Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Luật Hình Sự 1 - T10/2024

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Một tội phạm chỉ được coi là thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam khi :

a)

A. Một trong số các công đoạn thực hiện tội phạm xảy ra trên lãnh thổ VN

b)

B. Chỉ cần tội phạm đó bắt đầu hoặc kết thúc trên lãnh thổ VN

c)

C. Tội phạm đó phải được kết thúc trên lãnh thổ VN

d)

D. Tội phạm đó vừa phải bắt đầu trên lãnh thổ VN vừa phải kết thúc trên lãnh thổ VN

2.
  1. 2. Tội phạm rất nghiêm trọng là :

a)

A. Tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà hình phạt do Tòa án áp dụng đối với tội ấy là 15 năm tù

b)

B. Người phạm tội gây nguy hại rất lớn cho xã hội bị Tòa án áp dụng hình phạt từ 7 đến 15 năm tù

c)

C. Tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là đến 15 năm tù

d)

D. Tội phạm gây nguy hại đạc biệt lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là trên 15 năm tù

3.
  1. 3. Đâu là nhận định đúng

a)

A. Trong một vụ án có đồng phạm thì những người cùng thực hiện tội phạm phải có cùng chung động cơ, mục đích

b)

B. Trong một vụ án có đồng phạm mà mục đích là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm thì những người cùng thực hiện tội phạm phải có cùng chung động cơ, mục đích

c)

C. Trong một vụ án có đồng phạm thì chỉ cần người thực hiện có động cơ mục đích

d)

D. Trong một vụ án đồng phạm thì chỉ cần người cầm đầu có động cơ mục đích.

4.
  1. 4. Đâu là nhận định đúng:

a)

A. Dấu hiệu định tội chỉ có trong cấu thành tội phạm tăng nặng

b)

B. Dấu hiệu định tội chỉ có trong cấu thành tội phạm giảm nhẹ

c)

C. Dấu hiệu định tội chỉ có trong cấu thành tội phạm cơ bản

d)

D. Dấu hiệu định tội chỉ có trong cấu thành tội phạm cơ bản, cấu thành tăng nặng và cấu thành giảm nhẹ

5.
  1. 5. Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức ?

a)

A. Khi có hậu quả xảy ra

b)

B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội

c)

C. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội

d)

D. Khi người phạm tội thực hiện hết hành vi thỏa mãn dấu hiệu hành vi phạm tội được quy định trong điều luật

6.
  1. 6. Đâu là nhận định đúng:

a)

A. Phạm tội chưa đạt là những trường hợp tội phạm không gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

b)

B. Phạm tội chưa đạt là trường hợp người phạm tội chưa thực hiện hết tất cả các hành vi khkachs quan của cấu thành tội phạm do nguyên nhân chủ quan

c)

C. Hành vi thực hiện tội phạm ở giai đoạn phạm tội chưa đạt có thể đã gây ra hậu quả cho xã hội

d)

D. Phạm tội chưa đạt là người thực hiện hành vi tự nguyện từ bỏ ý định phạm tội do nhầm lẫn về đối tượng

7.
  1. 7. Đâu là nhận định đúng

a)

A. Người đã bị kết án tại thời điểm họ chưa đủ 18 tuổi mà tiếp tục phạm tội không thuộc trường hợp tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm

b)

B. Người đủ 16 tuổi phạm tội và đã bị kết án thì không bị xác định tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm nếu tiếp tục phạm tội

c)

C. Người dưới 16 tuổi phạm tội và đã bị kết án mà tiếp tục phạm tội thuộc trường hợp tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm

d)

D. Người dưới 16 tuổi phạm tội và đã bị kết án thì không tính để xác định tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm

8.
  1. 8. Đâu là nhận định không đúng về các tính tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự :

a)

A. Khi quyết định hình phạt, Tòa án có thể coi đầu thú hoặc tình tiết khác là tình tiết giảm nhe, nhưng phải ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án

b)

B. Các tình tiết giảm nhẹ được quy định tại Điều 51.BLHS

c)

C. Những chi tiết đã được sử dụng làm tình tiết định tội, tình tiết định khung thì không được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

d)

D. Tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự là những tình tiết có trong cấu thành tội phạm giảm nhẹ

9.
  1. 9. Đâu là nhận định đúng:

a)

A. Người được miễn trách nhiệm hình sự khi đã chấp nhận hình phạt được ít nhất 2/3 thời hạn mà lập công lớn hoặc mắc bệnh hiểm nghèo

b)

B. Người được miễn trách nhiệm hình sự khi phạm tội ít nghiêm trọng nhưng đã ngoài 70 tuổi

c)

C. Người được miễn trách nhiệm hình sự khi là ngừi trụ cột gia đình nhưng gặp khó khăn về kinh tế

d)

D. Người được miễn trách nhiệm hình sự khi được đặc xá

10.
  1. 10. Đâu là nhận định đúng:

a)

A. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi chấm dứt việc phạm tội ở giai đoạn chưa đạt hoàn thành

b)

B. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi chấm dứt việc phạm tội ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội

c)

C. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi chấm dứt việc phạm tội đã cấu thành một tội độc lập

d)

D. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi tự ý chấm dứt việc thực hiện tội phạm một cách tự nguyện và dứt khoát

11.
  1. 11. Theo quy định của BLHS năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2017 chủ thể của tội phạm bao gồm:

a)

A. Cé nhân

b)

B. Cé nhận họec phép nhân

c)

C. Cé nhân họec phép nhân thưn mẹi

d)

D. Cé nhưn họec tổ chứt

12.
  1. 12. Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự VN là :

a)

A. Quan hệ xã hội phát sinh khi có một tội phạm xảy ra

b)

B. Quan hệ xã hội phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử

c)

C. Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và nạn nhân của tội phạm

d)

D. Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và ngừi phạm tội

13.
  1. 13. Hình phạt nào không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội :

a)

A. Phạt tiền

b)

B. Tù có thời hạn

c)

C. Tù chung thân

d)

D. Cải tạo không giam giữ

14.
  1. 14. Theo quy định trong BLHS Việt Nam 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội mà bộ luật này có quy định khác ?

a)

A. 14

b)

B. 16

c)

C. 15

d)

D. 12

15.
  1. 14. A thực hiện hành vi cướp túi xách của chị B, tuy nhiên bị gặp lực lượng tuần tra ngăn chặn kịp thời. A bị xử lý về tội cướp tài sản tại Điều 168 BLHS năm 2015. Vậy tội phạm mà A thực hiện dừng lại ở giai đoạn nào sau đây:

a)

A. Tội phạm chưa đạt đã hoàn thành

b)

B. Tội phạm đưa đạt chưa hoàn thành

c)

C. Tội phạm hoàn thành

d)

D. chuẩn bị phạm

16.
  1. 16. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

A. Trong mọi trường hợp, người đã bị kết án đương nhiên có án tích

b)

B. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết án về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý được coi là không có án tích

c)

C. Người bị kết án do lỗi vô ý về tội phạm ít nghiêm trọng và người được miễn hình phạt không bị coi là có án tích

d)

D. Cả B và C đều đúng

17.
  1. 17. Để xác định mối quan hệ nhân quả giữa hành vi phạm tội và hậu quả của tội phạm phải dựa vào một trong những yếu tố nào sau đây :

a)

A. Hậu quả xảy ra trước hành vi

b)

B. Hành vi có thể chứa đựng khả năng gây ra hậu quả hoặc không

c)

C Hậu quả là hiện thực hóa khả năng của hành vi

d)

D. Hành vi và hậu quả không xảy ra cùng thời điểm

18.
  1. 18. Đâu là nhận định đúng về các tình tiết giảm nhẹ làm căn cứ cho hướng án treo:

a)

A. Có từ hai tình tiết giảm nhẹ trở lên được quy định tại Điều 51 BLHS

b)

B. Chỉ những tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 điều 51 BLHS mới là căn cứ cho hướng án treo

c)

C. Chỉ những tình tiết giảm nhẹ do Tòa án xác định theo khoản 2 điều 51 BLHS mới là căn cứ cho hướng án treo

d)

D. Có hai tình tiết giảm nhẹ trở lên trong đó có một tình tiết được quy định tại khoản 1 điều 51 BLHS

19.
  1. 19. Chủ thể đặc biệt là thuật ngữ đúng để chỉ dấu hiệu nào sau đây:

a)

A. Người phạm tội có dấu hiệu đặc biệt

b)

B. Người phạm tội có những dấu hiệu nhân thân dùng làm dấu hiệu định tội ngoài năng lực trách nhiệm hình sự và đội tuổi theo luật định

c)

C. Người phạm tội có những dấu hiệu để định khung hình phạt

d)

D. Cả B và C đều đúng

20.
  1. 20. Yếu tố bắt buộc phải có trong mặt chủ quan đối với mọi tội phạm là:

a)

A. Lỗi

b)

B. Lỗi và mục đích phạm tội

c)

C. Lỗi, mục đích và động cơ phạm tội

d)

D. Mục đích và động cơ phạm tội

21.
  1. 21. Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng ?

a)

A. Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

B. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của Chủ nghĩa xã hội Việt Nam

c)

C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

22.
  1. 22. Tội phạm nghiêm trọng là :

a)

A. Tội phạm gây nguy hại lớn cho xã hội mà hình phạt đó do Tòa án áp dụng đói với tội ấy là từ trên 3 năm đến 7 năm tù

b)

B. Người phạm tội gây nguy hại rất lớn cho xã hội bị Tòa án áp dụng hình phạt từ 7 đến 15 năm tù

c)

C. Tội phạm gây nguy hại lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là từ trên 3 năm đến 7 năm tù

d)

D. Tội phạm gây nguy hại đặc biệt lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy đến 15 năm tù

23.
  1. 23. Đâu là nhận định đúng:

a)

A. Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm được quy định trong BLHS

b)

B. Trong BLHS có một số tội phạm mà người từ đủ 16 tuổi trở lên không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

C. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

D. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do lỗi cố

24.
  1. 24. Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây ?

