wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lú 2

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện

a)

tác dụng lực.

b)

thực hiện công.

c)

dự trữ năng lượng.

d)

duy trì chuyển động.

2.

Một điện tích dương đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trên trục Ox có hướng

a)

theo trục x về phía điểm O

b)

theo trục x ra xa điểm O

c)

theo trục y ra xa điểm O

d)

theo trục x về gần điểm O

3.

Một điện tích âm đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trên trục Oy có hướng

a)

theo trục x về phía điểm O

b)

theo trục x ra xa điểm O

c)

theo trục y ra xa điểm O

d)

theo trục y về điểm O

4.

Đặt điện tích điểm q trong điện trường đều E, lực điện trường tác dụng lên điện tích có đặc điểm nào sau đây?

a)

cùng chiều với chiều đường sức.

b)

có độ lớn là F=qE

c)

vuông góc với đường sức điện.

d)

ngược chiều với chiều đường sức.

5.

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm + q đứng yên gây ra tại một điểm cách điện tích một khoảng r có độ lớn tỉ lệ

a)

nghịch với r2.

b)

thuận với r2.

c)

nghịch với q.

d)

thuận với q2.

6.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm âm đặt tại một điểm trong điện trường:

a)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

7.

Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

8.

Điều nào sau đây không đúng về đường sức của trường tĩnh điện?

a)

Các đường sức điện trường là các đường cong hở.

b)

Qua mọi điểm trong điện trường đều vẽ được đường sức.

c)

Các đường sức có thể giao nhau hoặc cắt nhau.

d)

Độ mau thưa của đường sức biểu diễn độ mạnh, yếu của điện trường.

9.

Các đường sức của điện trường

a)

là các đường cong hở.

b)

có thể cắt nhau.

c)

luôn xuất phát từ điện tích dương.

d)

luôn song song với nhau.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điện trường tĩnh là dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh điện tích chuyển động.

b)

Véctơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của điện tích trong điện trường.

d)

Trong điện trường đều điện tích luôn chuyển động theo quỹ đạo là đường thẳng.

11.

Véctơ cường độ điện trường tại P ( EP) do điện tích Q gây ra được định nghĩa là lực điện tính trên một đơn vị điện tích thử đặt taị P. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

EP không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích điểm đặt tại P.

b)

Độ lớn của EP tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

c)

Độ lớn của EP tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

d)

EP sẽ hướng về điện tích Q nếu điện tích thử là dương và ngược lại.

12.

Đường sức điện trường của quả cầu vật dẫn tích điện dương là những đường thẳng xuất phát từ

a)

bề mặt vật dẫn và có tính đối xứng qua tâm của quả cầu.

b)

tâm của quả cầu vật dẫn, xuyên ra bên ngoài và không cắt nhau.

c)

tâm của quả cầu vật dẫn và kết thúc ở bề mặt quả cầu.

d)

bề mặt vật dẫn và kết thúc ở tâm của quả cầu.

13.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm đặt tại một điểm trong điện trường:

a)

cùng phương, chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

14.

Tìm phát biểu sai. Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm đứng yên gây ra tại một điểm P bất kỳ:

a)

có phương trùng với đường thẳng nối điện tích và điểm P.

b)

hướng ra xa điện tích dương, hướng lại gần điện tích âm.

c)

cùng phương, chiều với véc tơ vị trí của điểm P so với điện tích.

d)

có độ lớn bằng không nếu điểm P ở xa vô cực so với điện tích.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

Khi đặt electron và proton vào trong cùng một điện trường đều thì chúng chịu tác dụng của các lực điện có độ lớn bằng nhau.

c)

Lực điện tác dụng lên electron trong điện trường có độ lớn bằng độ lớn lực hấp dẫn giữa trái đất và electron.

d)

Lực điện tương tác do một điện trường đều tác dụng lên electron là ngược hướng với đường sức điện trường đó.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai: Độ lớn của véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện tích Q. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức điện trường vẽ qua điểm đó. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau. Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng song song.

a)

Độ lớn của véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện tích Q.

b)

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức điện trường vẽ qua điểm đó.

c)

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau.

d)

Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng song song.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai. Đối với điện tích điểm dương, cô lập:

a)

Véc tơ cường độ điện trường do nó gây ra tại một điểm luôn hướng ra xa điện tích.

b)

Véc tơ cường độ điện trường là như nhau tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu.

c)

Đường sức điện trường xuất phát ở điện tích và kết thúc ở xa vô cực.

d)

Đường sức điện trường cho biết phương của véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trường.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

19.

Một điện tích điểm dương q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu là như nhau.

b)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu hướng.

c)

Véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm trên mặt cầu đều vuông góc với mặt cầu.

d)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra có tính đối xứng cầu với tâm là tâm cầu.

20.

Đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn nhưng tích điện trái dấu có dạng như hình vẽ. Tỷ số giữa độ lớn của véc tơ điện trường tại các điểm A và B sẽ là:

a)

EA/EB= 1

b)

EA/EB> 1

c)

EA/EB< 1

d)

EA/EB= 0,5

21.

