wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cv kh 2

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
ĐVKD có cần xin phép/thông báo tới cục xúc tiến/sở công thương các Tỉnh khi triển khai các hội thảo tư vấn sản phẩm không?
a)
Không
b)
Có nếu hội thảo có kết hợp biểu diễn âm nhạc
c)
Có nếu hội thảo có kết hợp trình chiếu slide quảng cáo sản phẩm
d)
Có nếu hội thảo có kết hợp tài trợ quà tặng cho địa phương
2.
Các bài truyền thông trên Web Chuyển động có thể sử dụng các hình thức minh họa nào?
a)
Ảnh chụp
b)
Ảnh đồ họa
c)
Video clip
d)
Tất cả các đáp án
3.
Thông tin truyền thông trên hệ thống Kiosk điện tử được quản lý như thế nào?
a)
ĐVKD quản lý trực tiếp
b)
Khối KHCN quản lý tập trung
c)
Khối Văn Phòng quản lý tập trung
d)
Khối Ngân hàng Số quản lý tập trung
4.
Với những CT khuyến mại không có yếu tố may rủi có tổng giá trị giải thưởng từ bao nhiêu trở lên thì Ngân hàng phải thông báo Sở Công thương các Tỉnh/thành phố?
a)
50 triệu
b)
100 triệu
c)
200 triệu
d)
300 triệu
5.
Ngân hàng gửi thông báo đến Sở Công thương bằng cách thức nào?
a)
Nộp offline qua đường bưu điện
b)
Nộp online qua cổng dịch vụ công
c)
Cả 2 phương án trên đều được
6.
Đối tượng nào có thể truy cập, đăng nhập sử dụng Web Chuyển động
a)
Cán bộ nhân viên tại HO
b)
Cán bộ nhân viên tại các ĐVKD
c)
Cán bộ nhân viên toàn hệ thống LPBank
d)
Cán bộ nhân viên toàn hệ thống LPBank (không bao gồm bảo vệ, nhân viên lễ tân, tạp vụ)
7.
Website chính thức của LPBank để giới thiệu thông tin, SPDV đến Khách hàng là trang nào?
a)
loffice.lpbank.com.vn
b)
Hosupport.com.vn
c)
LPBank.com.vn
d)
lpb.com.vn
8.
Trách nhiệm xử lý khủng hoàng truyền thông là của Khối nào?
a)
Khối Ngân hàng số
b)
Khối Văn Phòng
c)
Khối KHCN
d)
Khối KHDN
9.
Đơn vị nào đầu mối vận hành Fanpage của ĐVKD
a)
Khối KHCN
b)
Khối Văn Phòng
c)
ĐVKD
d)
Khối Ngân hàng số
10.
Hiên tại Ngân hàng đang triển khai các kênh truyền thông nội bộ nào?
a)
Web Chuyển động, Group kín Facebook các chức danh ĐVKD
b)
Radio, màn hình LCD
c)
Email, màn hình desktop
d)
Tất cả các kênh trên
11.
Các Fanpage dành cho nội bộ CBNV LPBank là gì?
a)
Fanpage Nhà LPBank
b)
Fanpage Nhà mình có gì vui?
c)
Fanpage LPBank
d)
Fanpage Nhà mình
12.
Trong vòng bao nhiêu ngày kể từ khi thụ lý vụ án Thẩm phán phải thông báo cho nguyên đơn được biết
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
07 ngày
d)
10 ngày
13.
Giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng có yếu tố nước ngoài thuộc thẩm quyền
a)
Tòa án nhân dân cấp quận, huyện nơi bị đơn cư trú
b)
Tòa án nhân dân cấp tỉnh, thành phố nơi bị đơn cư trú
c)
Tòa án nhân dân cấp quận, huyện nơi nguyên đơn cư trú
d)
Tòa án nhân dân cấp quận, huyện nơi có tài sản bảo đảm
14.
Gia hạn thời hạn thực hiện phương án, biện pháp xử lý nợ dã được Hội đồng XLRR&XLN phê duyệt thuộc thẩm quyền của cấp nào
a)
Khối Xử lý nợ
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Hội đồng XLRR&XLN
d)
Tổng Giám đốc
15.
Phương án xử lý nợ là gì
a)
Phương án xử lý nợ là tập hợp một số biện pháp XLN được sử dụng phối hợp với nhau nhằm thu hồi nhanh và hiệu quả nhất khoản nợ cần xử lý.
b)
Phương án xử lý nợ là tập hợp nhiều biện pháp XLN được sử dụng độc lập nhằm thu hồi nhanh và hiệu quả nhất khoản nợ cần xử lý.
c)
Phương án xử lý nợ là tập hợp một số biện pháp XLN được sử dụng độc lập hoặc phối hợp với nhau nhằm thu hồi nhanh và hiệu quả nhất khoản nợ cần xử lý.
d)
Phương án xử lý nợ là tập hợp một hoặc nhiều biện pháp XLN được sử dụng độc lập hoặc phối hợp với nhau nhằm thu hồi nhanh và hiệu quả nhất khoản nợ cần xử lý.
16.
Bán nợ thu đủ gốc thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp nào
a)
Hội đồng XLRR&XLN
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Giám đốc Khối Xử lý nợ
d)
Giám đốc TTKDHS/CN/PGDL
17.
Nợ có yêu cầu thu hồi nợ trước hạn là các khoản nợ nào?
a)
là các khoản nợ có kết luận thu hồi nợ trước hạn của các đơn vị kiểm tra (như KTNB, Thanh tra NHNN, Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ, các bộ phận có chức năng kiểm tra, giám sát nội bộ khác…).
b)
là các khoản nợ có kết luận thu hồi nợ trước hạn của các đơn vị kiểm tra như Thanh tra NHNN và các bộ phận có chức năng kiểm tra, giám sát nội bộ khác….
c)
là các khoản nợ có kết luận thu hồi nợ trước hạn của các đơn vị kiểm tra như KTNB, Trung tâm kiểm soát nội bộ và tuân thủ, các bộ phận có chức năng kiểm tra, giám sát nội bộ khác….
d)
Cả 03 đáp án đều sai
18.
Các khoản nợ cần xử lý nào thuộc quyền phê duyệt khởi kiện của Khối Xử lý nợ?
a)
Dư nợ từ 500tr trở lên
b)
Dư nợ từ 1 tỷ trở lên
c)
Dư nợ từ 300tr trở lên
d)
Dư nợ từ 2 tỷ trở lên
19.
