wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12_UNIT 2_1-136_VOCAB

Total questions: 136

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
a question of luck
a)
vấn đề may mắn
b)
kế toán
c)
hành vi hung hăng
d)
lệnh cấm đối với
2.
absolutely sure
a)
hoàn toàn chắc chắn
b)
lo âu
c)
tín hiệu báo động
d)
lưỡng lự, không thể quyết định
3.
accident-filled
a)
đầy tai nạn
b)
cay đắng
c)
đề cập đến
d)
buồn bã, chán nản
4.
accountant
a)
kế toán
b)
tín hiệu báo động
c)
đề cập đến
d)
cuối cùng
5.
accurate
a)
chính xác
b)
tức giận bùng nổ
c)
lo lắng hoặc bực tức
d)
dũng cảm
6.
adopt
a)
áp dụng
b)
nhãn hiệu
c)
thở sâu
d)
vui sướng tột cùng
7.
aggression
a)
sự hung hăng
b)
hành vi xấu
c)
đề cập đến
d)
lo lắng hoặc bực tức
8.
aggressive behaviour
a)
hành vi hung hăng
b)
hành vi
c)
buồn bã, chán nản
d)
xấu hổ
9.
agree on
a)
đồng ý về
b)
hành vi hung hăng
c)
cay đắng
d)
đầy tai nạn
10.
alarm signal
a)
tín hiệu báo động
b)
hành vi hung hăng
c)
đề cập đến
d)
lưỡng lự, không thể quyết định
11.
alarmed
a)
lo lắng, hốt hoảng
b)
dũng cảm
c)
đề cập đến
d)
buồn bã, chán nản
12.
alarming rate
a)
tỷ lệ đáng báo động
b)
đầy tai nạn
c)
vô tình
d)
về cơ bản
13.
amused
a)
cảm thấy hài hước, vui thích
b)
thở sâu
c)
tín hiệu báo động
d)
hành vi xấu
14.
analysis
a)
phân tích
b)
hành vi hung hăng
c)
về cơ bản
d)
cuối cùng
15.
And yet
a)
thế nhưng, tuy nhiên
b)
vui sướng tột cùng
c)
buồn bã, chán nản
d)
đầy tai nạn
16.
annoy
a)
làm phiền, gây khó chịu
b)
lo âu
c)
hành vi xấu
d)
cuối cùng
17.
anxious
a)
lo âu, lo lắng
b)
thở sâu
c)
vui sướng tột cùng
d)
lưỡng lự, không thể quyết định
18.
apologise
a)
xin lỗi
b)
dũng cảm
c)
vô tình
d)
cuối cùng
19.
as far as he's concerned
a)
theo ý kiến của anh ấy
b)
nhãn hiệu
c)
hành vi
d)
vui sướng tột cùng
20.
ashamed
a)
xấu hổ
b)
hành vi xấu
c)
đề cập đến
d)
đầy tai nạn
21.
assertive
a)
tự tin, quyết đoán
b)
cay đắng
c)
lệnh cấm đối với
d)
hành vi hung hăng
22.
at fault
a)
có lỗi
b)
lo âu
c)
vô tình
d)
đề cập đến
23.
at first
a)
ban đầu
b)
đầy tai nạn
c)
cay đắng
d)
hành vi
24.
at last
a)
cuối cùng
b)
xấu hổ
c)
buồn bã, chán nản
d)
lo lắng, hốt hoảng
25.
at once
a)
ngay lập tức
b)
vui sướng tột cùng
c)
lo âu
d)
về cơ bản
26.
at stake
a)
đang bị đe dọa
b)
lệnh cấm đối với
c)
thở sâu
d)
hành vi hung hăng
27.
at the end of
a)
vào cuối
b)
buồn bã, chán nản
c)
dũng cảm
d)
xấu hổ
28.
bad behaviour
a)
hành vi xấu
b)
lo lắng hoặc bực tức
c)
cuối cùng
d)
buồn bã, chán nản
29.
bag snatching
a)
hành vi giật túi xách
b)
hành vi hung hăng
c)
vô tình
d)
cuối cùng
30.
ban on
a)
lệnh cấm đối với
b)
tín hiệu báo động
c)
về cơ bản
d)
nhãn hiệu
31.
basically
a)
về cơ bản
b)
xấu hổ
c)
hành vi hung hăng
d)
vui sướng tột cùng
32.
be down in the dumps
a)
buồn bã, chán nản
b)
tức giận bùng nổ
c)
nhãn hiệu
d)
cay đắng
33.