Đường sức điện trường do hai mặt phẳng song song tích điện gây ra có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Bản trên mang điện tích dương, bản dưới mang điện tích âm.

b)

Nếu đặt một proton ở X thì nó chịu tác dụng của một lực giống như đặt ở Y.

c)

Nếu đặt proton ở X thì nó chịu tác dụng lực lớn hơn khi đặt ở Z.

d)

Nếu proton đặt ở X thì nó chịu tác dụng của lực nhỏ hơn khi đặt ở Z

22.

Đường sức điện trường trong một vùng có hai điện tích điểm có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Điện trường tại điểm X do hai điện tích Y và Z gây ra là cùng hướng.

b)

Độ lớn véc tơ cường độ điện trường ở mọi vị trí là như

c)

Điện trường ở giữa Y và Z là mạnh nhất.

d)

Y tích điện dương, Z tích điện âm.

23.

Cho điện tích điểm q. Hai điểm M và N nằm trên cùng một mặt cầu bán kính r có tâm trùng với vị trí của điện tích. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Véc tơ cường độ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

b)

Độ lớn véc tơ cường độ điện trường tại M và N đều tỷ lệ nghịch với r2.

c)

Véc tơ cường độ điện trường tại M có phương trùng với bán kính đi qua nó.

d)

Véc tơ cường độ điện trường tại M có phương vuông góc với mặt cầu.

24.

Đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn nhưng tích điện trái dấu có dạng như hình vẽ. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm A nằm trên đường sức có hướng:

a)

A.<---

b)

B. --->

c)

C. ^

d)

D. ^+

25.

Chọn câu đúng. Quỹ đạo của hạt mang điện chuyển động trong điện trường bất kì luôn trùng với đường sức điện trường.

a)

luôn trùng với đường sức điện trường.

b)

luôn vuông góc với các đường sức điện trường.

c)

không nhất thiết phải trùng với đường sức điện trường.

d)

sẽ trùng với đường sức nếu khối lượng của hạt đủ lớn.

26.

Độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại một điểm P được định nghĩa là tỉ số giữa lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại P và độ lớn của điện tích thử đó. Nếu độ lớn của điện tích thử tăng lên 4 lần thì độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại P

a)

A. tăng 4 lần.

b)

tăng 16 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

không đổi.

27.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là F. Giữ nguyên các điện tích nhưng tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp 3 lần so với ban đầu thì độ lớn lực tương tác giữa chúng

a)

giảm 9 lần.

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

tăng 3 lần.

28.

Hai điện tích điểm tích điểm q1 = - q2 = 6 μC, đặt tại A và B cách nhau 15 cm trong chân không. Lực tương tác giữa chúng là lực

a)

hút có độ lớn 2,16 N.

b)

hút có độ lớn 14,40 N.

c)

đẩy có độ lớn 2,16 N.

d)

đẩy có độ lớn 14,40 N.

29.

Hai điện tích điểm q1 = -5 nC và q2 =10 nC đặt cách nhau một đoạn r trong chân không. Điện tích điểm q1 tác dụng lên q2 một lực có độ lớn bằng 15 mN và hướng lên. Lực tĩnh điện mà q2 tác dụng lên q1 có:

a)

độ lớn bằng 7,5 mN và hướng lên

b)

độ lớn bằng 7,5 mN và hướng xuống

c)

độ lớn bằng 15 mN và hướng xuống

d)

độ lớn 30 mN và hướng xuống

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Véc tơ cường độ điện trường được định nghĩa theo công thức E=F/qo. Khi tăng độ lớn của điện tích q0 lên 5 lần thì độ lớn của véc tơ cường độ điện trường q0

a)

giảm 5 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 5 lần.

d)

tăng 5 lần nếu q0> 0.

31.

Điện tích điểm q = -8nC đặt trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 3000 V/m. Lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích có hướng và độ lớn là:

a)

hướng xuống và F =2,4.10-6 N

b)

hướng xuống và F = 24.10-6N

c)

hướng lên và F = 2,4.10-6N

d)

hướng lên và F = 24.10-6N

32.

Hai điện tích điểm âm bằng nhau q = -10nC được đặt tại hai điểm A(-3cm; 0) và B(3cm;0). Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M(0;4cm) hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

33.

Hai điện tích điểm q1 = 4 nC, q2 = -4 nC đặt hai điểm A(0; - 4cm) và B(0;4cm). Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M ( 3cm;0) hướng:

a)

Theo chiều dương trục y

b)

Theo chiều âm trục y

c)

Theo chiều dương trục x

d)

Theo chiều âm trục x

34.

Điện tích điểm q1 = - 2,5nC được đặt tại hai điểm A(-3cm;0) và điện tích q2 = 2,5nC đặt tại B(3cm;0). Điểm M nằm trên trục Oy sao cho tam giác MAB là tam giác đều. Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

35.

