wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế

Total questions: 46

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

4.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Phi.

d)

Bắc Á.

5.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

6.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

7.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

8.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

9.

Nhận xét nào sau đây là đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước?

(a)  

10.

Nhận xét nào sau đây là đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước?

a)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cơ cấu GDP.

c)

Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang phát triển.

d)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước phát triển.

11.

Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo rất lớn.

b)

Chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo rất nhỏ.

c)

Thu nhập giữa người giàu và người nghèo không có chênh lệch.

d)

Thu nhập của 10 % dân cư nghèo lớn hơn 10% dân cư giàu.

12.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

13.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

14.

Đâu là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

b)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

c)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

d)

Các nước

15.

Đâu là thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

4 lines
16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng mạnh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

17.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp hội tổ chức do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Tổ chức thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Liên minh châu Âu.

18.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Liên hợp quốc.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

19.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

21.

Tổ chức nào sau đây nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

22.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.

c)

Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

24.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

25.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

26.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước

a)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.

b)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

d)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.

27.

Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Ca-na-đa.

d)

Hoa Kỳ.

28.

Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU) ?

a)

Thụy Điển.

b)

Thụy Sĩ.

c)

Bồ Đào Nha.

d)

Đan Mạch.

29.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

4 lines
30.

âu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU) ?

a)

Thụy Điển.

b)

Thụy Sĩ.

c)

Bồ Đào Nha.

d)

Đan Mạch.

31.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

giảm thu nhập của những người lao động.

32.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là

a)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

33.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

34.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước.

d)

giảm thu nhập của những người lao động.

35.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

36.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

37.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

38.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương

39.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

40.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

41.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

42.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

61.

b)

71.

c)

81.

d)

91.

43.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

44.

Đô th�� nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity.

c)

Sao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

45.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

46.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.