wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược động học 41-60

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Saquinavir ức chế chuyển hóa của midazolam qua trung gian CYP3A4. Nếu sử dụng đồng thời hai thuốc này sẽ gây thay đổi thông số nào sau đây?

a)

Sinh khả dụng

b)

Thể tích phân bố

c)

Hằng số tốc độ thải trừ

d)

Thải trừ thận

2.

Ruột là cơ quan đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào của dược động học?

a)

Hấp thu, vị trí lấy mẫu, và đào thải thuốc

b)

Đường dùng, hấp thu và vị trí lấy mẫu

c)

Hấp thu, chuyển hóa và đào thải thuốc

d)

Hấp thu, vị trí lấy mẫu, chuyển hóa và đào thải thuốc

3.

Rifampin gây kích ứng enzyme gan, warfarin chuyển hóa mạnh mẽ qua enzyme gan. Nếu sử dụng đồng thời hai thuốc này thì sẽ gây thay đổi thông số dược động học nào sau đây?

a)

Sinh khả dụng

b)

Thể tích phân bố

c)

Độ thanh thải gan

d)

Thải trừ thận

4.

Receptor thực hiện chức năng sau:

a)

Nhận dạng phối tử

b)

Truyền tín hiệu

c)

Cả nhận dạng phối tử và truyền tín hiệu

d)

Xử lý chất chủ vận và chất đối kháng

5.

Quen thuốc được định nghĩa là:

a)

Hiện tượng thích nghi của cơ thể khi người bệnh sử dụng kéo dài một loại thuốc nào đó. Việc sử dụng không cho mục đích điều trị, và các thuốc hay được nhắc tới như thuốc hướng thần, rượu, thuốc kích thích thần kinh

b)

Hiện tượng thích nghi của cơ thể khi người bệnh sử dụng thuốc lặp lại nhiều lần

6.

Câu 47: Quá trình hấp thu xẩy ra nhanh và nhiều nhất tại:

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Gan

7.

Câu 48: Qua lược đồ thời gian-nồng độ chúng ta có thể ước tính thông số nào sau đây

a)

Nồng độ đỉnh

b)

Thể tích phân bố

c)

Phân số tự do

d)

Nồng độ thuốc ở dạng tự do

8.

Câu 49: Phối hợp kháng sinh và các thuốc giảm tiết acid dịch vị dạ dày để điều trị viêm loét dạ dày-tá tràng theo cơ chế tương tác thuốc nào sau đây?

a)

Dược động học qua quá trình hấp thu

b)

Dược lực học xẩy ra trên cùng vị trí receptor

c)

Dược lực học xẩy ra trên các vị trí receptor

d)

Dược động học qua quá trình chuyển hóa

9.

Câu 50: Phát biểu nào về quá trình nghiên cứu phát triển thuốc mới là đúng?

a)

Chỉ bao gồm thử nghiệm tiền lâm sàng trong phòng thí nghiệm và trên động vật.

b)

Là quá trình xác định tính hiệu quả và an toàn của các ứng cử viên thuốc tiềm năng.

c)

Là quá trình các hợp chất trị liệu được điều chế thành thuốc.

d)

Đảm bảo không có tác dụng phụ liên quan đến các ứng cử viên thuốc tiềm năng.

10.

Phát biểu nào về chất chủ vận từng phần là đúng?

a)

Chất chủ vận từng phần là các phân tử luôn có thể gây ra phản ứng tối đa bất kể sự hiện diện của chất đối kháng.

b)

Chất chủ vận từng phần là các phân tử có ái lực với thụ thể đích nhưng không có hiệu quả.

c)

Chất chủ vận từng phần là các phân tử có ái lực và hiệu quả đối với thụ thể đích.

d)

Chất chủ vận từng phần là các phân tử có tác dụng chủ vận đối với thụ thể, nhưng chỉ bao giờ đạt được phản ứng dưới mức tối ưu.

11.

Phát biểu nào sau đây là định nghĩa chính xác về sinh khả dụng?

a)

Sinh khả dụng mô tả tỷ lệ của thuốc được chuyển hóa rất nhanh và do đó không có sẵn để gây ra hiệu ứng sinh lý.

b)

Sinh khả dụng mô tả khả năng của các chất chuyển hóa thuốc gây ra tác dụng sinh lý không mong muốn.

c)

Sinh khả dụng mô tả tỷ lệ của liều thuốc được sử dụng trong cơ thể và tạo ra các tác dụng sinh lý mong muốn.

d)

Sinh khả dụng là khoảng thời gian một loại thuốc được sử dụng có trong cơ thể và do đó có sẵn để gây ra hiệu ứng sinh lý.

12.

Phản ứng liên hợp xảy ra phổ biến nhất đối với thuốc và các chất chuyển hóa của chúng là:

a)

Glucuronidation

b)

Acetyl hóa

c)

Methyl hóa

d)

Liên hợp Glutathione

13.

Phản ứng có hại của thuốc (ADR) là gì?

a)

Các tác dụng hiệp đồng khi một số loại thuốc được dùng đồng thời.

b)

Đáp ứng với việc tăng liều thuốc cần thiết để đạt được kết quả sinh lý tương tự.

c)

Đáp ứng sinh lý ngoài ý muốn gây ra bởi thuốc gây hại cho bệnh nhân.

d)

Tương tác hóa học

14.

Phản ứng chuyển hóa thuốc nào sau đây là hoàn toàn không qua enzyme gan?

a)

Liên hợp Glucuronide

b)

Acetyl hóa

c)

Oxy hóa

d)

Khử

15.

Paclitaxel trải qua hiệu ứng lần đầu tại ruột, cyclosporine A ức chế enzyme và protein vận chuyển thuốc. Sử dụng đồng thời paclitaxel và cyclosporine A có thể gây?

a)

Giảm hấp thu của paclitaxel

b)

Tăng chuyển hóa của paclitaxel

c)

Tăng sinh khả dụng của paclitaxel

d)

Giảm thải trừ của paclitaxel

16.

Nồng độ thuốc tự do ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Dược động học của thuốc

b)

Hấp thu

c)

Phân bố và thải trừ

d)

Thời gian tác dụng

17.

Nồng độ thuốc dạng tự do khuếch tán:

a)

Đồng đều tại các cơ quan

b)

Không đồng đều tại vị trí hấp thu và máu

c)

Đồng đều tại vị trí hấp thu và máu

d)

Không đồng đều tại các cơ quan

18.

Nồng độ hệ thống của thuốc được đo tại vị trí nào sau đây?

a)

Huyết tương

b)

Nước tiểu

c)

Sữa

d)

Cả ba đáp án đều đúng

19.

Người thiếu enzyme glucose - 6 - phospaht dehydrogenase (G6PD) khi dùng quinine dễ bị:

a)

Kháng thuốc

b)

Quen thuốc

c)

Tan máu

d)

Viêm gan