WorksheetsÔn Tập Sinh Học 8
Total questions: 40
Worksheet time: 12mins
Hệ hô hấp ở người bao gồm
Phổi và thực quản.
Đường dẫn khí và thực quản.
Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
Phổi và đường dẫn khí
Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?
Hệ hô hấp.
Hệ tiêu hóa.
Hệ bài tiết.
Hệ tuần hoàn.
Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?
Hệ hô hấp.
Hệ tiêu hóa.
Hệ bài tiết.
Hệ tuần hoàn.
Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản?
Hệ hô hấp.
Hệ thần kinh.
Hệ sinh sản.
Hệ tuần hoàn.
Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm
Xương chân và hệ cơ.
Bộ xương và cơ chân.
Xương chi và hệ cơ.
Bộ xương và hệ cơ.
Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi.
4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.
2 phần: xương đầu, xương thân.
3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân.
Bộ xương ở người trưởng thành có khoảng bao nhiêu xương?
205.
206.
207.
208.
Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
400
500
600
800
Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?
Ngồi sai tư thế.
Đi giày cao gót.
Chế độ ăn thiếu calcium.
Chế độ ăn thiếu vitamin A và C.
Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ
Co duỗi ngẫu nhiên.
Cùng co.
Co duỗi đối kháng.
Cùng duỗi.
Thiếu vitamin D có thể gây ra bệnh gì ở người lớn?
(a)
Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
Miệng.
Thực quản.
Dạ dày.
Ruột non.
Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là
Ruột non.
Dạ dày.
Thực quản.
Ruột già.
Trong số các tuyến tiêu hóa sau đây, tuyến nào không nằm trong ống tiêu hóa?
Tuyến tụy.
Tuyến vị.
Tuyến ruột.
Tuyến nước bọt.
Bệnh tiêu hóa phổ biến nhất ở trẻ em là gì?
Tiêu chảy.
Trào ngược acid.
Tiểu không tự chủ.
Viêm đại tràng.
Cho các ý sau:
1. Ăn nhiều rau xanh; 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin;
3. Uống nhiều nước; 4. Uống nước chè đặc;
Biện pháp giúp cải thiện tình trạng táo bón là
2, 3.
1, 3.
1, 4.
1, 2, 3.
Cho các ý sau:
1. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn;
2. Ăn nhanh;
3. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị;
4. Ăn chậm, nhai kĩ;
Biện pháp nào giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?
1, 2, 3.
1, 2, 4.
1, 3, 4.
1, 4.
Bệnh đau dạ dày không do nguyên nhân nào dưới đây?
Căng thẳng kéo dài.
Ăn thức ăn cứng hoặc quá cay.
Nhiễm Helicobacter pylori.
Tắm đêm.
Trong số các bệnh sau, bệnh nào không phải là bệnh của hệ tiêu hóa?
Trào ngược dạ dày.
Loét dạ dày.
Không dung nạp lactose.
Viêm phế quản.
Trong máu, huyết tương chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích?
75%.
60%.
45%.
55%.
Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?
N2.
CO2.
O2.
CO.
Khi chúng ta bị ong đốt, nọc độc của ong được coi là
kháng sinh.
kháng thể.
kháng nguyên.
protein độc hại.
Cho các ý sau:
1. Tiêu chảy; 2. Lao động nặng; 3. Nghỉ ngơi; 4. Sốt cao.
Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?
1, 2, 3, 4
1, 2, 4
1, 3, 4
1, 3
Khi được tiêm phòng bệnh thủy đậu, chúng ta sẽ không mắc bệnh này trong tương lai. Đây là một hình thức miễn dịch?
Miễn dịch tự nhiên.
Miễn dịch nhân tạo.
Miễn dịch do nhiễm trùng.
Miễn dịch bẩm sinh.
Loại tế bào máu có đặc điểm màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu.
Huyết tương
Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là
Hồng cầu.
Bạch cầu.
Tiểu cầu.
Tế bào cơ.
Một người có nhóm máu AB có thể hiến máu cho nhóm máu nào mà không gây ra hiện tượng ngưng kết hồng cầu?
Nhóm máu O.
Nhóm máu AB.
Nhóm máu A.
Nhóm máu B.
Trong hệ tuần hoàn, tim làm việc không ngừng nghỉ suốt cuộc đời vì
thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi.
tim nhỏ.
khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể.
tim làm việc theo chu kỳ.
Tại sao không cảm thấy mệt mỏi suốt cuộc đời?
Thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi.
Tim nhỏ.
Thể tích máu cung cấp cho tim là 1/10 cơ thể.
Tim hoạt động theo chu kỳ.
Đâu là cơ quan không thuộc hệ hô hấp?
Tim.
Phổi.
Khí quản.
Họng.
Đơn vị cấu trúc của phổi là gì?
Phế quản.
Thanh quản.
Khí quản.
Phế nang.
Ở phổi và các tế bào, chất khí được trao đổi theo cơ chế nào?
Thẩm thấu.
Khuếch tán.
Thực bào.
Chủ động.
Bệnh nào do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra?
Viêm phế quản.
Viêm phổi.
Viêm đường hô hấp.
Lao phổi.
Bệnh lao phổi dễ lây lan qua đường nào khi tiếp xúc gần với bệnh nhân?
Tiêu hóa.
Hô hấp.
Bài tiết.
Tuần hoàn.
Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?
Chất thải.
Chất độc.
Chất dinh dưỡng.
Nước tiểu.
Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái?
Ống dẫn nước tiểu.
Ống thận.
Ống đái.
Ống góp.
Vai trò chính của quá trình bài tiết là gì?
Giữ ổn định môi trường bên trong.
Giải độc cơ thể, loại bỏ các chất dinh dưỡng thừa.
Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được làm mới.
Giúp giảm cân.
Nguyên nhân nào không dẫn tới hiện tượng tiểu đêm nhiều lần?
Vận động mạnh.
Viêm bàng quang.
Sỏi thận.
Suy thận.
Môi trường trong của cơ thể gồm
Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.
Máu, nước mô, bạch huyết.
Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?
Huyết tương.
Hồng cầu.
Tiểu cầu.
Bạch cầu.
