẽ tạo ra 160 giao tử. Nhưng các giao tử này tham gia vào quá trình thụ tinh với hiệu suất 50% và tạo ra được 20 hợp tử. Vậy cơ thể mang tế bào sinh dục sơ khai đang xét thuộc giới tính nào? 

a)

Female

b)

Male

c)

non-binary

d)

Perhaps not to say

e)

Other

59.

Biết rằng sau khi giảm phân sẽ tạo ra 50 giao tử. Nhưng các giao tử này tham gia vào quá trình thụ tinh với hiệu suất 50% và tạo ra được 25 hợp tử. Vậy cơ thể mang tế bào sinh dục sơ khai đang xét thuộc giới tính nào? 

a)

Male

b)

Female

c)

Non-Binary

d)

Perhaps not to say

e)

Other

60.

Đây là kì gì

a)

Kì đà

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì trung gian

e)

Kì cuối