wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tập đoàn __________ đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan, khiến đất nước Chùa Tháp rơi vào cảnh hỗn loạn.
a)
A. Pol Pot – leng Sary.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Hitler.
d)
D. Donal.
2.
Câu 2: Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào
a)
A. 30/4/1977.
b)
B. 2/12/1978.
c)
C. 6/5/1954.
d)
D. 3/11/1956.
3.
Câu 3: Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào thời gian nào?         
a)
A. 7/1/1979.
b)
B. 3/2/1954.
c)
C. 30/4/1975.
d)
D. 19/8/1979.
4.
Câu 4: Năm ___________ chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.
a)
A.   1956.
b)
B.   1974.
c)
C.   1979.
d)
D.   1982.
5.
Câu 5: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp
a)
A. Nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.
b)
B. Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.
c)
C. Hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.
d)
D. Tuyên bố chủ quyền biển đảo.
6.
Câu 6: Đối với quần đảo Trường Sa, có ____ nước, ______ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.
a)
A.   6;7.
b)
B. 4;5.
c)
C. 3;4.
d)
D. 5; 6.
7.
Câu 7: Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Hàn Quốc.
d)
D. Philippines.
8.
Câu 8: Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?
a)
A. Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.
c)
C. Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.
d)
D. Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.
9.
Câu 9: Ý không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh là
a)
A. Chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung.
b)
B. Tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.
c)
C. Có trách nhiệm trong các hoạt động phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.
d)
D. Tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam.
10.
Câu 10: Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là
a)
A. Phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.
b)
B. Rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.
c)
C. Thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.
d)
D. Giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa.
11.
Câu 11: Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là
a)
A. Liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.
b)
B. Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.
d)
D. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
12.
Câu 12: Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là
a)
A. Kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.
b)
B. Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.
c)
C. Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.
d)
D. Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.
13.
Câu 13: Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là 
a)
A. Bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.
b)
B. Bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.
c)
C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
d)
D. Bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.
14.
Câu 14: Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?
a)
A. Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.
b)
B. Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.
c)
C. Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.
d)
D. Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.
15.
Câu 15: Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là?
a)
A. Thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.
b)
B. Khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.
c)
C. Thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khó khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
d)
D. Viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.
16.
Câu 16:  “Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong 
a)
A. Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.
b)
B. Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.
c)
C. Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.
d)
D. Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.
17.
Câu 17: Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động
a)
A. Tri ân với người có công với đất nước.
b)
B. Sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.
c)
C. Học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.
d)
D. Phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.
18.
Câu 18: Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện
a)
A. Lòng hiếu học của các học sinh trong trường.
b)
B. Khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.
c)
C. Sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.
d)
D. Trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.
19.
Câu 19: Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia? 
a)
A. Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.
b)
B. Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.
c)
C. Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.
d)
D. Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.
20.
Câu 20: Lực lượng Quân đội nhân dân, công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Quốc hội nước Việt Nam.
d)
D. Chính phủ Việt Nam.
21.
Câu 21: Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?
a)
A. 6 quân khu.
b)
B. 7 quân khu.
c)
C. 8 quân khu.
d)
D. 9 quân khu.
22.
Câu 22: Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của
a)
A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng chính phủ.
d)
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
23.
Câu 23:  Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tổng cục công nghiệp quốc phòng.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.
24.
Câu 24: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?
a)
A. Tổng cục chính trị.
b)
B. Bộ Tổng tham mưu.
c)
C. Tổng cục Hậu cần.
d)
D. Tổng cục Kĩ thuật.
25.
Câu 25: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?
a)
A. Tổng cục chính trị.
b)
B. Bộ Tổng tham mưu.
c)
C. Tổng cục Hậu cần.
d)
D. Tổng cục Kĩ thuật.
26.
Câu 26: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?
a)
A. Tổng cục chính trị.
b)
B. Bộ Tổng tham mưu.
c)
C. Tổng cục Hậu cần.
d)
D. Tổng cục Kĩ thuật.
27.
Câu 27: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là
a)
A. Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.
b)
B. Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.
c)
C. Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.
d)
D. Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…
28.
Câu 28: Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?
a)
A. 3 cấp, 12 bậc.
b)
B. 2 cấp, 8 bậc.
c)
C. 1 cấp, 4 bậc.
d)
D. 4 cấp, 16 bậc.
29.
Câu 29: Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
30.
Câu 30: Chức năng của Bộ Công an là
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
b)
B. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.
c)
C. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.
d)
D. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.
31.
Câu 31: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào
a)
A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.
b)
B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.
c)
C. Công an trung ương và Công an địa phương.
d)
D. Công an cơ động và Công an thường trực.
32.
Câu 32: Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?
a)
A. 3 cấp, 12 bậc.
b)
B. 3 cấp, 15 bậc.
c)
C. 4 cấp, 12 bậc.
d)
D. 4 cấp, 15 bậc.
33.
Câu 33: Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?
a)
A. Bộ đội chủ lực.
b)
B. Bộ đội địa phương.
c)
C. Bộ đội biên phòng.
d)
D. Dân quân tự vệ.
34.