Số lần gia hạn thời gian thực hiện phương án, biện pháp xử lý nợ đã được phê duyệt là bao nhiêu lần
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
Không được gia hạn
20.
Thời gian gia hạn (số ngày gia hạn) phương án, biện pháp xử lý nợ đã được phê duyệt tối đa là bao nhiêu ngày
a)
30 ngày
b)
20 ngày
c)
15 ngày
d)
07 ngày
21.
Đối với biện pháp xử lý tài sản bảo đảm là bán tài sản/rút tài sản/giải chấp tài sản và thu đủ gốc lãi của khoản vay được áp dụng trong trường hợp nào
a)
Cả 3 đáp án
b)
Khách hàng vay/Chủ TSBĐ/Bên thứ ba nộp tiền trả nợ
c)
Khoản cấp tín dụng có nhiều TSBĐ
d)
Hợp đồng thế chấp quy định cụ thể tỷ lệ thế chấp từng tài sản
22.
Khoản vay ngoại bảng, khách hàng đề xuất miễn giảm 150 triệu, lãi suất bình quân sau miễn giảm lãi là bao nhiêu thì thuộc thẩm quyền phê duyệt của Khối Xử lý nợ?
a)
Tối thiểu 9%/năm
b)
Tối thiểu 8%/năm
c)
9%/năm
d)
8%/năm
23.
Biện pháp đôn đốc là:
a)
Đôn đốc khách hàng trả nợ thông qua công văn, điện thoại
b)
Đôn đốc khách hàng trả nợ bằng phương pháp làm việc trực tiếp
c)
Đôn đốc khách hàng trả nợ bằng phương pháp làm việc trực tiếp và thỏa thuận với khách hàng bằng văn bản về kế hoạch, thời gian, phương thức trả nợ.
d)
Tất cả các phương án trên
24.
Phòng thu hồi nợ qua điện thoại thuộc Đơn vị thu hồi nợ nào?
a)
ĐVKD/TTKDHS
b)
Trung tâm thu hồi nợ sớm
c)
Trung tâm thu hồi nợ pháp lý
d)
Câu 1 và 2 đúng
25.
Trách nhiệm chung của Khối XLN là gì?
a)
Tham mưu, tư vấn giúp việc cho HĐQT, TGĐ, Hội đồng liên quan và các cấp có thẩm quyền phê duyệt các biện pháp XLN
b)
Tư vấn pháp lý theo yêu cầu của các Đơn vị thu hồi nợ về các nội dung, biện pháp XLN để đám bảo tuân thủ quy định của Pháp luật và của Ngân hàng
c)
Nghiên cứu, triển khai và hỗ trợ xử lý các sự cố liên quan đến các tính năng của các phần mềm và các công cụ hỗ trợ trong quá trình tác nghiệp thu hồi nợ
d)
Hướng dẫn và tổ chức thực hiện hạch toán kế toán đối với từng nghiệp vụ liên quan đến công tác xử lý nợ
26.
Biện pháp thu hồi nợ bằng việc đề nghị Cơ quan điều tra, Viện kiểm soát, Tòa án có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tiến hành xác minh khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử Khách hàng và hoặc bên có liên quan theo quy định của Bộ luật hình sự và Bộ luật tố tụng dân sự để hỗ trợ Ngân hàng thu hồi nợ thông qua việc xử lý hành vi phạm tội là biện pháp gì?
a)
Khời kiện
b)
Tố giác
c)
Thi hành án
d)
Cả 3 đáp án trên
27.
Biện pháp cho vay duy trì hoạt động là gì?
a)
là việc Ngân hàng cho vay bổ sung đối với khách hàng đang còn dư nợ sản xuất kinh doanh (dư nợ cho vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn, phương án/dự án đầu tư sản xuất kinh doanh) tại thời điểm trình khoản vay duy trì hoạt động mà hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng đang gặp khó khăn tạm thời ảnh hưởng đến việc trả nợ cho Ngân hàng.
b)
là việc Ngân hàng cho vay bổ sung đối với khách hàng đã hết dư nợ sản xuất kinh doanh (dư nợ cho vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn, phương án/dự án đầu tư sản xuất kinh doanh) tại thời điểm trình khoản vay duy trì hoạt động mà hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng đang gặp khó khăn tạm thời ảnh hưởng đến việc trả nợ cho Ngân hàng.
c)
là việc Ngân hàng cho vay bổ sung đối với khách hàng đang còn dư nợ sản xuất kinh doanh và hoặc khách hàng đã hết dư nợ (dư nợ cho vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn, phương án/dự án đầu tư sản xuất kinh doanh) tại thời điểm trình khoản vay duy trì hoạt động mà hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng đang gặp khó khăn tạm thời ảnh hưởng đến việc trả nợ cho Ngân hàng.
d)
Tất cả các phương án trên
28.
Khách hàng đề nghị miễn giảm 2 tỷ đồng số tiền nợ lãi thì thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp nào?
a)
Hội đồng XLRR&XLN
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Phó Giám đốc Khối Xử lý nợ
d)
Giám đốc TTKDHS/CN/PGDL
29.
Hành vi nào bị nghiêm cấm trong quá trình xử lý nợ
a)
Cố ý trì hoãn, kéo dài quá trình xử lý thu hồi nợ
b)
Tư vấn cho khách hàng các nội dung gây bất lợi cho Ngân hàng
c)
Cung cấp các thông tin tài liệu không đúng sự thật hoặc có hành vi khác để trình miễn, giảm lãi, phí, giải chấp tài sản cho các Khách hàng không đủ điều kiện.
d)
Cả 3 đáp án trên
30.
Yêu cầu với cán bộ thực hiện xử lý nợ cần xử lý
a)
Thực hiện hoạt động xử lý, thu hồi các khoản nợ một cách hiệu quả, tiết kiện thời gian và chi phí.
b)
Trung thực, vô tư khách quan khi thực hiện nhiệm vụ.
c)
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Ngân hàng
d)
Cả 3 đáp án trên
31.