be green with envy
a)
ghen tị
b)
thở sâu
c)
hành vi
d)
đầy tai nạn
34.
be in two minds (about something)
a)
lưỡng lự, không thể quyết định
b)
tín hiệu báo động
c)
lo lắng, hốt hoảng
d)
vui sướng tột cùng
35.
be on edge
a)
lo lắng, căng thẳng
b)
cay đắng
c)
hành vi xấu
d)
hành vi hung hăng
36.
be over the moon
a)
vui sướng tột cùng
b)
thở sâu
c)
hành vi giật túi xách
d)
buồn bã, chán nản
37.
be tearing your hair out
a)
lo lắng hoặc bực tức
b)
cay đắng
c)
hành vi hung hăng
d)
tín hiệu báo động
38.
beat
a)
đập
b)
vui sướng tột cùng
c)
lệnh cấm đối với
d)
hành vi hung hăng
39.
behaviour
a)
hành vi
b)
buồn bã, chán nản
c)
tức giận bùng nổ
d)
nhãn hiệu
40.
bitter
a)
cay đắng
b)
vui sướng tột cùng
c)
lo lắng, hốt hoảng
d)
hành vi xấu
41.
blow one’s top
a)
tức giận bùng nổ
b)
lệnh cấm đối với
c)
nhãn hiệu
d)
thở sâu
42.
blue-light street lamp
a)
đèn đường ánh sáng xanh
b)
tức giận bùng nổ
c)
lệnh cấm đối với
d)
đầy tai nạn
43.
brand
a)
nhãn hiệu
b)
hành vi
c)
hành vi xấu
d)
tức giận bùng nổ
44.
brave
a)
dũng cảm
b)
tín hiệu báo động
c)
vui sướng tột cùng
d)
cay đắng
45.
breathe
a)
thở
b)
lo lắng hoặc bực tức
c)
vui sướng tột cùng
d)
nhãn hiệu
46.
breathe deeply
a)
thở sâu
b)
buồn bã, chán nản
c)
tức giận bùng nổ
d)
tín hiệu báo động
47.
bring sth up
a)
đề cập đến, nêu lên
b)
đầy tai nạn
c)
hành vi xấu
d)
hành vi giật túi xách
48.
burglar
a)
kẻ trộm
b)
hành vi
c)
vui sướng tột cùng
d)
cuối cùng
49.
by accident
a)
vô tình
b)
thở sâu
c)
về cơ bản
d)
hành vi hung hăng
50.
by mistake
a)
nhầm lẫn
b)
hành vi hung hăng
c)
lệnh cấm đối với
d)
lo âu
51.
by the end of
a)
trước cuối
b)
trước khi
c)
làm dịu
d)
tai nạn xe hơi
52.
by the time
a)
trước khi
b)
lịch dọn dẹp
c)
tỉnh táo
d)
trùng khớp với
53.
calming
a)
làm dịu
b)
đồng nghiệp
c)
chiến đấu
d)
thực hiện (tội phạm)
54.
car crash
a)
tai nạn xe hơi
b)
phàn nàn
c)
sập máy tính
d)
sự đơ máy tính
55.
cleaning rota
a)
lịch dọn dẹp
b)
tập trung vào
c)
kết luận
d)
liên tục
56.
clear-headed
a)
tỉnh táo
b)
ứng cử viên
c)
hài lòng
d)
hợp đồng
57.
coincide with
a)
trùng khớp với
b)
ngược lại với những kỳ vọng
c)
người đóng góp
d)
kiểm soát
58.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
tội phạm
c)
giảm tội phạm
d)
phòng chống tội phạm
59.
combat
a)
chiến đấu
b)
làn sóng tội phạm
c)
hoạt động tội phạm
d)
tình huống khủng hoảng
60.
commit
a)
thực hiện (tội phạm)
b)
chỉ trích
c)
cắt giảm tội phạm
d)
chắc chắn
61.
complain
a)
phàn nàn
b)
phủ nhận
c)
ngăn chặn
d)
bị suy sụp
62.
computer crashing
a)
sự sập máy tính
b)
thất vọng
c)
vỡ mộng
d)
thuốc khử trùng
63.
computer freezing
a)
sự đơ máy tính
b)
trưng bày
c)
ghi chép hoặc lưu trữ
d)
buồn, không vui
64.
concentrate on
a)
tập trung vào
b)
bị thúc đẩy vào tội phạm
c)
xả rác
d)
chết đuối
65.
conclude
a)
kết luận
b)
cảm xúc
c)
kết thúc là
d)
tức giận
66.
constantly
a)
liên tục
b)
ghen tị
c)
làm bực bội
d)
bực tức
67.