Một đoạn dây thẳng có chiều dài a được đặt trên trục Ox (như hình vẽ). Điện tích Q âm phân bố đều trên đoạn dây. Véc tơ cường độ điện trường do dây gây ra tại điểm P nằm trên trục x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:

a)

hướng theo chiều âm trục x

b)

hướng theo chiều dương trục x

c)

vuông góc với dây và hướng lên

d)

Vuông góc với dây và hướng xuống

36.

Hai điện tích điểm q và – q đặt lần lượt tại A và B. Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M gây bởi hai điện tích có phương

a)

trùng với đường trung trực của AB và hướng về O.

b)

trùng với đường trung trực của AB và hướng ra xa O.

c)

song song với AB và hướng từ phía B về A.

d)

song song với AB và hướng từ phía A về B.

37.

Để điện thông qua mặt phẳng có độ lớn cực đại thì vectơ cường độ điện trường phải có phương.

a)

hợp với mặt phẳng một góc π/6.

b)

song song với mặt phẳng.

c)

vuông góc với mặt phẳng.

d)

hợp với mặt phẳng một góc 2π/3.

38.

Chọn kết luận không đúng về vật dẫn tích điện.

a)

Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật.

b)

Trong lòng vật dẫn, điện trường bằng không.

c)

Mật độ điện lớn nhất ở những chỗ lồi trên mặt vật.

d)

Cả trong và ngoài vật dẫn, điện trường cùng bằng không.

39.

Theo định luật Gauss cho điện trường tĩnh, điện thông toàn phần qua mặt kín bất kỳ bằng.

a)

tổng đại số các điện tích nằm trong mặt kín đó.

b)

tổng đại số các điện tích nằm ngoài mặt kín đó.

c)

tổng đại số các điện tích nằm trong và ngoài mặt kín đó.

d)

tổng điện tích trong mặt kín trừ đi tổng điện tích ngoài mặt kín.

40.

Một mặt bất kỳ đặt trong điện trường, điện thông qua mặt này.

a)

luôn nhận giá trị dương.

b)

luôn nhận giá trị âm.

c)

có độ lớn tỉ lệ với số đường sức xuyên qua mặt.

d)

có độ lớn không phụ thuộc diện tích của mặt.

41.

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của định luật Gauss cho điện trường tĩnh?

a)

Nếu một điện tích được đặt bên ngoài mặt kín Gauss thì nó có thể ảnh hưởng đến điện trường E tại bất kỳ điểm nào trên bề mặt.

b)

Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ tỷ lệ nghịch với tổng điện tích bên trong mặt kín.

c)

Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ là tỷ lệ thuận với tổng điện tích bên ngoài mặt kín.

d)

Điện thông toàn phần qua một mặt kín bằng tổng độ lớn các điện tích bên trong mặt kín chia cho hằng số điện.

42.

Một điện tích điểm q được đặt tại tâm của một mặt cầu Gauss, điện thông qua mặt cầu không thay đổi nếu:

a)

thay thế mặt cầu bằng một hình lập phương có cùng thể tích.

b)

đổi dấu của điện tích điểm q trong mặt cầu.

c)

điện tích điểm được di chuyển ra bên ngoài mặt cầu.

d)

một điện tích điểm thứ hai được đặt thêm vào bên trong mặt cầu.

43.

Một điện trường đều E vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây cùng hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

phiE = E ( pi.r2 )

b)

phiE = -E ( 4pi r2 )

c)

phiE = E ( 4pi r2 )

d)

phiE = -E ( pi r2 )

44.

Một điện trường đều E vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây cùng hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E 4Ea

b)

E 4Ea

c)

E Ea2

d)

E -Ea2

45.

Một điện trường đều E vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E E( pi r2)

b)

E -E(4pi r2)

c)

E E(4pi r2)

d)

E -E(pi r2)

46.

Một điện trường đều E vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E  4Ea

b)

E 4Ea

c)

E -Ea2.

d)

E Ea2

47.

Một điện trường đều E vuông góc với một vòng dây hình chữ nhật cạnh a, b. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E 2E (a+b)

b)

E Eab

c)

E -Eab

d)

E -2E (a+b)

48.

Một điện tích điểm q dịch chuyển trong điện trường tĩnh theo quỹ đạo là một đường cong kín, công của điện trường thực hiện lên điện tích này

a)

nhận giá trị dương nếu điện tích dương.

b)

nhận giá trị dương nếu điện tích âm.

c)

bằng tích của lực điện trường và chu vi đường cong.

d)

bằng không.

49.

Thả nhẹ một điện tích âm trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

50.

Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b trong điện trường

a)

bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

bằng công thực hiện lên một đơn vị điện tích thử khi nó dịch chuyển từ a đến b.

d)

tỉ lệ thuận với quãng đường dịch chuyển từ a đến b.

51.

Công của điện trường làm dịch chuyển một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

A. độ lớn của điện tích dịch chuyển.

b)

B. điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.

c)

hình dạng quỹ đạo của điện tích.

d)

dấu của điện tích dịch chuyển.

52.