Chuyên viên xử lý nợ không được trực tiếp xử lý các khoản nợ trong các trường hợp nào
a)
KH/Bên bảo đảm đồng thời là chuyên viên xử lý nợ và hoặc là vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, cha dượng, mẹ kế, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại của chuyên viên xử lý nợ.
b)
KH/Bên bảo đảm là anh ruột, chị ruột, em ruột, cháu ruột, bác, chú, cậu, cô, dì, mợ, thím và vợ/chồng/con của những người này.
c)
Các trường hợp khác có lý do xác đáng để cho rằng chuyên viên xử lý nợ có thể không vô tư trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
d)
Cả 3 đáp án trên
32.
Biện pháp khởi kiện: đối với tất cả các khoản nợ cần xử lý có dư nợ dưới 300tr thuộc phê duyệt của cấp:
a)
Phó Giám đốc Khối Xử lý nợ
b)
Giám đốc Khối Xử lý nợ
c)
Hội đồng XLRR&XLN
d)
Giám đốc TTKDHS/CN/PGDL/Khối nghiệp vụ khác có hoạt động cấp tín dụng
33.
Biện pháp thu giữ: đối với tất cả các khoản nợ cần xử lý thuộc phê duyệt của cấp:
a)
Khối Xử lý nợ
b)
Giám đốc TTKDHS/CN/PGDL/Khối nghiệp vụ khác có hoạt động cấp tín dụng
c)
Cả 2 câu đều đúng
d)
Cả 2 câu đều sai
34.
Nợ cần xử lý thuộc luồng thu hồi nợ sớm là gì?
a)
là các khoản nợ không TSBĐ, có TSBĐ quá hạn đến 90 ngày, nợ cần xử lý có các dấu hiệu có nguy cơ chuyển nợ quá hạn, nợ chưa quá hạn nhưng chuyển nhóm do liên đới CIC, nợ đang thử thách, nợ có yêu cầu thu hồi nợ trước hạn hoặc theo tiêu chí Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
b)
là các khoản nợ quá hạn trên 30 ngày trở lên và các khoản nợ quá hạn dưới 91 ngày nhưng tính chất phức tạp cần áp dụng sớm biện pháp tố tụng hoặc các khoản nợ theo tiêu chí được Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
c)
là các khoản nợ không TSBĐ, có TSBĐ quá hạn đến 30 ngày, nợ cần xử lý có các dấu hiệu có nguy cơ chuyển nợ quá hạn, nợ chưa quá hạn nhưng chuyển nhóm do liên đới CIC, nợ đang thử thách, nợ có yêu cầu thu hồi nợ trước hạn hoặc theo tiêu chí Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
d)
là các khoản nợ quá hạn trên 60 ngày trở lên và các khoản nợ quá hạn dưới 91 ngày nhưng tính chất phức tạp cần áp dụng sớm biện pháp tố tụng hoặc các khoản nợ theo tiêu chí được Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
35.
Phân luồng xử lý nợ tự động là gì?
a)
là việc khách hàng có nợ cần xử lý được hệ thống phần mềm XLN tự động phân công Đơn vị thu hồi nợ dựa theo các tiêu chí phân luồng XLN được Tổng Giám đốc phê duyệt trong từng thời kỳ và được cài đặt lên hệ thống Phần mềm XLN.
b)
là việc phân công Đơn vị thu hồi nợ không theo các tiêu chí đã được Tổng Giám đốc phê duyệt trong từng thời kỳ mà theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền dựa trên đề xuất của Đơn vị thu hồi nợ và đánh giá của Trung tâm Quản trị nợ
c)
là việc khách hàng có nợ cần xử lý được hệ thống phần mềm XLN tự động phân công Đơn vị thu hồi nợ dựa theo các tiêu chí phân luồng XLN được Hội đồng Quản trị phê duyệt trong từng thời kỳ và được cài đặt lên hệ thống Phần mềm XLN.
d)
Cả 3 đáp án đểu đúng
36.
Nợ cần xử lý thuộc luồng thu hồi nợ pháp lý là gì?
a)
là các khoản nợ không TSBĐ, có TSBĐ quá hạn đến 90 ngày, nợ cần xử lý có các dấu hiệu có nguy cơ chuyển nợ quá hạn, nợ chưa quá hạn nhưng chuyển nhóm do liên đới CIC, nợ đang thử thách, nợ có yêu cầu thu hồi nợ trước hạn hoặc theo tiêu chí Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
b)
là các khoản nợ quá hạn trên 30 ngày trở lên và các khoản nợ quá hạn dưới 91 ngày nhưng tính chất phức tạp cần áp dụng sớm biện pháp tố tụng hoặc các khoản nợ theo tiêu chí được Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
c)
là các khoản nợ không TSBĐ, có TSBĐ quá hạn đến 30 ngày, nợ cần xử lý có các dấu hiệu có nguy cơ chuyển nợ quá hạn, nợ chưa quá hạn nhưng chuyển nhóm do liên đới CIC, nợ đang thử thách, nợ có yêu cầu thu hồi nợ trước hạn hoặc theo tiêu chí Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
d)
là các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày trở lên và các khoản nợ quá hạn dưới 91 ngày nhưng tính chất phức tạp cần áp dụng sớm biện pháp tố tụng hoặc các khoản nợ theo tiêu chí được Tổng Giám đốc quy định trong từng thời ký
37.
Việc phân loại khả năng mất vốn nhằm mục đích gì?
a)
Không cần phải xứ lý và chỉ theo dõi báo cáo cấp có thẩm quyền khi có yêu cầu
b)
Lập danh sách theo dõi và bán nợ cho VAMC
c)
Lập danh sách theo dõi và chuyển cho đối tác thu hồi nợ
d)
tập trung nguồn lực xử lý các khoản có khả năng thu hồi nợ sớm trước và xây dựng chính sách riêng đối với các khoản nợ có khả năng mất vốn áp dụng (cơ chế lương, điều chuyển vốn …).
38.
Trách nhiệm của Cán bộ nhân viên ngân hàng trong Quy định báo cáo và quản lý sự kiện RRHĐ?
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ&PCRT
39.
Theo Thông báo 8654/2023/TB-LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng; - Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD; - Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ); - Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án trên
40.
Theo quy định 27415/2023/QĐ- LPbank.PC&QLRR, các Đơn vị thực hiện báo cáo các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo ngày phát sinh/phát hiện sự cố (đối với sự kiện RRHĐ không cần báo cáo ngay)
41.
Xử lý rủi ro hoạt động gồm có các phương pháp nào?
a)
Chấp nhận rủi ro.
b)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro
c)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro, Thay đổi/ chia sẻ rủi ro
d)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro, Thay đổi/ chia sẻ rủi ro, Giảm rủi ro.
