wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 46

Total questions: 48

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Deliver
a)
v. giao hàng, chuyển phát
b)
(n) địa phương
c)
(n) căn hộ
d)
(v) bao gồm, tính cả
2.
Newspaper
a)
(n) tờ báo, báo chí
b)
(n) nhà buôn, thương gia
c)
(n) phòng ban
d)
không tái chế được
3.
Concert
a)
(n) buổi hòa nhạc
b)
(v) thành công, kế vị
c)
(v) xử lý, giải quyết
d)
thùng rác
4.
Ticket
a)
(n) vé
b)
(n) lợi ích; (v) được lợi
c)
(n) khách hàng
d)
(n) kì thực tập
5.
Sold out
a)
(adj) bán hết (vé, hàng)
b)
(v) kéo dài, mở rộng
c)
(n) sự phàn nàn, khiếu nại
d)
(n) sự quy định
6.
Bridge
a)
cây cầu
b)
(n,v) nghiên cứu
c)
liên quan đến
d)
(adj) chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
7.
Construct
a)
(v) xây dựng
b)
(n) cuộc khảo sát, cuộc điều tra
c)
(n) sản phẩm
d)
(n) cuộc phỏng vấn (v) phỏng vấn, gặp mặt
8.
Shop assistant
a)
(n) nhân viên bán hàng
b)
(v; n) tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
c)
giao dịch
d)
(v) đảm bảo, cam đoan
9.
Factory
a)
(n) nhà máy, xí nghiệp, xưởng
b)
(adj) lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu, chính
c)
(adj) thuộc về thương mại
d)
(n) khách hàng
10.
Hand sth to sb
a)
nộp đơn, đưa cái gì cho ai
b)
(n) cửa hàng tạp hóa
c)
(n) quảng cáo
d)
(n) hợp đồng
11.
Rechargeable
a)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
b)
(n) người lao động, người làm công
c)
(v, n): phát hành, tung ra
d)
(v) thỏa thuận/ hợp đồng với ai về việc gì
12.
Shaver
a)
(n) máy cạo
b)
(n) ca làm việc, sự thay đổi
c)
(adj) đẹp lạ, độc đáo
d)
(v) đính ước cái gì với ai
13.
Condition
a)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
b)
(adj) đẹp lạ, độc đáo
c)
(v) nâng lên, nuôi, trồng
d)
(n) hội đồng đánh giá
14.
Disassemble
a)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
b)
(v) nâng lên, nuôi, trồng
c)
(n) kiến trúc sư
d)
(v) công bố, ban bố; xuất bản, phát hành
15.
Internal
a)
(adj) bên trong
b)
(n) kiến trúc sư
c)
(v) thảo luận
d)
từ thiện, khoan dung
16.
Portion
a)
(n) phần nhỏ
b)
(v) thảo luận
c)
(n) trụ sở chính
d)
(v) cân nhắc, xem xét
17.
Thoroughly
a)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
b)
(n) trụ sở chính
c)
(n) địa phương
d)
(v) thêm số tiền vào tài khoản của ai đó
18.
Manual
a)
(n) sách hướng dẫn
b)
(n) địa phương
c)
(n) nhà buôn, thương gia
d)
(n) hàng hoá = goods
19.
Replace
a)
(v) thay thế
b)
(n) nhà buôn, thương gia
c)
(v) thành công, kế vị
d)
v. giao hàng, chuyển phát
20.
Battery
a)
(n) pin
b)
(v) thành công, kế vị
c)
(n) lợi ích; (v) được lợi
d)
(n) tờ báo, báo chí
21.
void the warranty
a)
làm mất hiệu lực bảo hành
b)
(n) lợi ích; (v) được lợi
c)
(v) kéo dài, mở rộng
d)
(n) buổi hòa nhạc
22.
Warranty
a)
(n) giấy bảo hành
b)
(v) kéo dài, mở rộng
c)
(n,v) nghiên cứu
d)
(n) vé
23.
Indicate
a)
(v) chỉ, cho biết
b)
(n,v) nghiên cứu
c)
(n) cuộc khảo sát, cuộc điều tra
d)
(adj) bán hết (vé, hàng)
24.
purchase
a)
(n, v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
b)
(n) cuộc khảo sát, cuộc điều tra
c)
(v; n) tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
d)
cây cầu
25.
congratulations
a)
xin chúc mừng
b)
(v; n) tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
c)
(adj) lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu, chính
d)
(v) xây dựng
26.
instruction
a)
(n) sự hướng dẫn
b)
(adj) lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu, chính
c)
(n) cửa hàng tạp hóa
d)
(n) nhân viên bán hàng
27.
take apart
a)
v. tháo rời, tách ra
b)
(n) cửa hàng tạp hóa
c)
v. giao hàng, chuyển phát
d)
(n) nhà máy, xí nghiệp, xưởng
28.
display
a)
(n,v) trưng bày, hiện thị
b)
(n) người lao động, người làm công
c)
(n) tờ báo, báo chí
d)
nộp đơn, đưa cái gì cho ai
29.
bulletin board
a)
bảng thông báo
b)
(n) ca làm việc, sự thay đổi
c)
(n) buổi hòa nhạc
d)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
30.
complete
a)
(adj., v.) hoàn thành, xong;
b)
(adj) đẹp lạ, độc đáo
c)
(n) vé
d)
(n) máy cạo
31.
include
a)
(v) bao gồm, tính cả
b)
(v) nâng lên, nuôi, trồng
c)
(adj) bán hết (vé, hàng)
d)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
32.
non recyclable
a)
không tái chế được
b)
(n) kiến trúc sư
c)
cây cầu
d)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
33.
trash can
a)
thùng rác
b)
(v) thảo luận
c)
(v) xây dựng
d)
(adj) bên trong
34.
internship
a)
(n) kì thực tập
b)
(n) trụ sở chính
c)
(n) nhân viên bán hàng
d)
(n) phần nhỏ
35.
regulation
a)
(n) sự quy định
b)
n. sự thiết sót, sai sót
c)
(n) nhà máy, xí nghiệp, xưởng
d)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
36.
mindful of
a)
(adj) chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
b)
may mắn thay
c)
nộp đơn, đưa cái gì cho ai
d)
(n) căn hộ
37.
interview
a)
(n) cuộc phỏng vấn (v) phỏng vấn, gặp mặt
b)
n, cái thang
c)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
d)
(n) phòng ban
38.
assure
a)
(v) đảm bảo, cam đoan
b)
(n) địa phương
c)
(n) máy cạo
d)
(v) xử lý, giải quyết
39.
client
a)
(n) khách hàng
b)
(n) nhà buôn, thương gia
c)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
d)