Các mặt đẳng thế luôn

a)

song song với các đường sức điện trường.

b)

vuông góc với các đường sức điện trường.

c)

vuông góc với bề mặt vật mang điện.

d)

có dạng mặt cầu hoặc mặt trụ.

53.

Thả nhẹ một điện tích dương trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

54.

Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

55.

Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

56.

Trong trường tĩnh điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Véctơ cường độ điện trường luôn hướng theo chiều giảm của điện thế.

b)

Vectơ cường độ điện trường nằm trên tiếp tuyến của đường sức điện trường.

c)

Mặt đẳng thế vuông góc với đường sức điện trường.

d)

Biểu thức tính công của lực điện trường là: W12 = q(V2 – V1) .

57.

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. Kí hiệu E là độ lớn của véctơ cường độ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

EA < EB và VA < VB.

b)

EA > EB và VA > VB.

c)

EA < EB và VA > VB.

d)

EA > EB và VA < VB.

58.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo.

b)

Có tính thuận nghịch.

c)

Bằng không khi điện tích dịch chuyển theo đường khép kín.

d)

Không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

59.

Chọn đáp án không đúng về điện thế?

a)

Là thế năng trên một đơn vị điện tích.

b)

Đặc trưng cho điện trường về mặt năng lượng.

c)

Không phụ thuộc vào điện tích thử.

d)

Không phụ thuộc vào điện tích gây ra điện thế.

60.

Điện tích điểm q0 đặt trong điện trường của điện tích điểm q và cách nhau khoảng r. Nếu đồng thời tăng độ lớn của điện tích q và khoảng cách r lên 2 lần thì thế năng của điện tích q0 sẽ

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

61.

Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng độ lớn và trái dấu, đặt trên đường thẳng AB. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện thế V và độ lớn véc tơ cường độ điện trường E?

a)

E = 0 ở đoạn từ A đến q1.

b)

E = 0 ở đoạn từ q1 đến q2.

c)

V = 0 ở đoạn từ q2 đến B.

d)

V = 0 ở trung điểm đoạn từ q1 đến q2

62.

Trong giản đồ ở trên, điện thế tại điểm A trong điện trường gây ra bởi điện tích điểm dương là V. Biết khoảng cách từ B đến điện tích gấp 4 lần khoảng cách từ A tới điện tích. Điện thế tại điểm B là

a)

2V.

b)

4V.

c)

V/2.

d)

V/4.

63.

Điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra điện thế V tại một điểm cách nó một khoảng r. Nếu độ lớn của điện tích tăng lên 2 lần đồng thời khoảng cách đến điểm xét điện thế tăng thêm 2r thì điện thế bằng

a)

V.

b)

2V/3.

c)

V/2.

d)

2V/9.

64.

Hai điện tích điểm q1 = - e và q2 = e lần lượt đặt tại vị trí x = 0 và x = a. Điện thế gây bởi hai điện tích này tại vị trí có tọa độ x = a/2 là

a)

V = - ke/2a

b)

0

c)

V = - ke/a

d)

V = ke/a

65.

Điện tích điểm q nằm tại điểm O trong chân không. M và N là hai điểm nằm trên cùng một đường sức, cách điện tích lần lượt là rM và rN. Điện thế tại M và N có độ lớn lần lượt là 200 V và 500 V. Tỷ số rM/rN bằng

a)

2,50.

b)

0,40.

c)

0,16.

d)

6,25.

66.

Không tồn tại tương tác từ giữa

a)

nam châm với nam châm.

b)

nam châm với dòng điện.

c)

dòng điện với dòng điện.

d)

hai điện tích đứng yên

67.

Tính chất cơ bản của từ trường là: Từ trường tác dụng lực từ

a)

lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích chuyển động trong nó.

b)

lên nam châm, lên dòng điện hoặc lên điện tích đứng yên đặt trong nó.

c)

lên bất kì vật nào đặt trong nó.

d)

chỉ lên nam châm đặt trong nó.

68.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

69.

Chiều của lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

chiều chuyển động của hạt mang điện.

b)

chiều của đường sức từ.

c)

dấu điện tích của hạt mang điện.

d)

khối lượng của hạt mang điện.

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đường sức của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

b)

Từ trường đều là từ trường mà vectơ từ trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

Từ trường do dây dẫn thẳng mang dòng điện gây ra là từ trường đều.

d)

Từ trường trong lòng ống dây thẳng dài mang dòng điện là từ trường đều.

71.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Đặt một dây dẫn thẳng mang dòng điện trong một từ trường đều. Lực từ tác dụng lên dây đổi chiều khi chỉ đổi chiều dòng điện.

a)

đổi chiều khi chỉ đổi chiều dòng điện.

b)

đổi chiều khi chỉ đổi chiều đường sức từ.

c)

đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

d)

không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường sức từ.

73.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.

a)

chiều dài của đoạn dây.

b)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

c)

độ lớn vectơ từ trường tại điểm đặt đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn dây.

74.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

a)

chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

b)

chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.

c)

có phương vuông góc với đoạn dây và đường sức từ.

d)

tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

75.