42.
Hoạt động nào sau đây không phải là rủi ro hoạt động?
a)
Kẻ gian đột nhập vào cướp ngân hàng
b)
Khách hàng trả lãi không đúng quy định
c)
Hệ thống đường truyền bị mất kết nối
d)
Chiến lược kinh doanh sai
43.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây là sự kiện gian lận nội bộ ?
a)
Hacker tấn công lấy cắp dữ liệu của ngân hàng
b)
Khách hàng giả mạo hồ sơ để vay vốn ngân hàng
c)
GDV nhập liệu sai thông tin giao dịch vào hệ thống
d)
Cán bộ ngân hàng cấu kết với khách hàng giả mạo hồ sơ vay vốn
44.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
45.
Theo định nghĩa của Basel 2, rủi ro hoạt động không bao gồm những rủi ro nào sau đây?
a)
Rủi ro pháp lý
b)
Rủi ro gian lận
c)
Rủi ro chiến lược
d)
Rủi ro danh tiếng và Rủi ro chiến lược
46.
Khung quản lý rủi ro của Ngân hàng hiện nay có mấy tầng bảo vệ?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
47.
Khách hàng nhận được tin nhắn yêu cầu thanh toán thẻ tín dụng mặc dù không thực hiện phát hành thẻ tín dụng tại ngân hàng. Sau khi ngân hàng tìm hiểu được biết Cán bộ khách hàng giả mạo hồ sơ khách hàng thực hiện phát hành thẻ tín dụng để chi tiêu. Sự kiện trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Lỗi hệ thống và gián đoạn kinh doanh
d)
Gian lận nội bộ
48.
Chu trình quản lý rủi ro hoạt động gồm mấy bước? Là những bước nào?
a)
3: Nhận diện, xử lý và báo cáo
b)
3: Nhận diện, kiểm soát và báo cáo
c)
4: Đo lường, kiểm soát, xử lý và báo cáo
d)
5: Nhận diện -> Đo lường -> Kiểm soát -> Xử lý -> Báo cáo
49.
"Hacker tấn công vào hệ thống ngân hàng và lấy cắp thông tin giao dịch" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Môi trường làm việc an toàn
50.
Theo mô hình quản lý rủi ro tại LPBank, Bộ phận QLRRHĐ - Khối PC&QLRR thuộc tầng bảo vệ thứ mấy
a)
1
b)
4
c)
2 & 3
d)
2
51.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Lỗi hệ thống ATM, khách hàng không thực hiện giao dịch được
b)
Hệ thống Internet Banking bị lỗi
c)
Hệ thống tính lãi sai cho Khách hàng
d)
Hacker trộm thông tin tài khoản giao dịch
52.
Hoạt động nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gian lận nội bộ"?
a)
Nhập sai thông tin khách hàng lên hệ thống
b)
Các vi phạm về môi trường làm việc không an toàn
c)
Các vi phạm trong việc thực hiện nghĩa vụ với Khách hàng về bảo mật thông tin khách hàng
d)
Trộm cắp, gian lận, biển thủ, tham ô, nhận hối lộ….
53.
ĐVKD thuộc tầng bảo vệ thứ mấy trong trong Mô hình quản lý Rủi ro theo triết lý “3 tầng bảo vệ” tại LPBank
a)
Tầng bảo vệ thứ 3
b)
Tầng bảo vệ thứ 1
c)
Tầng bảo vệ thứ 1&2
d)
Tầng bảo vệ thứ 2
54.
Theo mô hình quản lý rủi ro tại LPBank, Khối Kiểm toán nội bộ thuộc tầng bảo vệ thứ mấy
a)
1
b)
2
c)
2 & 3
d)
3
55.
Loại rủi ro "Gian lận nội bộ" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
d)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
56.
Loại rủi ro "Gian lận bên ngoài" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
d)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
57.
Loại rủi ro "Môi trường lao động và an toàn nơi làm việc" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
d)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
58.
Loại rủi ro "Thiệt hại tài sản, vật chất" được hiểu như thế nào
a)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
b)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
c)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
d)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
59.
Loại rủi ro "Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh" được hiểu như thế nào
a)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
b)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
c)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
d)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
60.
Loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống" được hiểu như thế nào
a)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
b)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
c)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
d)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
61.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng người có liên quan đối với đối tượng tổ chức:
a)
Công ty con của tổ chức đó
b)
Công ty có cùng công ty mẹ hoặc cùng TCTD mẹ của tổ chức đó
c)
Người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức đó
d)
Cá nhân sở hữu dưới 3% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của khách hàng.
62.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cấp tín dụng (không bao gồm công ty con, công ty liên kết hoặc doanh nghiệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát) không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của Tổ chức tín dụng?
a)
0.03
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
63.
Đối tượng KH cũ trên phần mềm xếp hạng tín dụng nội bộ có đặc điểm nào?
a)
Đang có quan hệ tín dụng với Ngân hàng
b)
Đã từng có quan hệ tín dụng với Ngân hàng và thời gian gián đoạn quan hệ tín dụng tại Ngân hàng trên 18 tháng
c)
KH đã phát sinh bảo lãnh và bảo lãnh đã hết hạn trước 13 tháng tính đến ngày tạo hồ sơ chấm điểm XHTD
d)
Đã mở CIF nhưng chưa có quan hệ tín dụng với Ngân hàng
64.
Việc đánh giá yếu tố tài chính của KH Pháp nhân dựa trên phương pháp định lượng qua việc phân tích báo cáo tài chính các nhóm chỉ tiêu nào
a)
Nhóm chỉ tiêu thanh khoản, nhóm chỉ tiêu hoạt động, nhóm chỉ tiêu công nợ
b)
Nhóm chỉ tiêu thanh khoản, nhóm chỉ tiêu công nợ
c)
Nhóm chỉ tiêu thanh khoản, nhóm chỉ tiêu hoạt động, nhóm chỉ tiêu công nợ, nhóm chỉ tiêu thu nhập
d)
Nhóm chỉ tiêu thanh khoản, nhóm chỉ tiêu thu nhập
65.
Quy mô của đối tượng KH Pháp nhân trong phần mềm XHTD nội bộ
a)
Quy mô lớn, quy mô trung bình
b)
Quy mô trung bình
c)
Quy mô nhỏ, Quy mô siêu nhỏ
d)
Quy mô lớn, quy mô trung bình, quy mô nhỏ và quy mô siêu nhỏ
66.