a)

A. Nguyên tắc pháp chế XHCN

b)

B. Nguyên tắc dân chủ XHCN

c)

C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự

d)

D. Cả A, B và C

25.
  1. 25. Theo BLHS năm 2015, định nghĩa tội phạm là:

a)

A. Hành vi vi phạm pháp luật

b)

B. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự, dân sự hoặc hành chính

c)

C. Người có hành vi gây hại cho xã hội

d)

D. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự và theo quy định của BLHS phải bị sử lý hình sự

26.
  1. 26. Đâu là nhận định không đúng về miễn trách nhiệm hình sự:

a)

A. Miễn trách nhiệm hình sự là trường hợp người phạm tội không bị áp dụng hình phạt

b)

B. Miễn trách nhiệm hình sự là không buộc người phạm tội phải gánh chịu hậu quả pháp lý do hành vi phạm tội mà họ đã thực hiện

c)

C. Hành vi của người được miễn trách nhiệm hình sự đã cấu thành tội phạm

d)

D. BLHS quy định các căn cứ miễn trách nhiệm hình sự bắt buộc và tùy nghi

27.
  1. 27. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì ?

a)

A. Là quan hệ giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm

b)

B. Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại

c)

C. Là quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân và người bị hại

d)

D. Cả A và B đều đúng

28.
  1. 28. Biện pháp xử lý nào sau đây không phải là hình phạt :

a)

A. Cảnh cáo

b)

B. Phạt tiền

c)

C. Buộc thôi việc

d)

D. Cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

29.
  1. 31. Luật hình sự quy định về vấn đề nào sau đây

a)

A. Quy định về tội phạm, các trường hợp miẽn trách nhiệm hình sự

b)

B. Quy định về hình phạt chính, hình phạt bổ sung và các biện pháp tư pháp

c)

C. Quy định về xử phạt vi phạm hành chính

d)

D. Quy định về tội phạm, hình phạt và những vấn đề liên quan khác

30.
  1. 32. Cơ quan nào sau đây được quyền áp dụng hình phạt đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội ?

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân

b)

B. Cơ quan Công an

c)

C Tòa án nhân dân

d)

D Cả ba cơ quan trên

31.
  1. 33. Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức ?

a)

A. Khi có hậu quả xảy ra

b)

B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội

c)

C. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội

d)

D. Khi người phạm tội thực hiện hết hành vi thỏa mãn dấu hiệu hành vi phạm tội được quy định trong luật

32.
  1. 34. A thực hiện hành vi giết người dưới 16 tuổi, nên hành vi phạm tội của A thuộc điểm b khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, vì vậy cấu thành tội phạm của A thuộc loại:

a)

A. Cấu thành tội phạm cơ bản

b)

B. Cấu thành tội phạm cơ bản và cấu thành tội phạm tăng nặng

c)

C. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ

d)

D. Cấu thành tội phạm tăng nặng

33.
  1. 35. A thực hiện hành vi trộm cắp tại nhà của chị B, tuy nhiên khi chưa chiếm đoạt được gì thì bị phát hiện và bị lực lương tuần tra bắt giữ. Vậy tội phạm mà A thực hiện dừng lại ở giai đoạn nào sau đây:

a)

A. Tội phạm chưa đạt đã hoàn thành

b)

B. Tội phạm chưa đạt chưa hoàn thành

c)

C. Tội phạm hoàn thành

d)

D. Chuẩn bị phạm tội

34.
  1. 36. Nhận định nào sau đây là không đúng về các biện pháp tư pháp :

a)

A. Các biện pháp tư pháp có mục đích trừng trị và phòng ngừa

b)

B. Các biện pháp tư pháp không để lại án tích cho người, pháp nhân thương mại bị áp dụng

c)

C. Các biện pháp tư pháp là biện pháp cưỡng chế cho Tòa án và Viện kiểm sát áp dụng

d)

D. Các biện pháp tư pháp được quy định trong BLHS

35.
  1. 37. Các cơ quan nào sau đây được quyền miễn trách nhiệm hình sự ?

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân

b)

B. Cơ quan Công an

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Cả ba cơ quan trên

36.
  1. 38. Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm ?

a)

A. Hành vi phạm tội và hậu quả của tội phạm

b)

B. Hậu quả của tội phạm

c)

C. Hành vi phạm tội, hậu quả của tội phạm và công cụ, phương tiên phạm tội

d)

D. Hành vi phạm tội

37.
  1. 39. Cơ quan nào sau đây được quyền miễn hình phạt ?

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân

b)

B. Cơ quan Công an

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Cả ba cơ quan trên

38.
  1. 40. Trường hợp nào sau đây không được miễn trách nhiệm hình sự là :

a)

A. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội

b)

B Người chưa thành niên phạm tội ít nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng, gây hại không lớn, có nhiều tình tiết giảm nhẹ

c)

C. Người đã nhận làm gián điệp, nhưng không thựuc hiện nhiện vụ được giao và tự thú, thành khẩn khai báo

d)

D. Các trường hợp được quy định tại Điều 59 BLHS