Lực từ tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều có phương:

a)

trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

vuông góc với vectơ cảm ứng từ và song song với vectơ vận tốc của hạt mang điện.

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Độ mau, thưa của đường sức từ thể hiện độ mạnh, yếu của từ trường.

b)

Các đường sức từ là những đường cong hở.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Nguồn gốc của từ trường là do các điện tích chuyển động gây ra.

77.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có phương

a)

ngang hướng sang trái.

b)

ngang hướng sang phải.

c)

thẳng đứng hướng lên.

d)

thẳng đứng hướng xuống.

78.

Một điện tích dương q chuyển động sang phải trong một từ trường có vectơ từ trường B hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên điện tích hướng

a)

xuống dưới.

b)

lên trên.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

79.

Một điện tích âm (q < 0) chuyển động sang phải, vectơ từ trường B hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên điện tích hướng

a)

lên trên.

b)

xuống dưới.

c)

sang trái.

d)

sang phải.

80.

Một điện tích dương q chuyển động xuống dưới, vectơ từ trường B hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên điện tích hướng

a)

sang trái.

b)

sang phải.

c)

vào trong.

d)

lên trên.

81.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều song song với các đường sức từ. Khi tăng cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi và bằng không.

d)

không thay đổi và khác không.

82.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều hướng sang phải đặt trong từ trường đều hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây I hướng

a)

xuống dưới.

b)

lên trên.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

83.

Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quỹ đạo của electron là đường tròn.

b)

Quỹ đạo của electron là đường thẳng.

c)

Động năng của electron sẽ tăng dần.

d)

Tốc độ của electron sẽ tăng dần.

84.

Bắn đồng thời một hạt proton và một hạt electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với cùng một vectơ vận tốc ban đầu. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên chúng có cùng độ lớn.

b)

Động lượng của chúng bằng nhau.

c)

Quỹ đạo của chúng là những đường tròn có cùng bán kính.

d)

Động năng của chúng bằng nhau.

85.

Câu phát biểu nào sau đây là sai. Từ thông gửi qua một mặt phẳng đặt trong từ trường đều:

a)

có độ lớn cực đại khi mặt phẳng đặt vuông góc với đường sức từ.

b)

bằng không khi mặt phẳng đặt song song với đường sức từ.

c)

có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn nhận giá trị dương.

86.

Khi điện tích chuyển động trong từ trường thì công của lực từ luôn bằng 0 vì:

a)

lực từ luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

lực từ luôn song song với vectơ từ trường.

c)

lực từ là lực bảo toàn.

d)

lực từ làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

87.

Các đường sức từ của một nam châm thẳng có dạng như hình vẽ. Vectơ cảm ứng từ tại điểm A có hướng:

a)

nằm ngang và từ trái sang phải.

b)

nằm ngang và từ phải sang trái.

c)

thẳng đứng hướng lên.

d)

thẳng đứng hướng xuống.

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ thông gửi qua một mặt kín bất kỳ đặt trong từ trường:

a)

không phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của mặt kín.

b)

phụ thuộc vào vị trí của mặt kín đặt trong từ trường.

c)

có thể nhận giá trị dương, âm, hoặc bằng 0.

d)

chỉ bằng không khi mặt kín đặt trong từ trường đều.

89.

Không tồn tại từ trường xung quanh

a)

nam châm.

b)

điện tích đứng im.

c)

điện tích chuyển động.

d)

dòng điện.

90.

Một phần tử dòng điện nằm tại gốc tọa độ và có hướng theo chiều dương của trục Ox. Xét điểm P nằm trong mặt phẳng Oxy sao cho véc tơ vị trí của điểm P hợp với chiều dương của trục Ox một góc φ. Véc tơ từ trường do phần tử dòng điện gây ra tại P có độ lớn tỉ lệ

a)

thuận với sinφ.

b)

nghịch với cosφ.

c)

thuận với cosφ.

d)

nghịch với sinφ.

91.

Chọn đáp án đúng. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

92.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về đường sức từ?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Ở nơi đường sức từ mau thì từ trường mạnh, ở nơi đường sức từ thưa thì từ trường yếu.

d)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín và chúng không bao giờ cắt nhau.

93.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

các đường sức từ song song và cách đều nhau.

b)

véctơ từ trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

d)

véctơ từ trường tại mọi nơi đều bằng nhau, các đường sức từ song song và cách đều nhau.

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tương tác giữa hai dòng điện hoặc giữa hai nam châm là tương tác từ.

a)

Dòng điện không tương tác từ với các điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

c)

Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

d)

Tương tác giữa hai dòng điện hoặc giữa hai nam châm là tương tác từ.

95.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Đường sức từ trường gây ra bởi dòng điện.

a)

thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

tròn chỉ là những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

96.

Đặc điểm nào sau đây về từ trường do dòng điện thẳng, dài vô hạn gây ra tại điểm cách nó một khoảng x là đúng?

a)

Cường độ dòng điện càng tăng thì độ lớn của véctơ từ trường càng giảm.

b)

Tại các điểm càng xa dòng điện thì từ trường càng mạnh và ngược lại.

c)

Độ lớn của véctơ từ trường không phụ thuộc vào khoảng cách từ dây đến điểm đang xét.

d)

Độ lớn của véctơ từ trường tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ dây dẫn đến điểm đang xét.

