wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link_Đề 21

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định như thế nào về thời gian điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách?
a)
Thời gian điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách hoàn thành tước ngày 30 tháng 11 năm ngân sách hiện hành
b)
Thời gian điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách hoàn thành trước ngày 15 tháng 11 năm ngân sách hiện hành
c)
Thời gian điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách hoàn thành trước ngày 31 tháng 10 năm ngân sách hiện hành
2.
Câu 2.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015:Đâu là các hành vi bị cấm trong lĩnh vực ngân sách nhà nước?
a)
Chứng từ thu, chi ngân sách nhà nước được phát hành, sử dụng và quản lý theo quy định của pháp luật
b)
Tất cả các trường hợp
c)
Kế toán và quyết toán ngân sách nhà nước được thực hiện thống nhất theo chế độ kế toán nhà nước, mục lục ngân sách nhà nước và quy định của Luật này
d)
Sử dụng ngân sách nhà nước để cho vay, tạm ứng, góp vốn trái với quy định của pháp luật
3.
Câu 3.Cơ quan nào có thẩm quyền kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ đối với những quy định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
a)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội
c)
Quốc hội
d)
Bộ Tài chính
4.
Câu 4.Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, xác định đâu là nội dung không thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương?
a)
Chi đầu tư phát triển
b)
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
c)
Chi thường xuyên của các cơ quan đơn vị ở địa phương được phân cấp trong các lĩnh vực theo quy định
d)
Chi đầu tư và hỗ trợ cho các tổ chức kinh tế của trung ương
5.
Câu 5.Kết dư ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh xử lý như thế nào theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
a)
Trích 50% vào quỹ dự trữ tài chính cùng cấp; trích 50% còn lại vào thu ngân sách năm sau
b)
Trích 30% vào quỹ dự trữ tài chính cùng cấp; trích 70% còn lại vào thu ngân sách năm sau
c)
Trích 40% vào quỹ dự trữ tài chính cùng cấp; trích 60% còn lại vào thu ngân sách năm sau
d)
Trích 70% vào quỹ dự trữ tài chính cùng cấp; trích 30% còn lại vào thu ngân sách năm sau
6.
Câu 6.Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, xác định chủ thể có thẩm quyền phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương?
a)
Chính phủ
b)
Hội đồng nhân dân các cấp
c)
Quốc hội
d)
Ủy ban nhân dân các cấp
7.
Câu 7.Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, xác định chủ thể có thẩm quyền kiểm tra, báo cáo việc thực hiện ngân sách địa phương?
a)
Ủy ban nhân dân các cấp
b)
Hội đồng nhân dân các cấp
c)
Chủ tịch hội đồng nhân dân các cấp
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
8.
Câu 8.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP, trước ngày 01 tháng 6 hằng năm, cơ quan nào ban hành Thông tư hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm sau?
a)
Văn phòng Chính phủ
b)
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
c)
Liên Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch đầu tư
d)
Bộ Tài chính
9.
Câu 9.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP, thời gian nào hằng năm, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách năm sau trong phạm vi được giao quản lý; thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi ngân sách năm sau đến từng cơ quan, đơn vị trực thuộc?
a)
Trước 15/6 hằng năm
b)
Trước 15/4 hằng năm
c)
Trước 15/5 hằng năm
d)
Trước 15/3 hằng năm
10.
Câu 10.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP, mức ứng trước dự toán ngân sách  năm sau tối đa không vượt quá bao nhiêu phần trăm dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm thực hiện của các dự án, công trình xây dựng cơ bản thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt?
a)
0.3
b)
0.25
c)
0.15
d)
0.2
11.
Câu 11.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP, cơ quan nào quyết định ứng trước dự toán ngân sách trung ương năm sau?
a)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
Bộ Tài chính
c)
Chính phủ
d)
Quốc hội
12.
Câu 12.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP, cơ quan nào quyết định ứng trước dự toán ngân sách năm sau của cấp mình?
a)
UBND cấp tỉnh, cấp huyện
b)
UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
c)
HĐND cấp tỉnh, cấp huyện
d)
HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện
13.
