wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra kiến thức lớp tiếng trung giao tiếp

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

xin chào tiếng trung là gì

a)

nǐhǎo

b)

zàijiàn

c)

chī

d)

hēchá

2.

hãy viết phiên âm của từ "cô giáo " trong tiếng trung

(a)  

3.

số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

shí

b)

c)

zhí

d)

chí

4.

từ rửa mặt tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

xǐ liǎn

b)

xǐshǒu

c)

xǐ yīfu

d)

shuā yá

5.

con gái trong tiếng trung đọc là gì

a)

nǚ ér

b)

nǚ rén

c)

ér zi

d)

qīzǐ

6.

chọn lời dịch đúng : wǒ liù suì

a)

tôi 6 tuổi

b)

tôi 5 tuổi

c)

tôi 10 tuổi

d)

tôi là Lan

7.

số 5 trong tiếng trung viết là

a)

liù

b)

c)

d)

jiǔ

8.

"Bạn là người nước nào?" tiếng trung là gì?

a)

nǐ shì nǎ guó rén ?

b)

shéi shì nǐ de guó jiā ?

c)

nǐ shì nǎlǐ rén ?

d)

tā shì nǎ guó rén ?

9.

Câu nào có ý nghĩa là: Đây là vợ của tôi

a)

zhè shì wǒde zìjǐ

b)

zhè shì wǒde háizi

c)

zhè shì wǒ de qīzǐ

d)

zhè shì wǒ de qǐzi

10.

số 4

a)

liù

b)

c)

jiǔ

d)

shì

11.

trả lời câu hỏi:

nǐ jǐ diǎn shàng bān ?

a)

wǒ chī fàn le

b)

wǒ wǔdiǎn shàng bān

c)

wǒ sāndiǎn bàn xiàbān

d)

wǒ shì yuènán rén

12.

Từ nào mang nghĩa là tiếng Trung, tiếng Hán

a)

zhōngwǔ

b)

fǎyǔ

c)

hányǔ

d)

hànyǔ

13.

Sữa là:

a)

niúnǎi

b)

kāfēi

c)

nǎichá

d)

kělè

14.

Cà phê là :

a)

chá

b)

nǎichá

c)

kāfēi

d)

niúnǎi