97.

Chọn phát biểu sai.

a)

Véctơ từ trường tổng cộng do hệ điện tích điểm chuyển động gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng điện tích điểm riêng lẻ trong hệ này gây ra tại điểm đó.

b)

Véctơ từ trường do một dòng điện bất kỳ gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng phần tử dòng điện gây ra tại điểm đó.

c)

Véctơ từ trường do hệ nhiều dòng điện gây ra tại một điểm bằng tổng véctơ từ trường do từng dòng điện trong hệ này gây ra tại điểm đó.

d)

Véctơ từ trường do hệ nhiều dòng điện gây ra tại một điểm bằng tổng đại số các từ trường do từng dòng điện trong hệ này gây ra tại điểm đó.

98.

Hai dây dẫn song song nằm trong mặt phẳng trang giấy, mang hai dòng điện không đổi có cường độ bằng nhau và ngược hướng như hình vẽ bên. Tại một điểm nằm giữa hai dây dẫn, véctơ từ trường:

a)

hướng vuông góc và đi ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

b)

hướng vuông góc và đi vào trong mặt phẳng hình vẽ.

c)

hướng thẳng đứng lên trên hoặc xuống dưới.

d)

bằng không vì chúng luôn triệt tiêu lẫn nhau.

99.

Các electron đang chuyển động trên một đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ như hình vẽ bên. Véctơ từ trường do các electron này sinh ra tại tâm đường tròn có hướng:

a)

vuông góc và đi vào trong mặt phẳng hình vẽ.

b)

sang phải và nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

c)

sang trái và nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

d)

vuông góc và đi ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

100.

Proton đang chuyển động trên một đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ như hình vẽ bên. Véctơ từ trường do proton này gây ra tại tâm đường tròn có hướng:

a)

vuông góc và đi ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

b)

sang phải và nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

c)

sang trái và nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

d)

vuông góc và đi vào trong mặt phẳng hình vẽ.

101.

Nguyên nhân làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín là

a)

sự biến thiên của từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch.

b)

sự dịch chuyển của mạch trong từ trường.

c)

sự quay của mạch trong từ trường.

d)

do có đường sức xuyên qua diện tích của mạch.

102.

Độ lớn của dòng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt trong từ trường tỉ lệ thuận với

a)

tổng điện trở của các vòng dây làm nên cuộn dây.

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây.

c)

độ lớn của véc tơ từ trường trong vùng có vòng dây.

d)

giá trị của diện tích giới hạn bởi mỗi vòng dây.

103.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện trong mạch dây dẫn kín khi

a)

điện thông gửi qua diện tích giới hạn bởi mạch thay đổi theo thời gian.

b)

mạch được nối tiếp với một nguồn điện không đổi.

c)

từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi mạch thay đổi theo thời gian.

d)

có đường sức từ xuyên qua diện tích giới hạn bởi mạch.

104.

Khi từ thông gửi qua diện tích giới hạn S của mạch tăng, chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải:

a)

thuận chiều quay xung quanh véctơ S

b)

ngược chiều quay xung quanh véctơ S

c)

cùng phương, cùng chiều với véctơ S

d)

cùng phương, ngược chiều với véctơ S

105.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, nếu từ thông qua diện tích của mạch đang tăng thì véc tơ từ trường do dòng điện cảm ứng gây ra tại các điểm thuộc diện tích của mạch sẽ

a)

vuông góc với véc tơ từ trường gốc.

b)

song song với véc tơ từ trường gốc.

c)

cùng hướng với véc tơ từ trường gốc.

d)

ngược hướng với véc tơ từ trường gốc.

106.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt trong từ trường có độ lớn của véctơ từ trường B đang giảm theo thời gian. Chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây là chiều sao cho từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra tại các điểm thuộc diện tích giới hạn bởi vòng dây

a)

ngược hướng với véctơ B

b)

cùng hướng với véctơ B

c)

vuông gócvới véctơ B

d)

song song với véctơ B

107.

Một khung dây dẫn hình vuông được đặt trong từ trường có độ lớn của véctơ từ trường B đang tăng theo thời gian. Chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây là chiều sao cho từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra tại các điểm thuộc diện tích giới hạn bởi vòng dây

a)

ngược hướng với véctơ B .

b)

cùng hướng với véctơ B

c)

vuông góc với véctơ B

d)

song song với véctơ B

108.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, nếu từ thông qua diện tích của mạch đang giảm thì véc tơ từ trường do dòng điện cảm ứng gây ra tại các điểm thuộc diện tích của mạch sẽ

a)

vuông góc với véc tơ từ trường gốc

b)

song song với véc tơ từ trường gốc.

c)

cùng hướng với véc tơ từ trường gốc.

d)

ngược hướng với véc tơ từ trường gốc.