Câu 13.Theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP thì Bội chi ngân sách địa phương được bù đắp từ các nguồn nào?
a)
Vay ngoài nước từ các khoản vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi của Chính phủ các nước, các định chế tài chính các nước và các tổ chức quốc tế; phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế; không bao gồm các khoản Chính phủ vay về cho các tổ chức kinh tế vay lại
b)
Tất cả đáp án đều đúng
c)
Vay trong nước từ phát hành trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc và các khoản vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
d)
Vay trong nước từ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương và các khoản vay trong nước khác theo quy định của pháp luật; Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho ngân sách địa phương vay lại
14.
Câu 14.Theo quy định của Hiến pháp năm 2013:Thủ tướng Chính phủ không có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?
a)
Triệu tập và chủ tọa các phiên họp Chính phủ
b)
Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương
c)
Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thứ trưởng và các chức vụ tương đương
d)
Bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
15.
Câu 15.Trong những nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây, nhiệm vụ và quyền hạn nào không thuộc về Thủ tướng Chính phủ?
a)
Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân Tối cao.
b)
Triệu tập và chủ tọa các phiên họp Chính phủ
c)
Lãnh đạo công tác của Chính phủ, các thành viên Chính phủ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các cấp
d)
Thực hiện chế độ báo cáo trước nhân dân về những vấn đề quan trọng thông qua những báo cáo của Chính phủ trước Quốc hội
16.
Câu 16.Theo Hiến pháp 2013:Đài truyền hình Việt Nam là một cơ quan?
a)
Thuộc Chính phủ
b)
Thuộc Bộ Thông tin và truyền thông
c)
Của Chính phủ
d)
Ban Tuyên giáo Trung Ương
17.
Câu 17.Theo Hiến pháp năm 2013:Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Cả hai phương án A và C đều đúng
b)
Phát triển giáo dục giữ vai trò then chốt trong sự nghiệp phát triển đất nước
c)
Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
d)
Phát triển giáo dục nhằm nâng cao dân trí, bồi dường nhân tài phục vụ quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước
18.
Câu 18.Theo quy định của Hiến pháp năm 2013:Địa vị pháp lý hiện hành của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:
a)
Cơ quan hành chính thay mặt nước CHXHCN Việt Nam trong đối ngoại
b)
Cơ quan chấp hành của Quốc hội và cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
c)
Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam
19.
Câu 19.Hiến pháp năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?
a)
10 chương và 100 Điều
b)
11 chương và 125 Điều
c)
11 chương và 120 Điều
d)
10 chương và 120 Điều
20.
Câu 20.Hiến pháp 2013 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa bao nhiêu, kỳ họp thứ bao nhiêu và thông qua ngày nào?
a)
Khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013
b)
Khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2013
c)
Khóa XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013
d)
Khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013
21.
Câu 21.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Chính phủ phải chịu trách nhiệm trước ai?
a)
Nhà nước
b)
Nhân dân
c)
Quốc hội
d)
Chủ tịch nước
22.
Câu 22.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Đâu là các nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong giáo dục và đào tạo?
a)
Quyết định chính sách cụ thể về tài chính, tiền tệ quốc gia, tiền lương, giá cả. Quyết định, chỉ đạo và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
b)
Thi hành chính sách về bảo vệ, cải tạo, tái sinh và sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên
c)
Quyết định chính sách cụ thể về khoa học và công nghệ để phát triển thị trường khoa học và công nghệ
d)
Ưu tiên phát triển giáo dục ở miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; tạo điều kiện để người khuyết tật và người nghèo được học văn hóa và học nghề
23.
Câu 23.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Đâu là nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý khoa học và công nghệ
a)
Phát triển năng lượng sạch, sản xuất sạch, tiêu dùng sạch; phát triển các dịch vụ môi trường và xử lý chất thải
b)
Thống nhất quản lý nhà nước hệ thống giáo dục quốc dân.Xây dựng cơ chế, chính sách phát huy các nguồn lực xã hội nhằm phát triển giáo dục và đào tạo; tạo điều kiện xây dựng xã hội học tập
c)
Tạo lập, phát triển đầy đủ, đồng bộ các yếu tố thị trường và bảo đảm vận hành có hiệu quả các loại thị trường
d)
Chỉ đạo thực hiện chính sách, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ; ứng dụng có hiệu quả các thành tựu khoa học và công nghệ
24.