contender
a)
ứng cử viên
b)
dự kiến
c)
trưng bày
d)
liên tục
68.
content
a)
hài lòng
b)
hợp đồng
c)
giảm tội phạm
d)
tỉnh táo
69.
contract
a)
hợp đồng
b)
ngược lại với những kỳ vọng
c)
người đóng góp
d)
giảm tội phạm
70.
contrary to expectations
a)
ngược lại với những kỳ vọng
b)
kiểm soát
c)
buồn
d)
tội phạm
71.
contributor
a)
người đóng góp
b)
phòng chống tội phạm
c)
tình huống khủng hoảng
d)
buồn
72.
control
a)
kiểm soát
b)
làn sóng tội phạm
c)
chỉ trích
d)
chắc chắn
73.
crime
a)
tội phạm
b)
vỡ mộng
c)
giảm tội phạm
d)
kiểm soát
74.
crime fall
a)
giảm tội phạm
b)
sự đơ máy tính
c)
chỉ trích
d)
chiến đấu
75.
crime prevention
a)
phòng chống tội phạm
b)
trưng bày
c)
thất vọng
d)
giảm tội phạm
76.
crime wave
a)
làn sóng tội phạm
b)
cắt giảm tội phạm
c)
giảm tội phạm
d)
buồn
77.
criminal activity
a)
hoạt động tội phạm
b)
thuốc khử trùng
c)
tỉnh táo
d)
thất vọng
78.
crisis
a)
tình huống khủng hoảng
b)
cảm xúc
c)
kết thúc là
d)
giảm tội phạm
79.
criticise
a)
chỉ trích
b)
ghen tị
c)
làm bực bội
d)
tức giận
80.
cut crime
a)
cắt giảm tội phạm
b)
chắc chắn
c)
phủ nhận
d)
bị suy sụp
81.
definitely
a)
chắc chắn
b)
phàn nàn
c)
sự đơ máy tính
d)
xả rác
82.
deny
a)
phủ nhận
b)
bị thúc đẩy vào tội phạm
c)
chết đuối
d)
tỉnh táo
83.
deter
a)
ngăn chặn
b)
trùng khớp với
c)
ứng cử viên
d)
giảm tội phạm
84.
devastated
a)
bị suy sụp
b)
thất vọng
c)
vỡ mộng
d)
thuốc khử trùng
85.
disappointed
a)
thất vọng
b)
buồn
c)
giảm tội phạm
d)
tỉnh táo
86.
disillusioned
a)
vỡ mộng
b)
buồn
c)
cảm xúc
d)
kết thúc là
87.
disinfectant
a)
thuốc khử trùng
b)
ghen tị
c)
làm bực bội
d)
bực tức
88.
display
a)
trưng bày
b)
dự kiến
c)
thuốc khử trùng
d)
liên tục
89.
document
a)
ghi chép hoặc lưu trữ
b)
giảm tội phạm
c)
chỉ trích
d)
buồn
90.
down
a)
buồn
b)
vỡ mộng
c)
giảm tội phạm
d)
kiểm soát
91.
driven to crime
a)
bị thúc đẩy vào tội phạm
b)
xả rác
c)
chết đuối
d)
cảm xúc
92.
drop litter
a)
xả rác
b)
buồn
c)
vỡ mộng
d)
ghen tị
93.
drown
a)
chết đuối
b)
chỉ trích
c)
trùng khớp với
d)
tỉnh táo
94.
emotional
a)
cảm xúc
b)
ứng cử viên
c)
hài lòng
d)
hợp đồng
95.
end up
a)
kết thúc là
b)
trùng khớp với
c)
giảm tội phạm
d)
chiến đấu
96.
enraged
a)
tức giận
b)
thất vọng
c)
vỡ mộng
d)
buồn
97.
envious
a)
ghen tị
b)
cảm xúc
c)
kết thúc là
d)
tức giận
98.
exasperate
a)
làm bực bội
b)
ghen tị
c)
thất vọng
d)
thuốc khử trùng
99.
exasperated
a)
bực tức
b)
chỉ trích
c)
chết đuối
d)
vỡ mộng
100.
expect
a)
dự kiến
b)
cảm xúc
c)
thuốc khử trùng
d)
kết thúc là
101.
experiment
a)
thí nghiệm
b)
nỗi sợ hãi
c)
cảm thấy buồn bã
d)
dấu vân tay
102.
fear
a)
nỗi sợ hãi
b)
thí nghiệm
c)
cảm thấy buồn bã
d)
đội cứu hỏa
103.