109.

Định luật Faraday phát biểu rằng trong hiện tượng cảm ứng điện từ, độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch tỷ lệ thuận với

a)

tốc độ biến thiên của từ trường

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

tốc độ biến thiên của từ thông

d)

tốc độ biến thiên của điện thông.

110.

Không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn tròn (O, R) được đặt trong vùng có từ trường B khi

a)

bán kính R thay đổi theo thời gian.

b)

độ lớn từ trường B biến thiên theo thời gian.

c)

cả R và B đều không thay đổi.

d)

cho véctơ từ trường quay.

111.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt trong vùng có từ trường vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có độ lớn đang tăng theo thời gian. Dòng điện cảm ứng trong vòng dây

a)

cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

b)

ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

c)

là dòng xoay chiều và ngược chiều với véc tơ từ trường gốc.

d)

là dòng xoay chiều và cùng chiều với véc tơ từ trường gốc.

112.

Một vòng dây dẫn tròn tâm được đặt trong từ trường vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có độ lớn đang giảm theo thời gian. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dâ

a)

cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

b)

ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường gốc.

c)

ban đầu cùng chiều sau đó ngược chiều kim đồng hồ.

d)

ban đầu ngược chiều sau đó cùng chiều kim đồng hồ.

113.

Khung dây dẫn hình vuông được đặt cố định trong từ trường đều vuông góc với mặt phẳng khung dây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

xuất hiện dòng điện cảm ứngcùng chiều kim đồng hồ trong khung dây.

b)

xuất hiệndòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ trong khung dây

c)

không có dòng điện cảm ứng trong khung dây

d)

xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong khung dây.

114.

Một vòng dây dẫn tròn được đặt cố định và vuông góc với véc tơ từ trường B của dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ I. Cho vòng dây dẫn dịch chuyển ra xa dòng điện I với vận tốc không đổi. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn là

a)

cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường B .

b)

ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của véc tơ từ trường B

c)

cùng chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I.

d)

ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của dòng điện I

115.

Chọn đáp án không đúng. Theo định luật Faraday, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có

a)

độ lớn tỷ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông theo thời gian.

b)

chiều phụ thuộc vào chiều của véc tơ diện tích được chọn.

c)

dấu ngược với dấu của tốc độ biến thiên từ thông theo thời gian.

d)

chiều phụ thuộc vào chiều của véc tơ từ trường gốc.

116.

Một mạch điện kín nằm đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn. Trường hợp nào sau đây không làm cho từ thông qua mạch kín biến thiên?

a)

Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện trong dây dẫn thẳng.

b)

Quay đều mạch kín quanh trục song song với dòng điện thẳng.

c)

Cho mạch kín chuyển động ra xa hay lại gần dòng điện thẳng.

d)

Cho mạch kín chuyển động song song với dòng điện.

117.

Định luật Lenz khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải

a)

cùng chiều với dòng điện sinh ra nó.

b)

ngược chiều với dòng điện sinh ra nó

c)

sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu.

d)

sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

118.

Một khung dây được đặt trong một từ trường biến thiên và một suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung. Nếu tốc độ biến thiên của từ trường tăng lên bốn lần thì

a)

suất điện động cảm ứng không thay đổi.

b)

suất điện động cảm ứng tăng 16 lần

c)

. suất điện động cảm ứng tăng 2 lần.

d)

suất điện động cảm ứng tăng 4 lần.

119.

Chọn câu đúng:

Trong cơ học tương đối thì:

a)

Trạng thái của một vật là giống nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

b)

Khối lượng của một vật có cùng trị số trong mọi hệ quy chiếu quán tính

c)

Các hiện tượng vật lý đều diễn ra như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

d)

Khái niệm thời gian và không gian là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

120.

Chọn câu trả lời đúng

Theo cơ học tương đối khi một vật đứng yên thì:

a)

Năng lượng của vật bằng không

b)

Khối lượng của vật bằng không

c)

Động lượng của vật bằng không

d)

Chiều dài của vật bằng không

121.

Chọn câu trả lời đúng

Khi tốc độ của vật v ≈ c thì khối lượng của vật:

a)

Bằng không

b)

Bằng khối lượng nghỉ

c)

Vô cùng lớn

d)

Nhận giá trị bất kì không phụ thuộc vào v

122.

Chọn câu trả lời đúng

Theo cơ học tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng của vật:

a)

Chỉ có năng lượng nghỉ

b)

Chỉ có động năng

c)

Gồm năng lượng nghỉ và động năng

d)

Chỉ có năng lượng nghỉ hoặc động năng

123.

Theo lý thuyết tương đối, một hệ kín có:

a)

Khối lượng nghỉ được bảo toàn

b)

Năng lượng nghỉ được bảo toàn

c)

Khối lượng tương đối tính được bảo toàn

d)

Năng lượng toàn phần được bảo toàn

124.

Trong trường hợp nào thì cơ học cổ điển là trường hợp riêng của cơ học tương đối?

a)

Khi vận tốc v bằng c

b)

Khi vận tốc v rất nhỏ so với c

c)

Khi vận tốc v rất lớn so với c

d)

Không có trường hợp nào

125.