(n) hành khách

40.
contract
a)
(n) hợp đồng
b)
(v) thành công, kế vị
c)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
d)
(n) sự phàn nàn, khiếu nại
41.
contract with sb for sth
a)
(v) thỏa thuận/ hợp đồng với ai về việc gì
b)
(n) lợi ích; (v) được lợi
c)
(adj) bên trong
d)
liên quan đến
42.
contract sth with sb
a)
(v) đính ước cái gì với ai
b)
(v) kéo dài, mở rộng
c)
(n) phần nhỏ
d)
(n) sản phẩm
43.
review board
a)
(n) hội đồng đánh giá
b)
(n,v) nghiên cứu
c)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
d)
giao dịch
44.
publish
a)
(v) công bố, ban bố; xuất bản, phát hành
b)
(n) cuộc khảo sát, cuộc điều tra
c)
(n) sách hướng dẫn
d)
(adj) thuộc về thương mại
45.
charitable
a)
từ thiện, khoan dung
b)
(v; n) tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
c)
(v) thay thế
d)
(n) quảng cáo
46.
consider
a)
(v) cân nhắc, xem xét
b)
(adj) lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu, chính
c)
(n) nhà máy, xí nghiệp, xưởng
d)
(v, n): phát hành, tung ra
47.
credit
a)
(v) thêm số tiền vào tài khoản của ai đó
b)
(n) cửa hàng tạp hóa
c)
nộp đơn, đưa cái gì cho ai
d)
(adj) đẹp lạ, độc đáo
48.
merchandise
a)
(n) hàng hoá = goods
b)
(n) người lao động, người làm công
c)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
d)
(v) nâng lên, nuôi, trồng