feel blue
a)
cảm thấy buồn bã
b)
dấu vân tay
c)
giải nhất
d)
đội cứu hỏa
104.
fingerprint
a)
dấu vân tay
b)
cảm thấy buồn bã
c)
giải nhất
d)
sự tràn ngập cảm xúc
105.
fire brigade
a)
đội cứu hỏa
b)
giải nhất
c)
mãi mãi
d)
hiện tại
106.
first prize
a)
giải nhất
b)
sự tràn ngập cảm xúc
c)
mãi mãi
d)
hiện tại
107.
flood of emotions
a)
sự tràn ngập cảm xúc
b)
giải nhất
c)
mãi mãi
d)
vì một lý do
108.
for good
a)
mãi mãi
b)
sự tràn ngập cảm xúc
c)
vì một lý do
d)
tạm thời lúc này
109.
for now
a)
hiện tại
b)
mãi mãi
c)
vì một lý do
d)
hay quên
110.
for one thing
a)
vì một lý do
b)
tạm thời lúc này
c)
mãi mãi
d)
đứng hình, không biết phải làm gì
111.
for the time being
a)
tạm thời lúc này
b)
hiện tại
c)
mãi mãi
d)
làm bực mình
112.
forgetful
a)
hay quên
b)
đứng hình, không biết phải làm gì
c)
mãi mãi
d)
cảm thấy buồn bã
113.
freeze-froze-frozen
a)
đứng hình, không biết phải làm gì
b)
làm bực mình
c)
bực bội, chán nản
d)
giận dữ
114.
frustrate
a)
làm bực mình
b)
đứng hình, không biết phải làm gì
c)
giận dữ
d)
sự ầm ĩ
115.
frustrated
a)
bực bội, chán nản
b)
làm bực mình
c)
giận dữ
d)
sự ầm ĩ
116.
fume
a)
giận dữ
b)
bực bội, chán nản
c)
hơn nữa
d)
sự ầm ĩ
117.
furious
a)
giận dữ, điên tiết
b)
sự ầm ĩ
c)
bực bội
d)
hơn nữa
118.
furthermore
a)
hơn nữa
b)
giận dữ, điên tiết
c)
sự ầm ĩ
d)
đứng hình, không biết phải làm gì
119.
fuss
a)
sự ầm ĩ
b)
giận dữ, điên tiết
c)
dần dần
d)
gặp rắc rối
120.
get in trouble
a)
gặp rắc rối
b)
dần dần
c)
biết ơn
d)
phong trào xanh
121.
get involved in
a)
tham gia vào, liên quan tới
b)
gặp rắc rối
c)
biết ơn
d)
cúp máy
122.
get on my nerves
a)
làm tôi bực mình, khó chịu
b)
tham gia vào, liên quan tới
c)
biết ơn
d)
cúp máy
123.
going out (with someone)
a)
hẹn hò
b)
biết ơn
c)
phong trào xanh
d)
cúp máy
124.
gradually
a)
dần dần
b)
hẹn hò
c)
biết ơn
d)
phong trào xanh
125.
grateful
a)
biết ơn
b)
dần dần
c)
hẹn hò
d)
phong trào xanh
126.
green movement
a)
phong trào xanh
b)
biết ơn
c)
dần dần
d)
cúp máy
127.
hang up
a)
cúp máy
b)
phong trào xanh
c)
biết ơn
d)
nói chuyện với, thảo luận với
128.
have a word with
a)
nói chuyện với, thảo luận với
b)
cúp máy
c)
phong trào xanh
d)
có ý tưởng, kế hoạch
129.
have something in mind
a)
có ý tưởng, kế hoạch
b)
nói chuyện với
c)
cúp máy
d)
phong trào xanh
130.
having said that
a)
tuy nhiên
b)
trực diện
c)
nổi bật
d)
thù địch
131.
head on
a)
trực diện
b)
tuy nhiên
c)
nổi bật
d)
thù địch
132.
highlight
a)
nổi bật, làm nổi bật
b)
trực diện
c)
thù địch
d)
bị sỉ nhục
133.
hostile
a)
thù địch, không thân thiện
b)
nổi bật
c)
bị sỉ nhục
d)
cuồng loạn
134.
humiliated
a)
bị sỉ nhục
b)
thù địch
c)
cuồng loạn
d)
phớt lờ
135.
hysterical
a)
cuồng loạn
b)
bị sỉ nhục
c)
thù địch
d)
phớt lờ
136.
ignore
a)
phớt lờ
b)
bị sỉ nhục
c)
cuồng loạn
d)
thù địch