Tiêu chí xác định quy mô của đối tượng KH Pháp nhân trong phần mềm XHTD nội bộ
a)
Số lượng lao động bình quân, Doanh thu thuần
b)
Số lượng lao động bình quân, Doanh thu thuần, Vốn chủ sở hữu
c)
Số lượng lao động bình quân, Doanh thu thuần, Vốn chủ sở hữu, Tổng tài sản
d)
Doanh thu thuần, Vốn chủ sở hữu, Tổng tài sản
67.
Xếp hạng tín dụng nội bộ của LPBank nhằm mục đích nào trong các mục đích sau:
a)
•Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu Khách hàng;
b)
Công cụ hỗ trợ thẩm định, phê duyệt và quản lý rủi ro đối với từng khoản cấp tín dụng đối với Khách hàng
c)
•Căn cứ để xây dựng chính sách cấp tín dụng cho Khách hàng, danh mục sản phẩm phù hợp, bảo đảm an toàn, hiệu quả hoạt động cấp tín dụng và chất lượng dịch vụ của LPBank
d)
Tất cả các thông tin trên
68.
Nội dung nào sau đây là các lỗi sai thường gặp khi thực hiện xếp hạng tín dụng nội bộ tại LPBank
a)
Không cập nhật thông tin khách hàng trước khi chấm điểm XHTD
b)
Không thực hiện XHTD định kỳ khi có Thông báo yêu cầu chấm điểm.
c)
Không tìm hiểu các văn bản hướng dẫn trước khi thực hiện thao tác chấm điểm.
d)
Tất cả các thông tin trên
69.
Dấu hiệu tài chính nhận biết rủi ro?
a)
Các chỉ số thanh khoản; các chỉ số khả năng sinh lời
b)
Các chỉ số khả năng sinh lời, các vòng quay hoạt động
c)
Các chỉ số thanh khoản; các chỉ số khả năng sinh lời, cơ cấu vốn; các vòng quay hoạt động
d)
Các chỉ số thanh khoản; các chỉ số khả năng sinh lời, cơ cấu vốn
70.
Theo quy định về phân loại nợ và trích lập, sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro thì Nợ có khả năng mất vốn là:
a)
Nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
b)
Nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày;
c)
Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
d)
Nợ quá hạn trên 360 ngày
71.
Tỷ lệ trừ tối đa của chỉ tiêu Chất lượng tín dụng đối với CBNV mảng KHCN là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.04
c)
0.06
72.
Điều kiện về điểm hoạt động để Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN được nhận khen thưởng Quý/Năm là gì?
a)
Điểm hoạt động bình quân quý/năm từ 40 điểm trở lên
b)
Điểm hoạt động tháng cuối cùng quý/năm đánh giá từ 35 điểm trở lên
c)
Không đánh giá điểm hoạt động khi xét khen thưởng
d)
Điểm hoạt động bình quân quý/năm từ 35 điểm trở lên
73.
Với chỉ tiêu Huy động KHCN, ghi nhận tối đa bao nhiêu điểm/1 Khách hàng bán buôn (không bao gồm nhóm Khách hàng bán buôn đặc thù)/CBNV/tháng?
a)
200 điểm
b)
100 điểm
c)
500 điểm
d)
Không ghi nhận điểm đến từ nhóm Khách hàng này
74.
Với chỉ tiêu Cho vay KHCN, ghi nhận tối đa bao nhiêu điểm/1 Khách hàng bán buôn (không bao gồm nhóm Khách hàng bán buôn đặc thù)/CBNV/tháng?
a)
200 điểm
b)
100 điểm
c)
500 điểm
d)
Không ghi nhận điểm đến từ nhóm Khách hàng này
75.
Xem xét điều chỉnh giảm bậc lương của Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN trong trường hợp nào?
a)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 02 quý trong năm < 30% hoặc điểm hoạt động quý 02 quý trong năm < 20 điểm
b)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 02 quý trong năm < 40% hoặc điểm hoạt động quý 02 quý trong năm < 15 điểm
c)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 01 quý trong năm < 50% hoặc điểm hoạt động quý 01 quý trong năm < 10 điểm
d)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 02 quý trong năm < 50% hoặc điểm hoạt động quý 02 quý trong năm < 10 điểm
76.
Xem xét "chấm dứt hợp đồng lao động" của Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN trong trường hợp nào?
a)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 03 quý trong năm < 50% hoặc điểm hoạt động quý 03 quý trong năm < 10 điểm
b)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 03 quý trong năm < 30% hoặc điểm hoạt động quý 03 quý trong năm < 20 điểm
c)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 02 quý trong năm < 50% hoặc điểm hoạt động quý 02 quý trong năm < 10 điểm
d)
Trường hợp CBNV có kết quả KPI quý của 01 quý trong năm < 50% hoặc điểm hoạt động quý 01 quý trong năm < 10 điểm
77.
Điều kiện để xem xét khen thưởng giải Bạc (kỳ đánh giá Năm) cho Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN là gì?
a)
KPI năm ≥ 200% và không có tháng nào trong năm đạt dưới 80%
b)
KPI năm ≥ 150% và không có tháng nào trong năm đạt dưới 80%
c)
KPI năm ≥ 150% và không có tháng nào trong năm đạt dưới 100%
d)
KPI năm ≥ 150% và không có tháng nào trong năm đạt dưới 150%
78.
Điều kiện để xem xét khen thưởng giải Bạc (kỳ đánh giá Quý) cho Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN là gì?
a)
KPI quý ≥ 150% và KPI tháng ≥ 100%
b)
KPI quý ≥ 200% và KPI tháng ≥ 100%
c)
KPI quý ≥ 150% và KPI tháng ≥ 150%
d)
KPI quý ≥ 150% và KPI tháng ≥ 80%
79.
Chuyên viên KHCN thử việc được giao chỉ tiêu KPI như thế nào?
a)
Chuyên viên KHCN thử việc được giao 100% chỉ tiêu kinh doanh theo vị trí chức danh
b)
Chuyên viên KHCN thử việc được giao 50% chỉ tiêu kinh doanh theo vị trí chức danh
c)
Chuyên viên KHCN thử việc được giao 30% chỉ tiêu kinh doanh theo vị trí chức danh
d)
Chuyên viên KHCN chỉ được giao chỉ tiêu kinh doanh sau khi được tiếp nhận chính thức
80.
