NEW
Font size
WorksheetsQTCL - Midterm Exam 10%
Total questions: 27
Worksheet time: 15mins
Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong khi kiểm tra chiến lược?
Văn hóa doanh nghiệp
Thay đổi luật pháp
Các nguồn lực chức năng
Cơ cấu tổ chức
Đâu không phải là vai trò của quản trị chiến lược:
Giúp doanh nghiệp thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình
Giúp doanh nghiệp ra quyết định kinh doanh phù hợp với điều kiện môi trường liên quan
Giúp doanh nghiệp hạn chế các sai sót trong việc dự báo môi trường kinh doanh
Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt trong việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp là:
Tất cả các doanh nghiệp cùng ngành
Các doanh nghiệp cùng địa bàn
Các doanh nghiệp có chung tệp khách hàng
Các doanh nghiệp tiềm ẩn
Ma trận EFE dùng để:
Lựa chọn chiến lược cho từng ngành
Xác định điểm manh, điểm yếu
Đánh giá phản ứng của DN với môi trường
Đánh giá sức mạnh nội bộ
Ma trận IFE KHÔNG bao gồm nhân tố nào?
Chất lượng sản phẩm
Uy tín thương hiệu
Nhà cung cấp
Giá cả sản phẩm
Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE, số điểm tổng cộng quan trọng của Trung Nguyên Legend là 2.95 chứng tỏ điều gì?
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa từ bên ngoài
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không né tránh được các đe dọa từ bên ngoài
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội nhưng có thể né tránh được các đe dọa từ bên ngoài
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa từ bên ngoài
Theo kết quả ma trận IFE, điểm tổng cộng quan trọng của Trung Nguyên là 2.71 chứng tỏ điều gì?
Công ty yếu về nội bộ
Công ty phát triển mạnh về nội bộ
Nội bộ công ty phát triển ở mức trung bình
Không thể hiện điều gì cả
Theo nghĩa rộng “nguồn lực’’ gồm:
Nguồn nhân lực
Các thiết bị
Nguồn tài chính
Cả a,b, và c
Những thành tố trong công cụ Mô hình kinh doanh Canvas là
Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Nguồn lực chính - 7. Hoạt động chính - 8. Đối tác chính - 9. Chi phí.
Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Nguồn lực chính - 7. Hoạt động chính
Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng
Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu
cách mà doanh nghiệp tạo ra và chuyển giao giá trị cho khách hàng và các bên có liên quan khác và nhận lại giá trị từ họ được gọi là
Mô hình kinh doanh
Phạm vi hoạt động
Khu vực kinh doanh
Khu vực hoạt động
Kế hoạch kinh doanh
Mục tiêu kinh doanh là gì? Những hoạt động cần phải thực hiện để triển khai chiến lược kinh doanh và đạt được những mục tiêu đó?
Những hoạt động cần phải thực hiện để triển khai chiến lược kinh doanh và đạt được những mục tiêu đó?
Mục tiêu kinh doanh là gì?
Cách thức kinh doanh
Tạo ra và bán cái gì (sản phẩm & dịch vụ), cho ai (phân khúc khách hàng mục tiêu), mang lại giá trị gì cho khách hàng, và nhận về giá trị như thế nào? là những câu trả lời của
Mô hình kinh doanh
Phạm vi kinh doanh
Phạm vi hoạt động
Quy mô tổ chức
Chọn thị trường và phân khúc khách hàng nào? Làm thế nào để chiến thắng đối thủ cạnh tranh trong thị trường và phân khúc khách hàng đã chọn?
Chiến lược kinh doanh
Mô hình kinh doanh
Phạm vi kinh doanh
Phạm vi tổ chức hoạt động
Tình huống: Một công ty bán lẻ đạt được lợi thế chi phí bằng cách tìm kiếm và thiết lập các mối quan hệ đối tác với nhà cung cấp, để mua các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao với giá cạnh tranh. Vậy trường hợp này thể hiện chiến lược nào trong phần chiến lược bộ phận chức năng?
Chiến lược mua hàng
Chiến lược tài chính
Chiến lược sản xuất
Chiến lược Marketing
5. Bản công bố những mục tiêu tổng thể, định hướng phát triển DN trong dài hạn, đề ra chính sách và trách nhiệm đối với cộng đồng của DN là bản chiến lược nào?
