Font size
WorksheetsHSK1_P10
Total questions: 48
Worksheet time: 25mins
月
/yuè/
mặt trời, ngày
buổi sáng
mặt trăng, tháng
buổi
lại
帮
/bāng/
本
/běn/
车
/chē/
再
/zài/
再见
/zàijiàn/
Cảm ơn
Hẹn gặp lại/ tạm biệt
Xin lỗi
Không có
đang, ở tại
在
/zài/
会
/huì/
记
/jì/
进
/jìn/
在家
/zàijiā/
ở trường
ở cửa hàng
ở nhà
ở chỗ
sớm
想
/xiǎng/
要(动)
/yào/
晚
/wǎn/
早
/zǎo/
早饭
/zǎofàn/
bữa sáng
buổi sáng
bữa tối
buổi
buổi sáng
晚上
/wǎnshang/
下午
/xiàwǔ/
中午
/zhōngwǔ/
早上
/zǎoshàng/
怎么
/zěnme/
ai
làm sao, thế nào
cái gì
ở đâu
bến, trạm
和
/hé/
高
/gāo/
票
/piào/
站(名)
/zhàn/
找
/zhǎo/
nhìn thấy
tìm
nhớ
tìm thấy
好看
/hǎokàn/
机票
/jīpiào/
楼上
/lóu shàng/
找到
/zhǎodào/
这
/zhè/
kia, đó
nào, đâu
này, đây
cái
bên này
里边
/lǐbian/
旁边
/pángbiān/
这边
/zhèbiān/
那边
/nàbiān/
这里
/zhèlǐ/
bên cạnh
bên kia
bên
nơi đây
đây
这儿
/zhèr/
哪儿
/nǎr/
女儿
/nǚ’ér/
玩儿
/wánr/
những cái này
这里
/zhèlǐ/
哪些
/nǎxiē/
那里
/nàlǐ/
这些
/zhèxiē/
着 là trợ từ động thái:
Biểu thị sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái mang ý nghĩa " đang" ( tiếp tục xảy ra)
Thường đứng sau động từ, tính từ và không thêm bất kỳ thành phần nào giữa chúng
Khi đọc là /zhe/: dùng sau động từ chỉ sự việc đang được tiến hành.
biểu thị sự tiếp tục của trạng thái
dùng sau động từ thành giới từ nghĩa là " theo"
dùng sau động từ/ tính từ để tăng ngữ khí nghĩa là " đây, nhé"
(a)
真
/zhēn/
cũng
cùng,
cho
thật là
Thật ư? / Thật đó !
找到
/zhǎodào/
真的
/zhēnde/
最后
/zuìhòu/
在家
/zàijiā/
正(副)
/zhèng/
chính, ở giữa; vừa kịp
bên cạnh
trước
sau
đang
走
/zǒu/
找到
/zhǎodào/
雨
/yǔ/
正在
/zhèngzài/
知道
/zhīdào/
học tập
biết
cảm thấy
nhớ
kiến thức
正在
/zhèngzài/
喜欢
/xǐhuān/
知识
/zhīshì/
外边
/wàibiān/
中
/zhōng/
trên
cạnh
giữa
nước TQ
中国
/Zhōngguó/
英国
/Yīngguó/
美国
/Měiguó/
法国
/Fǎguó/
中间
/zhōngjiān/
trên
giữa
dưới
bên cạnh
Tiếng Trung ( văn tự)
中国
/Zhōngguó/
汉语
/Hànyǔ/
中文
/Zhōngwén/
中学
/zhōngxué/
cấp trung học
放学
/fàngxué/
小学
/xiǎoxué/
大学
/dàxué/
中学
/zhōngxué/
中学生
/zhōngxuéshēn/
học sinh Tiểu học
học sinh Trung học
sinh viên Đại học
sinh Viên TQ
nặng
多
/duō/
少
/shǎo/
洗
/xǐ/
重
/zhòng/
重要
/zhòngyào/
quan trọng
cảm thấy
ghi nhớ
có ích, có tác dụng
ở tại
对
/duì/
跟
/gēn/
住
/zhù/
号
/hào/
准备
/zhǔnbèi/
quay lại
chuẩn bị
giới thiệu
lái xe
cái bàn
包子
/bāozi/
杯子
/bēizi/
桌子
/zhuōzi/
孩子
/háizi/
字
/zì/
chữ, chữ viết, văn tự
êm tai, du dương, dễ nghe
người nhà, người trong gia đình
bài khóa, bài đọc
子(桌子)
/zi(zhuōzi)/
đến
mới
cái
đi
đi
路
/lù/
里
/lǐ/
块
/kuài/
走
/zǒu/
đi đường, đi bộ
没有
/méiyǒu/
奶奶
/nǎinai/
前边
/qiánbian/
走路
/zǒulù/
最
/zuì/
số 0
đôi, lưỡng, nhị
nhất, số 1
số thứ tự
tốt nhất
睡觉
/shuìjiào/
时候
/shíhòu/
汽车
/qìchē/
最好
/zuìhǎo/
最后
/zuìhòu/
cửa hàng sách, tiệm sách
cuối cùng, sau cùng
tiếng nước ngoài, ngoại ngữ
thích, được yêu thích
hôm qua
白天
/báitiān/
今天
/jīntiān/
昨天
/zuótiān/
后天
/hòutiān/
左
/zuǒ/
bên trái
bên phải
bên trên
bên
phía bên trái
东边
/dōngbian/
左边
/zuǒbiān/
外边
/wàibiān/
右边
/yòubian/
坐
/zuò/
đi
đứng
ngồi
ngồi xuống
出来
/chūlái/
起床
/qǐchuáng/
起来
/qǐlái/
坐下
/zuòxià/
做
/zuò/
ngủ
làm
học