Giới hạn tối đa Tỷ lệ hoàn thành KPI tài chính cá nhân được ghi nhận để tính Lương KPI cho Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN là bao nhiêu?
a)
1.5
b)
1
c)
2
d)
3
81.
Giới hạn tối đa Lương khuyến khích của Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN trong 1 tháng là bao nhiêu?
a)
Giới hạn tối đa Lương khuyến khích: 20.000.000 đồng/tháng/CBNV (không áp dụng giới hạn tối đa LKK đối với chỉ tiêu Thu từ kinh doanh ngoại tệ)
b)
Giới hạn tối đa Lương khuyến khích: 20.000.000 đồng/tháng/CBNV (không áp dụng giới hạn tối đa LKK đối với chỉ tiêu Thẻ tín dụng)
c)
Giới hạn tối đa Lương khuyến khích: 20.000.000 đồng/tháng/CBNV (không áp dụng giới hạn tối đa LKK đối với chỉ tiêu Huy động)
d)
Giới hạn tối đa Lương khuyến khích: 20.000.000 đồng/tháng/CBNV (không áp dụng giới hạn tối đa LKK đối với chỉ tiêu Cho vay)
82.
CBNV mảng KHCN không bị trừ chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu khi chỉ tiêu này đạt mức bao nhiêu?
a)
Tỷ lệ nợ xấu < 0,8%
b)
Tỷ lệ nợ xấu < 0,5%
c)
Tỷ lệ nợ xấu < 8%
d)
Tỷ lệ nợ xấu < 5%
83.
CBNV mảng KHCN không bị trừ chỉ tiêu Tỷ lệ nợ nhóm 2 khi chỉ tiêu này đạt mức bao nhiêu?
a)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0,5%
b)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 0,8%
c)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 1,5%
d)
Tỷ lệ nợ nhóm 2 < 3%
84.
Điểm tính Lương KPI của 1 tỷ giải ngân sản phẩm Cho vay cầm cố tiền gửi KHCN (kỳ hạn vay 30 ngày) là bao nhiêu?
a)
180 điểm
b)
0 điểm
c)
120 điểm
d)
50 điểm
85.
Mỗi khóa Đào tạo mà CBNV mảng KHCN có kết quả thi không đạt/bỏ thi, CBNV bị trừ trực tiếp trong Tỷ lệ hoàn thành KPI bao nhiêu %?
a)
1%/khóa
b)
5%/khóa
c)
3%/khóa
d)
7%/khóa
86.
Công thức tính Tỷ lệ hoàn thành KPI của Chuyên viên KHCN được quy định như thế nào?
a)
40% * TLHT KPI tài chính nhóm + 60% * TLHT KPI tài chính cá nhân + Tỷ lệ chỉ tiêu CLTD + Tỷ lệ chỉ tiêu bổ sung
b)
30% * TLHT KPI tài chính nhóm + 70% * TLHT KPI tài chính cá nhân + Tỷ lệ chỉ tiêu CLTD + Tỷ lệ chỉ tiêu bổ sung
c)
100% * TLHT KPI tài chính nhóm + Tỷ lệ chỉ tiêu CLTD + Tỷ lệ chỉ tiêu bổ sung
d)
100% * TLHT KPI tài chính cá nhân + Tỷ lệ chỉ tiêu CLTD + Tỷ lệ chỉ tiêu bổ sung
87.
Giám đốc CN/PGDL được hưởng quy định Lương bán chéo sản phẩm KHCN nào?
a)
Cán bộ quản lý không được áp dụng cơ chế Lương bán chéo
b)
Chỉ được áp dụng Lương bán chéo sản phẩm cho vay, huy động KHCN
c)
Chỉ được áp dụng Lương bán chéo sản phẩm cho vay, huy động, thẻ tín dụng kích hoạt KHCN
d)
Được áp dụng Lương bán chéo sản phẩm MBNT KHCN
88.
Hệ số quy đổi điểm chỉ tiêu Huy động KKH đối với KHCN như thế nào?
a)
15 điểm/ 1 tỷ số dư bình quân KKH
b)
50 điểm/ 1 tỷ số dư bình quân KKH
c)
Không ghi nhận với tài khoản có số dư bình quân dưới 100 nghìn đồng
d)
Quy đổi điểm theo bậc thang lũy tiến từ 0 - 50 điểm/1 tỷ số dư bình quân KKH.
89.
Đối với Trưởng bộ phận/Chuyên viên KHCN quản lý trên 50 tỷ đồng dư nợ trong hạn bình quân và tỷ lệ nợ xấu dưới 3% tại tháng đánh giá, Lương KPI được chi ở mức nào?
a)
Tối thiểu 30% Quỹ Lương kinh doanh
b)
Tối thiểu 40% Quỹ Lương kinh doanh
c)
Tối thiểu 80% Quỹ Lương kinh doanh
d)
Tối thiểu 60% Quỹ Lương kinh doanh
90.
CBBH Phòng KHCN được tuyển dụng (đối với CB không thử việc) mới được áp dụng cơ chế LKD như thế nào?
a)
Áp dụng mức LKD theo thỏa thuận trong Quyết định xếp lương theo từng trường hợp cụ thể
b)
Áp dụng 100% Quỹ LKD trong 2 tháng đầu thử việc.
c)
Trong 04 tháng đầu từ thời điểm tiếp nhận chính thức: Hưởng LKD theo kết quả KPI thực tế, đảm bảo (LCB+LKD) tối thiểu bằng 70% tổng thu nhập (LCB + 100% Quỹ LKD)
d)
Trong 02 tháng đầu thử việc: Hưởng LKD theo kết quả KPI thực tế, đảm bảo (LCB+LKD) tối thiểu bằng 85% tổng thu nhập (LCB + 100% Quỹ LKD)
91.
CBBH Phòng KHCN được tuyển dụng mới (cán bộ có thử việc) được áp dụng cơ chế LKD như thế nào?
a)
Áp dụng mức LKD theo thỏa thuận trong Quyết định xếp lương theo từng trường hợp cụ thể
b)
Áp dụng 100% Quỹ LKD trong 2 tháng đầu thử việc.
c)
Trong 02 tháng đầu thử việc: Hưởng LKD theo kết quả KPI thực tế, đảm bảo (LCB+LKD) tối thiểu bằng 85% tổng thu nhập (LCB + 100% Quỹ LKD)
d)
Áp dụng mức hưởng 85% tổng thu nhập (LCB + 100% Quỹ LKD) trong thời gian 3 tháng đầu kể từ thời điểm tiếp nhận chính thức
92.
