wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC TIN HỌC LỚP 8

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ? A. 2 thế hệ. B. 3 thế hệ. C. 4 thế hệ. D. 5 thế hệ.

a)

1 thế hệ.

b)

6 thế hệ.

c)

7 thế hệ.

d)

D. 5 thế hệ.

2.

Câu 2. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực thương mại là A. Mua bán trực tuyến. B. Xem phim, chơi game trực tuyến. C. Dạy học trực tuyến. D. Du lịch thực tế ảo.

a)

C. Xem phim tại rạp.

b)

D. Du lịch bằng xe hơi.

c)

A. Mua bán trực tuyến.

d)

B. Mua bán truyền thống.

3.

Câu 3. Thông tin trên Internet không có đặc điểm nào sau đây? A. Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng. B. Có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng. C. Được cập nhật thường xuyên. D. Đáng tin cậy, luôn chính xác.

a)

D. Đáng tin cậy, luôn chính xác.

b)

A. Nguồn thông tin hạn chế, đơn điệu.

c)

B. Khó tìm kiếm và mất nhiều thời gian.

d)

C. Không được cập nhật thường xuyên.

4.

Câu 4. Máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là A. Máy tính cơ học. B. Máy tính đa năng. C. Máy tính điện - cơ. D. Máy tính điện tử.

a)

Máy tính siêu nhanh

b)

Máy tính mini

c)

Máy tính analog

d)

C. Máy tính điện - cơ.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số? A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời. B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm. C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả. D. Có thể truy cập từ xa.

a)

D. Chỉ có thể truy cập trong cùng một mạng nội bộ.

b)

B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

C. Không có công cụ hỗ trợ tìm kiếm.

d)

A. Chỉ có thể truy cập từ một thiết bị duy nhất.

6.

Câu 6. Thông tin nào sau đây là thông tin đáng tin cậy? A. Thông tin không trung thực. B. Thông tin đồn thổi. C. Thông tin chưa được xác thực. D. Thông tin từ nguồn uy tín.

a)

B. Thông tin đồn thổi.

b)

A. Thông tin không trung thực.

c)

D. Thông tin từ nguồn uy tín.

d)

C. Thông tin chưa được xác thực.

7.

Câu 7. Máy tính đầu tiên được phát minh vào năm nào? A. 1945. B. 1950. C. 1960. D. 1970.

a)

1940

b)

1935

c)

1955

d)

A. 1945

8.

Câu 9. Đâu là một trong những ứng dụng của máy tính trong giáo dục? A. Tổ chức sự kiện. B. Học trực tuyến. C. Quản lý tài chính. D. Thiết kế đồ họa.

a)

B. Học trực tuyến.

b)

D. Thiết kế đồ họa.

c)

C. Quản lý tài chính.

d)

A. Tổ chức sự kiện.

9.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không phải của máy tính điện tử? A. Tốc độ xử lý nhanh. B. Khả năng lưu trữ lớn. C. Không thể lập trình. D. Độ chính xác cao.

a)

Tốc độ xử lý chậm

b)

Có thể lập trình

c)

C

d)

Độ chính xác thấp

10.

Câu 11. Internet ra đời vào năm nào? A. 1969. B. 1975. C. 1983. D. 1991.

a)

1985

b)

1995

c)

2000

d)

A. 1969

11.

Câu 12. Hệ điều hành nào được sử dụng nhiều nhất trên máy tính cá nhân? A. Linux. B. Windows. C. MacOS. D. Unix.

a)

C. Chrome OS

b)

D. FreeBSD

c)

A. Android

d)

B. Windows

12.

Câu 13. Đâu là một trong những rủi ro khi sử dụng Internet? A. Tăng cường kiến thức. B. Bị lừa đảo trực tuyến. C. Kết nối với bạn bè. D. Tìm kiếm thông tin.

a)

C. Mất kết nối với gia đình.

b)

A. Giảm thiểu rủi ro sức khỏe.

c)

B. Bị lừa đảo trực tuyến.

d)

D. Tăng cường sự cô đơn.

13.

Câu 14. Phần mềm nào được sử dụng để soạn thảo văn bản? A. Excel. B. Word. C. PowerPoint. D. Access.

a)

B. Word

b)

D. Publisher

c)

C. Notepad

d)

A. Photoshop

14.

Câu 15. Đâu là một trong những lợi ích của việc học trực tuyến? A. Tiết kiệm thời gian di chuyển. B. Không cần thiết bị công nghệ. C. Không có sự tương tác. D. Học phí cao hơn.

a)

D. Học phí cao hơn.

b)

A. Tiết kiệm thời gian di chuyển.

c)

C. Không có sự tương tác.

d)

B. Không cần thiết bị công nghệ.