Chiến lược cấp doanh nghiệp
Chiến lược cấp kinh doanh
Chiến lược cấp chức năng
7. “…. là viễn cảnh tương lai của DN, nó mô tả rõ ràng mục đích cuối cùng mà DN sẽ theo đuổi”
Sứ mệnh
Tầm nhìn
Triết lý kinh doanh
Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
10. “Quản trị thông tin khách hàng của Tập đoàn Khách sạn Marriott kém hiệu quả”. Đây là khía cạnh nào của Tập đoàn Khách sạn Marriott?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Cơ hội
Thách thức
9. Khách du lịch nội địa đến Hạ Long nhiều hơn trong những năm gần đây. Đối với Khách sạn Mường Thanh Luxury Quảng Ninh thì đây là:
Điểm mạnh
Điểm yếu
Cơ hội
Thách thức
Môi trường nội bộ của doanh nghiệp
Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, khách hàng, nhân sự, mục tiêu
Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, mục tiêu
Cơ sở vật chất, mục tiêu, triết lý kinh doanh, chiến lược, nhân sự
Triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, khách hàng, mục tiêu
2. Dù room tín dụng hạn hẹp nhưng cuộc đua huy động vốn giữa các ngân hàng ngày càng nóng. Theo đó, nhiều ngân hàng đã tăng lãi suất huy động lên 8 - 9%/năm. Với những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Bất động sản, khi lãi suất tăng sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp bởi lãi suất tăng sẽ khuyến khích người dân gửi tiền vào ngân hàng nhiều hơn khiến nhu cầu tiêu dùng giảm xuống. Đây là yếu tố môi trường kinh doanh:
A. Chính trị - Pháp luật
B. Văn hóa xã hội
C. Kinh tế
D. Tự nhiên
6. Mô hình 5 năng lực cạnh tranh trong môi trường ngành không bao gồm:
A. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng và hiện tại
B. Áp lực của nhà cung ứng
C. Khách hàng
D. Văn hóa xã hội
7. Ngoài cạnh tranh với các hãng hàng không như Bamboo Airways và Vietjet Air… Vietnam Airline còn phải đối mặt với sự cạnh tranh đến từ các dịch vụ đường sắt, oto,... Sự cạnh tranh dịch vụ đó gọi là:
A. Áp lực của nhà cung ứng
B. Nguy cơ của sản phẩm thay thế
C. Áp lực của người mua
D. Cạnh tranh tiềm tàng
9. Huy động và sử dụng các nguồn lực vật chất của doanh nghiệp trong từng kỳ, thực hiện hạch toán kinh tế trong tất cả các khâu công việc trong quá trình hoạt động… là chức năng nhiệm vụ của bộ phận:
A. Nhân sự
B. Marketing
C. Tài chính kế toán
D. Nghiên cứu và phát triển
8. Đánh giá các nguồn lực của doanh nghiệp không bao gồm:
A. Nhân lực
B. Vật chất
C. Các nguồn lực vô hình
D. Khách hàng
Đánh giá bên ngoài được thực hiện trong giai đoạn quản lý chiến lược nào?
A. Giai đoạn xây dựng chiến lược;
B. Giai đoạn thực hiện chiến lược;
C. Giai đoạn đánh giá chiến lược;
D. Tất cả các đáp án trên.
Các biến số chính trị có ảnh hưởng đáng kể đến:
A. Xây dựng và đánh giá chiến lược;
B. Xây dựng và thực hiện chiến lược;
C. Thực hiện và đánh giá chiến lược;
D. Xây dựng, thực hiện và đánh giá chiến lược.
Các yếu tố tác động đến lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:
A. Bầu không khí trong nội bộ doanh nghiệp; Sức sinh lời của vốn đầu tư; Năng suất lao động; Lợi thế về chi phí và khả năng hạ giá thành địa phương.
B. Chất lượng sản phẩm, dịch vụ; Kinh nghiệm doanh nghiệp trên thương trường; Sự linh hoạt; Vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường.
C. Phương án A và B đúng.
D. Phương án A và B sai.
