WorksheetsSinh bài 2
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3'AGXTTAGXA5'. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
A. 3'TCGAATCGT5'
B. S'AGCTTAGCA3'
C. 5'TCGAATCGT3'
D. 5'UCGAAUCGU3
câu 2. Đơn phần cấu tạo nền DNA là
A. Nucleotide
B. Amino acid
C. Monosaccharide
D. Glycerol
Câu 3. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
A. Guanine (G).
B. Uracil (U).
C. Adenine (A).
D. Thymine (T).
Câu 4. Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.
B. Chức năng của sản phẩm.
C. Cấu trúc của gene.
D. Tất cả đều sai.
Câu 5. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở
A. Lục lạp, nhân, trung thể.
B. Ti thế, nhân, lục lạp.
C. Nhân, trung thế.
D. Nhân, ti thể
Câu 6. Khẳng định %A = %T, % A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?
A. DNA mạch vòng
B. DNA mạch kép
C. DNA mạch thẳng
D. DNA mạch đơn
Câu 7. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
Câu 8. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
A. Các nucleotide tự do
B. Enzyme ligase
C. Amino acid
D. DNA polimerase
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây về các loại liên kết và thành phần trong phân tử DNA:
Dựa vào hình này hãy cho biết trong các phát biểu sau đây, có bao
CH,
nhiêu phát biểu sai:
(a) Theo Sinh học, liên kết 1 có tên thường gọi là liên kết cộng hóa trị.
(b) Liên kết 2 là liên kết este phosphase.
(c) Liên kết 4 là liên kết hydrogene
(d) X là loại đường có công thức phân tử là CsH1005
(e) Y và Z có thể cặp nitrogeneous base G và C hoặc ngược lại C và G.
2
1
4
5
Câu 10. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là.
A. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.
B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
c. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bô sung với mạch khuôn của DNA.
D. Tháo xoán và làm tách hai mạch của phân tứ DNA
Câu 11. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:
A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc
B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn
C. Theo chiều 3' đến 5'
D. Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase
Câu 12. Vì sao trên mạch khuôn 5'-3', mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?
A. Vì trên gene có các đoạn Okazaki
B. Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau
C. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'-3'
D. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'-5'
Câu 13. Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:
A. Các đoạn exon của gene không phân mảnh.
B. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5' →3' của gene.
C. Các đoạn intron của gene phân mảnh.
D. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3' →5' của gene.
Câu 14. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây:
(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
(2) Enzyme DNA polymease làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
(3) Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
(4) Tính tho chiều tháo xoẫn, ở mạch khuôn có chiều 5 - pỉán mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
3
1
2
4
Câu 15. Cho các đặc điểm
1. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymease kết hợp với đầu 5' trên mạch gốc.
2. Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymease có chức năng tổng hợp đoạn mòi.
3. Gene được mã hóa liên tục.
4. Phân tử DNA mạch thẳng dạng xoắn kép.
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?
1
4
3
2
Câu 16. Nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi DNA ở E. coli là:
1. Chiều tái bản ;
2. Hệ enzyme tái bản;
3. Nguyên liệu tái bản;
4. Số lượng đơn vị tái bản;
5. Nguyên tắc tái bản.
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2
B. 2,3
C. 2,4
D. 3, 5
Câu 17. Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
A. Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
B. Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
C. Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
D. Tiết kiệm đôg dyền niệu, anh cho vài năng lượng
Câu 18. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Sơ đồ 3
Sơ đồ 4
Câu 19. Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.
(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5' → 3'.
(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5), (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 20. Môi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. Bổ sung.
B. Bán bảo tồn.
C. Bổ sung và bán bảo tồn
D. Bổ sung và bảo tồn
Câu 21. Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3'AAACCAGGGTGC 5'. Tỉ lệ
(A+G)/(T+) ở mạch thứ 2 của
gene là?
1/4
1
1/2
2
Câu 22. Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào
A=T
G1=C2
A1+T1=G2+C2
A+G=N/2
câu 23. Người ta sử dụng 1 chuỗi polynucleotide có tỉ lệ A+G/T+C = 4 để tổng hợp một chuỗi polynucleotide bổ
sung có chiều dài bằng chuỗi polynucleotide này.Trong tổng số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có số loại (T+C) chiếm:
4/5
1/5
1/4
3/4
Câu 24. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là: 3' ATGAGTGACCGTGGC 5'
Đoạn gene này có:
A. Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
B. 39 liên kết Hydrogene
C. 30 cặp nucleotide
D. 14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 25. Một phân tử DNA "mẹ" tự nhân đôi k lần liên tiếp thì số DNA "con, cháu" có thể là:
K
2k
2k
K2
Câu 26. Có một số phân tử DNA 15, C hiện tái bản 5 làn, nếu mổi trường nội bảo cung cấp nguyên liệu để tống hợp 62 mạch polinucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
2
3
1
4
Câu 27. Một phân tử DNA mạch kếp nhân đổi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch polynucleotide mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
15
14
13
16
Câu 28. DNA dài 5100 Ả tự sao 5 lần liền cần số nucleotide tự do là:
A. 51000
B. 93000
C. 46500
D. 96000
Câu 29. Một gene tự nhân đôi tạo thành 2 gene con đã hình thành nên 3800 liên kết hydrogen, trong đó số liên kết hydrogen giữa các cặp G-C nhiều hơn sô liên kêt trong các cặp A-T là 1000. Chiêu dãi của gene là:
A. 5100A
B. 3000A
C. 2550A
D. 2550nm
Câu 30. Người ta chuyển một số phân tử DNA của vi khuấn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Tất cả các DNA nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử DNA. Số phân tử DNA còn chứa N15 là:
16
5
32
10