CBBH Phòng KHCN được áp dụng mức chi LKD tối thiểu theo quy mô quản lý Khách hàng như thế nào?
a)
Không áp dụng mức chi LKD tối thiểu theo quy mô quản lý
b)
Áp dụng chi LKD tối thiểu 50% trong trường hợp CBNV quản lý từ 50 tỷ đồng dư nợ và tỷ lệ nợ xấu dưới 3%
c)
Áp dụng chi LKD tối thiểu 50% trong trường hợp CBNV quản lý từ 35 tỷ đồng dư nợ và tỷ lệ nợ xấu dưới 3%
d)
Áp dụng chi LKD tối thiểu 80% trong trường hợp CBNV quản lý từ 50 tỷ đồng dư nợ và tỷ lệ nợ xấu dưới 3%
93.
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh KHCN được giao KPI như thế nào?
a)
Giao 50 điểm/CBNV/tháng
b)
Được giao chỉ tiêu số lượng KHDN mới, số lượng thẻ tín dụng mới, đơn vị chấp nhận thẻ mới
c)
Không giao KPI
d)
Tùy thuộc Giám đốc ĐVKD
94.
Thời hạn thẩm định và xét duyệt cho vay đối với khoản vay vượt phán quyết của ĐVKD là ?
a)
Không quá 04 ngày làm việc đối với khoản vay ngắn hạn và 07 ngày làm việc đối với khoản vay trung, dài hạn, kể từ ngày nhận được đầy đủ thông tin và hồ sơ tín dụng hợp lệ, ĐVKD phải quyết định cho vay hoặc không cho vay
b)
Không quá 04 ngày làm việc đối với khoản vay ngắn hạn và 07 ngày làm việc đối với khoản vay trung, dài hạn.
c)
Không quá 07 ngày làm việc đối với các khoản cấp tín dụng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do ĐVKD trình.
d)
Không quá 04 ngày làm việc đối với các khoản cấp tín dụng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do ĐVKD trình.
95.
Những trường hợp nào hạn chế cho vay?
a)
Tổ chức kiểm toán, kiểm soát viên đang kiểm toán tại NH, thanh tra viên đang thanh tra tại NH
b)
Các Công ty con, Công ty liên kết của NH hoặc doanh nghiệp mà NH nắm quyền kiểm soát
c)
Cổ đông sáng lập
d)
Cả 3 đáp án trên
96.
Đối với vay mua nhà dự án, mục đích vay vốn nào sau đây đáp ứng quy định sản phẩm?
a)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà để ở của Khách hàng và gia đình Khách hàng
b)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của gia đình Khách hàng
c)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của Khách hàng và gia đình Khách hàng
d)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của Khách hàng
97.
Thời hạn xét cho vay bù đắp đối với sản phẩm vay mua nhà dự án?
a)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 12 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời điểm đề nghị vay vốn
b)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 6 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời điểm đề nghị vay vốn
c)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 3 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 12 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà
98.
KH vay mua BĐS và thế chấp bằng BĐS hình thành từ vốn vay, phân loại B2, theo quy định sản phẩm cho vay mua nhà đất hiện hành thì KH có thể vay tối đa bao nhiêu?
a)
ĐVKD căn cứ vào nhu cầu vay vốn của KH nhưng tối đa = 75% * giá trị định giá TSBĐ
b)
75% tổng nhu cầu của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
c)
80% nhu cầu vốn của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
d)
90% nhu cầu vốn của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
99.
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của Khách hàng có hiệu lực tối đa bao lâu
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
100.
Trường hợp thông tin cư trú của KH trên bản cứng CCCD gắn chíp khác với thông tin quyet chip thì ghi nhận thông tin cư trú của KH theo hồ sơ nào
a)
CCCD gắn chíp bản cứng
b)
Không ghi nhận, yêu cầu phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về thông tin cư trú đúng của KH
c)
Ghi nhận theo thông tin quyet chíp theo Hướng dẫn 14835/2022 ngày 30/12/2022 và các văn bản thay thế nếu có
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
101.
Khai thác thông tin qua tài khoản định danh điện tử của Khách hàng cá nhân (ứng dụng VNeID) - tài khoản được xác thực mức độ 2, các thông tin hiển thị gồm có:
a)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ cư trú.
b)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, quê quán, CCCD có giá trị đến, đặc điểm nhận dạng, ngày cấp, số điện thoại.
c)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, quê quán, ngày cấp, số điện thoại.
d)
Số CCCD, họ tên, địa chỉ thường trú, quê quán, CCCD có giá trị đến, đặc điểm nhận dạn, ngày cấp, số điện thoại.
102.
Có bao nhiêu phương thức khai thác thông tin Khách hàng, thông tin cư trú của KHCN
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
103.
Khách hàng vay vốn tại LPBank có nguồn thu trả nợ từ bán BĐS. Quy định đối với khoản vay có nguồn thu này như thế nào, hãy chọn câu trả lời đúng
a)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2; Cấp phê duyệt từ Giám đốc Vùng trở lên; các nội dung còn lại tuân thủ theo đúng quy định tại Thông báo 1476.
b)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2;
c)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2; Giám đốc ĐVKD được phê duyệt hồ sơ vay có nguồn thu này
d)
ĐVKD tự định giá; Phân loại B1, B2; Cấp phê duyệt từ Giám đốc Vùng trở lên;
104.
Bất động sản bán để trả nợ chính là TSBĐ cho khoản vay: Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là bao nhiêu?
a)
0.7
b)
0.5
c)
0.4
d)
0.3
105.
Bất động sản nhận làm TSBĐ và/hoặc bán làm nguồn trả nợ. Bất động sản xếp loại nào?
a)
B1
b)
B1, B2
c)
C
d)
D
106.
Thẩm quyền phê duyệt khoản vay từ bán tài sản
a)
Chuyên gia phê duyệt
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Từ cấp Giám đốc vùng trở lên
d)
Trung tâm kinh doanh hội sở
107.
Bất động sản bán để trả nợ không phải là TSBĐ cho khoản vay và Ngân hàng không giữ bản chính cho Ngân hàng, thì Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TS bán làm nguồn trả nợ là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.4
c)
0.3
d)
0.2
108.
