Font size
Worksheetsbài kiểm tra kiến thức lớp tiếng trung giao tiếp
Total questions: 14
Worksheet time: 14mins
xin chào tiếng trung là gì
nǐhǎo
zàijiàn
chī
hēchá
hãy viết phiên âm của từ "cô giáo " trong tiếng trung
(a)
số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào
shí
sí
zhí
chí
từ rửa mặt tiếng trung có phiên âm như thế nào
xǐ liǎn
xǐshǒu
xǐ yīfu
shuā yá
con gái trong tiếng trung đọc là gì
nǚ ér
nǚ rén
ér zi
qīzǐ
chọn lời dịch đúng : wǒ liù suì
tôi 6 tuổi
tôi 5 tuổi
tôi 10 tuổi
tôi là Lan
số 5 trong tiếng trung viết là
liù
wǔ
qī
jiǔ
"Bạn là người nước nào?" tiếng trung là gì?
nǐ shì nǎ guó rén ?
shéi shì nǐ de guó jiā ?
nǐ shì nǎlǐ rén ?
tā shì nǎ guó rén ?
Câu nào có ý nghĩa là: Đây là vợ của tôi
zhè shì wǒde zìjǐ
zhè shì wǒde háizi
zhè shì wǒ de qīzǐ
zhè shì wǒ de qǐzi
số 4
liù
sì
jiǔ
shì
trả lời câu hỏi:
nǐ jǐ diǎn shàng bān ?
wǒ chī fàn le
wǒ wǔdiǎn shàng bān
wǒ sāndiǎn bàn xiàbān
wǒ shì yuènán rén
Từ nào mang nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hán
zhōngwǔ
fǎyǔ
hányǔ
hànyǔ
Sữa là:
niúnǎi
kāfēi
nǎichá
kělè
Cà phê là :
chá
nǎichá
kāfēi
niúnǎi