Câu 24.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Đâu là nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý tài nguyên, môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu?
a)
Đề xuất, xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và các chương trình, dự án khác trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định
b)
Quản lý, sử dụng có hiệu quả tài nguyên gắn với bảo vệ môi trường; bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học
c)
Xây dựng và tổ chức thực hiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo môi trường bình đẳng, cạnh tranh và hợp tác giữa các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế
d)
Thống nhất quản lý nhà nước và phát triển hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ
25.
Câu 25.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Đâu nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong quản lý và phát triển kinh tế?
a)
Báo cáo Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội ý kiến của Chính phủ về các dự án luật, pháp lệnh do các cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình
b)
Bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực và các nguồn lực khác để thi hành Hiến pháp và pháp luật
c)
Quyết định chính sách cụ thể về tài chính, tiền tệ quốc gia, tiền lương, giá cả
d)
Thống nhất quản lý công tác hành chính tư pháp, bổ trợ tư pháp, bồi thường nhà nước, thi hành án
26.
Câu 26.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Đâu là các nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong tổ chức thi hành Hiến pháp và pháp luật?
a)
Xây dựng các dự án luật, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Quyết định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và các chương trình, dự án khác theo thẩm quyền
c)
Củng cố và phát triển kinh tế nhà nước; thúc đẩy liên kết kinh tế vùng
d)
Tổng hợp đánh giá tình hình thi hành Hiến pháp, pháp luật và báo cáo với Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước theo quy định của pháp luật
27.
Câu 27.Luật Tổ chức Chính phủ được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19-6-2015 quy định số lượng cấp phó như thế nào?
a)
Số lượng Thứ trưởng, Phó Thứ trường cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an không quá 6
b)
Số lượng Thứ trưởng, Phó Thứ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an không quá 5
c)
Số lượng Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 5; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ ngoại giao không quá 6
d)
Số lượng Thứ trưởng, Phó Thứ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Ọuốc phòng, Bộ Công an, Bộ ngoại giao không quá 5
28.
Câu 28.Theo Luật Tổ chức Chính phủ sửa đổi năm 2019:Chủ thể có thẩm quyền nào quyết định số lượng cấp phó của người đứng đầu vụ, văn phòng, thanh tra, cục, đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm bình quân không quá 03 người trên một đơn vị?
a)
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
b)
Thủ tướng Chính phủ
c)
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
d)
Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
29.
Câu 29.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Phiên họp của Chính phủ chỉ được tiến hành khi có bao nhiêu tổng số thành viên Chính phủ tham dự?
a)
Ít nhất hai phần ba
b)
Ít nhất quá nửa
c)
Ít nhất một phần ba
d)
Ít nhất ba phần tư
30.
Câu 30.Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và luật viên chức (Luật số 52/2019/QH14):Xác định nội dung không thuộc quy định về xếp loại chất lượng công chức:
a)
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
b)
Hoàn thành nhiệm vụ
c)
Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực
d)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
31.
Câu 31.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cho thôi việc đối với công chức có 02 năm liên tiếp được xếp loại chất lượng ở mức nào?
a)
Không hoàn thành nhiệm vụ
b)
Hoàn thành nhiệm vụ
c)
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
d)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
32.
Câu 32.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận đơn, cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản, nếu không đồng ý cho thôi việc thì phải nêu rõ lý do?
a)
60 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
5 ngày
33.
Câu 33.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Trường hợp chưa được cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền đồng ý mà công chức tự ý bỏ việc thì công chức sẽ bị xử lý như thế nào?
a)
Không được hưởng chế độ thôi việc và phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật
b)
Không được hưởng chế độ thôi việc và không phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật
c)
Không được hưởng chế độ thôi việc và phải đền bù các chi phí theo quy định pháp luật hiện hành
d)
Được hưởng chế độ thôi việc và phải bồi thường chi phí đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của pháp luật
34.
Câu 34.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Công chức được nghỉ hưu theo quy định của pháp luật nào?
a)
Luật Bảo hiểm xã hội
b)
Luật Cán bộ, công chức
c)
Bộ luật Lao động
d)
Bộ luật Dân sự
35.
Câu 35.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức phải thông báo cho công chức bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu trước bao nhiêu tháng tính đến ngày công chức nghỉ hưu?
a)
03 tháng
b)
09 tháng
c)
12 tháng
d)
06 tháng
36.
