NEW
Font size
Worksheetskiểm tra chương 1
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu tạo tế bao ngươi gồm: {
Mang sinh chât, tế bao chât, nhân tế bao
Mang sinh chât, bao tương có chứa vùng nhân
Thanh tế bao, mang sinh chât, bao tương có chứa vùng nhân
Mang sinh chât, tế bao chât, nhân con (hạch nhân)}
Thanh phân hóa học mang tế bao: {
Protein, lipit, ADN
Lipit, carbonhydrat, ADN
Protein, lipit, ADN
~ Protein, lipit, carbonhydrat
Bào quan là
Một tiểu đơn vị chuyên nganh trong tế bao có chức năng cụ thể.
Một tiểu đơn vị chuyên nganh trong tế bao không thưc hiên chức năng.
Phần chất lỏng trong tế bào
Các chất dự trữ của tế bào
Tế bào là
Đơn vị nho nhât cua sư sống không có khả năng phân chia độc lập
Đơn vị nho nhât cua sư sống có khả năng phân chia độc lập
Đơn vị nho nhât cua sư sống không có khả năng trao đôi chât vơi môi trương
Cả 3 ý trên đều sai
Mô là
Đơn vị nho nhât cua sư sống có khả năng phân chia độc lập
Đơn vị nho nhât cua sư sống không có khả năng phân chia độc lập
Tập hợp cac tế bao có câu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhât định
Đơn vị nho nhât cua sư sống không có khả năng trao đôi chât vơi môi trương
Cơ quan là
Tập hợp cac mô cùng thưc hiên một chức năng chung
Tập hợp cac tế bao có câu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhât định
Đơn vị nho nhât cua sư sống không có khả năng phân chia độc lập
Đơn vị nho nhât cua sư sống có khả năng phân chia độc lập
Hệ cơ quan là
Tập hợp cac tế bao có câu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhât định
La một nhóm cac cơ quan hoạt động cùng nhau để thưc hiên một chức năng nhât định
Tập hợp các mô cùng thực hiện chức năng chung
Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập
Tính chất chung của lipit mang tế bào
Có 1 nhóm amin và 1 nhóm carboxyl
Có 1 đầu ưa nước và 1 đuôi kị nước
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
Tính linh động cua mang sinh chât phụ thuộc vào
Sư đôi chỗ cua cac phân tử carbonhydrat
Sư đôi chỗ cua cac phân tử phospholipit
Sư đôi chỗ cua cac phân tử cholesterol
Sư đôi chỗ cua cac phân tử phospholipit va cholesterol
Kết quả của sự biệt hoá tế bào
Phân hóa câu tạo tế bao cua cơ thể
Phân hóa câu tạo tế bao va chuyên hóa chức năng tế bao cua có thể
Chuyên hóa chức năng tế bao cua có thể
Phân hóa câu tạo tế bao hoăc chuyên hóa chức năng tế bao cua có thể }
Loại tế bao nao có thể phân chia thanh cac tế bao gốc khac va có thể trở thanh bât kỳ loại tế bao nao trong cơ Thể
Tế bào gốc trưởng thành
Tế bào gốc vạn năng cảm ứng
Tế bào gốc phôi
Cả 3 loại trên
46 nhiễm sắc thể ngươi được xếp thanh mây nhóm
6 nhóm
7 nhóm
8 nhóm
9 nhóm
Nhiễm sắc thể X đc xếp vào nhóm
Nhóm B
Nhóm C
Nhóm D
Nhóm E
Nhiễm sắc thể Y được xếp vào nhóm
Nhóm E
Nhóm F
nhóm G
Nhóm D
Nhóm C gồm các cặp NST
Từ cặp 4 đến cặp 10 và Nst X
Từ căp 5 đến căp 12 va nhiễm sắc thể X
Từ căp 6 đến căp 12 va nhiễm sắc thể X
Từ căp 6 đến căp 13 va nhiễm sắc thể X
Nhóm A gồm cac căp nhiễm sắc thể
Từ cặp 1 đến 3
Từ cặp 1 đến 4
Từ cặp 1 đến 5
Từ cặp 1 đến 4 và nst X
Nhóm B gồm các cặp nst
Cặp 3 và 4
Cặp 4 và 5
Cặp 5 và 6
Từ cặp 3 đến cặp 5
Nhóm C gồm các cặp nst
Từ cặp 6 đến 12
Từ cặp 6 đến 12 và nst X
Từ cặp 6 đến cặp 13
Từ cặp 6 đến cặp 13 và nst X
Nhóm D gồm các cặp nst
Từ cặp 12 đến 15
Từ cặp 13 đến 15
Từ cặp 13 đến 16
Từ cặp 13 đến 17
Nhóm E gồm các cặp nst
Từ cặp 16 đến 18
Từ cặp 16 đến 19
Từ cặp 16 đến 20
Từ cặp 16 đến 21
Nhóm F gồm cac căp nhiễm sắc thể:
Cặp 19 đến 20
Cặp 20 đến 21
Cặp 21 đến 22
Cặp 19 và 20 mang nst Y
Nhóm G gồm cac căp nhiễm sắc thể
Cặp 19 và 20
Cặp 20 và 21
Cặp 21 và 22
Căp 21 va căp 22 va nhiễm sắc thể Y