Bất động sản bán để trả nợ không phải là TSBĐ cho khoản vay và Ngân hàng giữ bản chính cho Ngân hàng, thì Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ bán làm nguồn trả nợ là bao nhiêu?
a)
0.7
b)
0.6
c)
0.5
d)
0.4
109.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là A1?
a)
1
b)
0.9
c)
0.8
d)
0.7
110.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là A2?
a)
1
b)
0.9
c)
0.8
d)
0.7
111.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là B1?
a)
0.9
b)
0.85
c)
0.7
d)
0.75
112.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là B2?
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.65
113.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là C?
a)
0.7
b)
0.65
c)
0.8
d)
0.6
114.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là D?
a)
0.4
b)
0.5
c)
0.55
d)
0.6
115.
Quyền sử dụng đất không được nhận thế chấp?
a)
Đất rừng phòng hộ
b)
Đất ở tại nông thôn
c)
Đất nuôi trồng thủy sản
d)
Đất trồng cây hàng năm
116.
Trường hợp nào Quyền sử dụng đất nông nghiệp được nhận thế chấp?
a)
Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân sử dụng
b)
Đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư sử dụng
c)
Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích xã, phường, thị trấn
d)
Đất nông nghiệp dùng vào mục đích đường giao thông
117.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đối với BĐS là nhà đất riêng lẻ?
a)
Định kỳ 12 tháng kể từ thời điểm định giá gần nhất
b)
Định kỳ 06 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
118.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đới với Phương tiện vân tải?
a)
Định kỳ 06 tháng kể từ thời điểm định giá gần nhất
b)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 12 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
119.
Nguyên tắc định giá lại định kỳ đới với dây chuyền, máy móc thiết bị?
a)
Định kỳ 06 tháng kể từ thời điểm định giá gần nhất
b)
Định kỳ 09 tháng (+/-20 ngày)
c)
Định kỳ 12 tháng (+/-20 ngày)
d)
Định kỳ 18 tháng (+/-20 ngày)
120.
Mức phí định tài sản do Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An định giá lại từ lần thứ 2 trở đi?
a)
50% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
b)
40% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
c)
30% mức phí định giá lần đầu, tối thiểu bằng phí đặt cọc
d)
Miễn phí
121.
Theo Quy chế bảo đảm cấp tín dụng, mức cấp tín dụng đối đa so với giá trị của TSBĐ có phân loại là E?
a)
0.45
b)
0.5
c)
0.55
d)
0.6
122.
Các biện pháp bảo đảm cấp tín dụng bao gồm?
a)
Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, các biện pháp bảo đảm khác do Pháp luật quy định
b)
Cầm cố
c)
Thế chấp
d)
Bảo lãnh
123.
Tại mục mô tả vị trí BĐS trong phụ lục định giá yêu cầu có nội dung gì để tra cứu tài sản bảo đảm trên bản đồ và thực địa?
a)
Công trình xây dựng
b)
Thông tin quy hoạch
c)
Thông tin người hướng dẫn khảo sát
d)
Tọa độ tương đối của tài sản theo kinh độ và vĩ độ
124.
File phụ lục ảnh TSBĐ được lưu trữ trên phần mềm định giá quy định dung lượng là bao nhiêu?
a)
Dưới 5Mb
b)
Dưới 2Mb
c)
Dưới 3Mb
d)
Dưới 4Mb
125.
Yêu cầu đối với thông tin thị trường nào sau đây không phù hợp (khi áp dụng phương pháp so sánh)?
a)
Phải được kiểm tra cụ thể
b)
Là giao dịch khách quan độc lập
c)
Tối thiểu 2 thông tin thị trường
d)
Thời điểm giao dịch cách thời điểm định giá quá 24 tháng
126.
Đặc trưng cơ bản của việc thẩm định giá tại Ngân hàng?
a)
Là công việc xác định vị trí tài sản.
b)
Là công việc xem xét công dụng của tài sản.
c)
Là công việc ước tính trị giá cùa tài sản.
d)
Là công việc thu thập hồ sơ tài sản
127.
Giới hạn tỷ lệ ước tính tối đa giá trị thị trường của tài sản so sánh là Đất nông nghiệp (tài sản đang rao bán/giao dịch chưa thành công) là bao nhiêu?
a)
0.9
b)
0.95
c)
0.85
d)
1
128.
Giới hạn tỷ lệ ước tính tối đa giá trị thị trường của tài sản so sánh là Đất ở tại đô thị thuộc phường/quận/thị xã/thị trấn (tài sản đang rao bán/giao dịch chưa thành công) là bao nhiêu?
a)
0.95
b)
0.9
c)
0.85
d)
1
129.
Phạm vi áp dụng thu phí hộ của Ngân hàng cho Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An?
a)
Toàn hệ thống LPBank
b)
Trừ các tỉnh Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên
c)
Khách hàng cá nhân của Lpbank
d)
Chỉ áp dụng tại địa bàn TpHCM, Hà Nội, Đà Nẵng
130.
Khung đơn giá xây mới áp dụng đối với công trình xây dựng làm nhà ở riêng lẻ tại khu vực nông thôn được tính bằng bao nhiêu lần ở thành thị ?
a)
0.9
b)
0.8
c)
0.7
d)
0.95
131.
Tài sản định giá cho mục địch Xử lý nợ do bộ phận nào định giá?
a)
Trung tâm Thẩm định giá
b)
ĐVKD
c)
Khối Xử lý nợ
d)
TTKDHO
132.
Trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu do Ngân hàng LPBank phát hành phân loại gì ?
a)
A2
b)
A1
c)
B1
d)
B2
133.
Công ty CP dịch vụ thẩm định giá Tràng An miến phí định giá cho các trường hợp nào sau đây?
a)
CBNV LPBank và/hoặc vợ/chồng CBNV
b)
Khách hàng doanh nghiệp
c)
Khách hàng cá nhân
d)
CBNV LPBank và người thân
134.
Tiêu chuẩn về đạo đức đối với công tác thẩm định TSBĐ
a)
(1) Độc lập; (2) Chính trực; (3) Khách quan, (4) Bí mật; (5) Công khai, minh bạch
b)
(1) Cần; (2) kiệm; (3) Liêm chính; (4) Chí công vô tư
c)
(1)Độc lập; (2)Chính trực; (3)Khách quan; (4)chí công vô tư
d)
(1)Khách quan; (2)Bí mật; (3)Công khai, minh bạch