Câu 36.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức phải ra quyết định nghỉ hưu trước bao nhiêu tháng tính đến ngày công chức nghỉ hưu?
a)
09 tháng
b)
03 tháng
c)
12 tháng
d)
06 tháng
37.
Câu 37.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008: “Quy định ngạch, chức danh, mã số công chức; mô tả, quy định vị trí việc làm và cơ cấu công chức để xác định số lượng biên chế” là nội dung nào sau đây?
a)
Tuyển dụng công chức
b)
Đánh giá công chức
c)
Quản lý cán bộ, công chức
d)
Phân loại công chức
38.
Câu 38.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Cán bộ, công chức được nâng lương trước thời hạn khi:
a)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong 05 năm liên tiếp
b)
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ trong 03 năm liên tiếp
c)
Được khen thưởng do có thành tích xuất sắc hoặc công trạng
d)
Được khen thưởng do có đóng góp tích cực cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
39.
Câu 39.Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008:Chủ thể có thẩm quyền nào quy định cụ thể về khen thưởng cán bộ, công chức?
a)
Bộ Nội vụ
b)
Nhà nước
c)
Chính phủ
d)
Quốc hội
40.
Câu 40.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Công chức vi phạm quy định Luật cán bộ, công chức và các quy định khác của pháp luật tùy theo tính chất, mức độ mà phải chịu một trong các hình thức kỷ luật từ thấp đến cao như thế nào?
a)
Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc
b)
Khiển trách, hạ bậc lương, cách chức, buộc thôi việc
c)
Cảnh cáo, cách chức, giáng chức, buộc thôi việc
d)
Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách chức, buộc thôi việc
41.
Câu 41.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Đâu không phải là hình thức kỷ luật đối với công chức?
a)
Bãi nhiệm
b)
Khiển trách
c)
Cảnh cáo
d)
Cách chức
42.
Câu 42.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức là bao lâu kể từ thời điểm có hành vi vi phạm đối với hành vi vi phạm ít nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách?
a)
5 năm
b)
6 tháng
c)
12 tháng
d)
2 năm
43.
Câu 43.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức là bao lâu kể từ thời điểm có hành vi vi phạm đối với đối với hành vi vi phạm không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này?
a)
12 tháng
b)
5 năm
c)
2 năm
d)
6 tháng
44.
Câu 44.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 2?
a)
15 ngày
b)
5 ngày
c)
20 ngày
d)
10 ngày
45.
Câu 45.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 2?
a)
25 ngày
b)
20 ngày
c)
15 ngày
d)
10 ngày
46.
Câu 46.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Trường hợp nào thì người tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển dụng?
a)
Người tập sự có trình độ cao đẳng phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
b)
Người tập sự có trình độ đại học phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
c)
Người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
d)
Người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
47.
Câu 47.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Có mấy trường hợp mà người tập sự được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng tương ứng với trình độ đào tạo?
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
48.
Câu 48.Theo Điều 52, Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Chậm nhất bao nhiêu thời gian trước ngày hết thời hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền bổ nhiệm phải ra thông báo thực hiện quy trình xem xét bổ nhiệm lại đối với công chức?
a)
30 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
60 ngày
49.
Câu 49.Theo Điều 64, Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Công chức luân chuyển được hưởng các chính sách gì?
a)
Chính sách về bố trí nhà ở công vụ, hỗ trợ đi lại, công tác phí và các chính sách khác (nếu có)
b)
Chính sách về tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, bố trí nhà ở công vụ, hỗ trợ đi lại, sinh hoạt phí và các chính sách khác (nếu có)
c)
Chính sách về bố trí nhà ở công vụ, hỗ trợ đi lại, sinh hoạt phí và các chính sách khác (nếu có)
d)
Chính sách về tiền lương, tiền thưởng, bố trí nhà ở công vụ, hỗ trợ đi lại, sinh hoạt phí và các chính sách khác (nếu có)
50.
Câu 50.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Việc chuyển ngạch được thực hiện khi nào?
a)
Khi ngạch công chức đang giữ không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm mới
b)
Khi công chức thay đổi vị trí việc làm mà ngạch công chức đang giữ không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm
c)
Khi công chức thay đổi vị trí việc làm mà ngạch công chức đang giữ phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm mới
d)
Khi công chức thay đổi vị trí việc làm mà ngạch công chức đang giữ không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm mới
51.