Câu 34: Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tổng cục chính trị.
b)
B. Tòa án quân sự trung ương.
c)
C. Viện kiểm Nhân dân tối cao.
d)
D. Tổng cục hậu cần.
35.
Câu 35: Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?
a)
A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
b)
B. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
c)
C. Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.
d)
D. Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.
36.
Câu 36: Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Bộ Tổng Tham mưu.
b)
B. Tổng Cục Chính trị.
c)
C. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.
d)
D. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
37.
Câu 37: Cấp bậc sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?
a)
A. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
b)
B. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.
c)
C. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
d)
D. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc.
38.
Câu 38: Quân hàm sĩ quan quân đội: ‘Ba sao - Hai gạch” là
a)
A. Thiếu tá.
b)
B. Trung tá.
c)
C. Thượng tá.
d)
D. Đại tá.
39.
Câu 39: Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nên cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của 
a)
A. Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam
b)
B. Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam
c)
C. Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam
d)
D. Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam
40.
Câu 40:  Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tổng cục tình báo.
b)
B. Bộ tư lệnh cảnh vệ.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.
41.
Câu 41: Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?
a)
A. Tổng cục xây dựng lực lượng.
b)
B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.
c)
C. Tổng cục tình báo.
d)
D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.
42.
Câu 42: Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?
a)
A. 08 học viện.
b)
B. 09 học viện.
c)
C. 10 học viện.
d)
D. 11 học viện.
43.
Câu 43: Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?
a)
A. Học viện Quốc phòng.
b)
B. Học viện Lục quân.
c)
C. Học viện Hải quân.
d)
D. Học viện cảnh sát.
44.
Câu 44: Học viện Quân Y còn được gọi là
a)
A. Trường Đại học Y Hà Nội.
b)
B. Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác
c)
C. Trường Đại học Y - Dược Đặng Văn Ngữ
d)
D. Trường  Đại học Y - Dược Đặng Thuỳ Trâm.
45.
Câu 45: Trường Đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của
a)
A. Trường sĩ quan Công binh.
b)
B. Trường sĩ quan Thông tin.
c)
C. Trường sĩ quan Tăng thiết giáp.
d)
D. Trường sĩ quan Không quân.
46.
Câu 46:Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là
a)
A. Trường Sĩ quan Lục quân 1.
b)
B. Trường Sĩ quan Lục quân 2.
c)
C. Trường Sĩ quan Pháo binh.
d)
D. Trường Sĩ quan Đặc công.
47.
Câu 47: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?
a)
A. 01 học viện.
b)
B. 02 học viện.
c)
C. 03 học viện.
d)
D. 04 học viện.
48.
Câu 48: Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?
a)
A. Học viện an ninh nhân dân.
b)
B. Học viện Quân y.
c)
C. Học viện khoa học quân sự.
d)
D. Học viện Biên phòng.
49.
Câu 49: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?
a)
A. 3 trường đại học.
b)
B. 4 trường đại học.
c)
C. 5 trường đại học.
d)
D. 6 trường đại học.
50.
Câu 50: Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo.
b)
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
c)
C. Bộ trưởng Bộ Công an.
d)
D. Cục trưởng cục Khảo thí.
51.
Câu 51: Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?
a)
A. Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 06 tháng tuổi quân trở lên.
b)
B. Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng khí dự thi không hạn chế).
c)
C. Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể).
d)
D. Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.
52.
Câu 52: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?
a)
A. Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng.
b)
B. Tốt nghiệp THPT/ bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi.
c)
C. Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
D. Thí sinh (xét tuyển học bạ), có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
53.
Câu 53: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?
a)
A. 61 cơ sở.
b)
B. 62 cơ sở.
c)
C. 63 cơ sở.
d)
D. 65 cơ sở.
54.
Câu 54: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.
b)
B. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng.
c)
C. Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.
d)
D. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an
55.
Câu 55: Thí sinh là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời
a)
A. Không quá 25 tuổi.
b)
B. Không quá 22 tuổi.
c)
C. Từ 22 tuổi trở lên.
d)
D. Không quá 30 tuổi.
56.
Câu 56: Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại
a)
A. Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.
b)
B. Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.
c)
C. Công an tỉnh/ thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác.
d)
D. Công an xã/ phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.
57.
Câu 57: Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?
a)
A. Là con, em sĩ quan công an, quân đội.
b)
B. Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.
c)
C. Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh.
d)
D. Là con em gia đình có công với cách mạng.
58.
Câu 58:Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?
a)
A. Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự.
b)
B. Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp.
c)
C. Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.
d)
D. Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau.
59.
Câu 59: Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?
a)
A. Không phải đóng học phí.
b)
B. Được quân đội đảm bảo về ăn, mặc, ở.
c)
C. Được hưởng phụ cấp hàng tháng.
d)
D. Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác.
60.
Câu 60: Trong các học viện sau:1.Học viện kĩ thuật quân sự. 2.Học viện cảnh sát nhân dân. 3.Học viện an ninh nhân dân. 4.Học viện khoa học quân sự. 5.Học viện Quốc tế. 6.Học viện Chính trị. 7.Học viện Hậu cần.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.