Câu 51.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào đâu?
a)
Vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan sử dụng công chức
b)
Vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan sử dụng công chức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
c)
Chỉ tiêu, vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan sử dụng công chức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
d)
Vị trí việc làm, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan sử dụng công chức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
52.
Câu 52.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Đâu là yêu cầu về thành tích xuất sắc sẽ được xét nâng ngạch công chức đối với nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc tương đương thì sẽ được xét nâng ngạch công chức?
a)
Được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ và 02 lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
b)
Được tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính và 02 lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
c)
Được tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính và 01 lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
d)
Được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ và 01 lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
53.
Câu 53.Theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP: “Thực hiện tốt các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị định này”. Khi cán bộ có được tiêu chí này thì sẽ được xếp loại chất lượng ở mức nào ?
a)
Mức hoàn thành nhiệm vụ
b)
Mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
c)
Mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
d)
Mức không hoàn thành nhiệm vụ
54.
Câu 54.Theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP:Điền vào chỗ trống của tiêu chí dành cho cán bộ đạt mức xếp loại chất lượng hoàn thành nhiệm vụ: Có ……cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên
a)
Ít nhất 70%
b)
Ít nhất 80%
c)
80%
d)
70%
55.
Câu 55.Theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP:Điền vào chỗ trống của tiêu chí dành cho công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý có được sẽ xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ :“Hoàn thành 100% nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao bảo đảm đúng tiến độ, chất lượng, hiệu quả cao, trong đó ít nhất…..nhiệm vụ hoàn thành vượt mức”.
a)
30%
b)
40%
c)
60%
d)
50%
56.
Câu 56.Theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP:Đâu là tiêu chí khi Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý có được sẽ xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ?
a)
100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên
b)
Có ít nhất 70% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên
c)
Cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc lĩnh vực công tác được giao phụ trách hoàn thành dưới 50% các chỉ tiêu, nhiệm vụ
d)
100% cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền phụ trách, quản lý trực tiếp được đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên, trong đó ít nhất 70% hoàn thành tốt hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
57.
Câu 57.Đây là trường hợp chưa xem xét kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức  thứ mấy của Nghị định số 112/2020/NĐ-CP: “Cán bộ, công chức, viên chức là nữ giới đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc cán bộ, công chức, viên chức là nam giới (trong trường hợp vợ chết hoặc vì lý do khách quan, bất khả kháng khác) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi”.
a)
Trường hợp thứ hai
b)
Trường hợp thứ ba
c)
Trường hợp thứ nhất
d)
Trường hợp thứ tư
58.
Câu 58.Theo Nghị định số 112/2020/NĐ-CP:Ngoài thời hạn 24 tháng thi hành vi vi phạm đó được coi là ……nhưng được tính là tình tiết tăng nặng khi xem xét xử lý kỷ luật
a)
Vi phạm lần đầu
b)
Vi phạm lần hai
c)
Tái phạm
d)
Vi phạm lần ba
59.
Câu 59.Theo Nghị định số 112/2020/NĐ-CP:Đâu là các trường hợp áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với cán bộ, công chức?
a)
Sử dụng văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận, xác nhận giả hoặc không hợp pháp để được tuyển dụng vào cơ quan, tổ chức, đơn vị
b)
Có hành vi vi phạm lần đầu, gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 8 Nghị định này
c)
Có hành vi vi phạm lần đầu, gây hậu quả rất nghiêm trọng thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 8 Nghị định này
d)
Vi phạm quy định về quy chế tập trung dân chủ, quy định về tuyên truyền, phát ngôn, quy định về bảo vệ chính trị nội bộ
60.
Câu 60.Theo Nghị định số 112/2020/NĐ-CP:Hình thức kỷ luật buộc thôi việc áp dụng đối với công chức có hành vi vi phạm thuộc trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm vào chức vụ
b)
Có hành vi vi phạm lần đầu, gây hậu quả rất nghiêm trọng thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này
c)
Vi phạm quy định của pháp luật về: phòng, chống bạo lực gia đình; dân số, hôn nhân và gia đình; bình đẳng giới; an sinh xã hội; quy định khác của pháp luật liên quan đến cán bộ, công chức
d)
Đã bị xử lý kỷ luật bằng hình thức cách chức đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc hạ bậc lương đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý mà tái phạm