Hằng số Planck là giá trị nào sau đây?

a)

6,625.10-34 J/s

b)

6,625.10-37 J.s

c)

6,625.10-34 KJ/s

d)

6,625.10-37 KJ.s

126.

Chọn câu trả lời đúng:

Quang elêctron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng dọi tới kim loại nếu :

a)

Cường độ của chùm ánh sáng rất lớn.

b)

Bước sóng của ánh sáng lớn.

c)

Tần số của ánh sáng nhỏ.

d)

Bước sóng của ánh sáng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.

127.

Chọn câu trả lời đúng:

elêctrôn gọi là các quang elêctrôn:

a)

Elêctron trong dây dẫn thông thường.

b)

Elêctron tạo ra trong chất bán dẫn.

c)

Elêctron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi dọi vào bề mặt tấm kim loại một bức xạ điện từ thích hợp.

d)

Elêctron tạo ra từ một cách khác.

128.

Chọn câu trả lời đúng: Năng lượng của phôtôn

a)

Năng lượng tỉ lệ thuận với tần số sóng ánh sáng.

b)

Khi truyền trong môi trường năng lượng của phôtôn giảm vì bước sóng giảm.

c)

Có độ lớn như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau.

d)

Năng lượng của phôtôn càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất hạt càng nhiều.

129.

Chọn câu trả lời sai:

khi nói về động năng ban đầu cực đại của các quang điện tử.

a)

Động năng ban đầu cực đại của các quang điện tử không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.

b)

Động năng ban đầu cực đại của các quang điện tử phụ thuộc vào bước sóng kích thích.

c)

Động năng ban đầu cực đại của các quang điện tử không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.

d)

Động năng ban đầu cực đại của các quang điện tử phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.

130.

Chọn câu trả lời sai: khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng:

a)

Bức xạ điện từ được cấu tạo bởi vô số các hạt gọi là phôtôn

b)

Với mỗi bức xạ điện từ đơn sắc xác định các phôtôn đều giống nhau và mang một năng lượng xác định không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.

c)

Trong mọi môi trường kể cả trong chân không các phôtôn truyền đi với cùng vận tốc.

d)

Cường độ của chùm bức xạ tỉ lệ thuận với số phôtôn phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian

131.

Chọn câu trả lời đúng: khi nói về cường độ dòng quang điện bão hòa

a)

Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.

b)

Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.

c)

Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích

d)

Cường độ dòng quang điện bão hòa phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.

132.

Chọn câu trả lời đúng: Công thoát elêctron của kim loại :

a)

Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.

b)

Năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại.

c)

Năng lượng của phôtôn cung cấp cho kim loại .

d)

Năng lượng cần thiết để bứt elêctron ra khỏi nguyên tử kim loại.

133.

Biết giới hạn quang điện của Natri là 0,45µm. Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong chân không thì:

a)

Điện tích âm của tấm Na mất đi.

b)

Tấm Na sẽ trung hoà về điện.

c)

Điện tích của tấm Na không đổi.

d)

Tấm Na tích điện dương.

134.

Khi chiếu liên tục 1 tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm gắn trên một điện nghiệm thì 2 lá của điện nghiệm sẽ:

a)

Xòe thêm ra.

b)

Cụp bớt lại

c)

Xòe thêm rồi cụp lại.

d)

Cụp lại rồi xòe ra.

135.

Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước sóng vào một mẫu kim loại có công thoát là 2,48eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Chỉ có màu lam

b)

Cả màu tím và màu lam.

c)

Cả hai đều không.

d)

Chỉ có màu tím.

136.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu ứng Compton Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu ứng Compton

a)

Là một trong những hiện tượng thể hiện rõ bản chất hạt của bức xạ điện từ.

b)

Bước sóng của phonton tán xạ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của chất được dọi tia X.

c)

Là hiện tượng bức xạ thay đổi bước sóng khi tán xạ lên điện tử tự do.

d)

Bước sóng của photon tán xạ phụ thuộc vào góc tán xạ.

137.

Chọn câu sai.

a)

Vật đen tuyệt đối là vật có hệ số hấp thụ bằng 1 với mọi nhiệt độ và bước sóng

b)

Cực đại đồ thị của hàm phổ biến (năng suất phát xạ đơn sắc) dịch chuyển về phía tần số lớn khi nhiệt độ vật đen tăng.

c)

Va chạm giữa electron và photon trong hiện tượng Compton là hoàn toàn không đàn hồi

d)

Va chạm giữa electron và photon trong hiện tượng Compton là va chạm đàn hồi

138.

Hiện tượng lệch phương truyền của tia X trong hiệu ứng Compton là:

a)

Hiện tượng nhiễu xạ

b)

Hiện tượng tán xạ

c)

Hiện tượng khúc xạ

d)

Hiện tượng phản xạ

139.

Trong hiện tượng Compton, các photon tán xạ trên các electron liên kết yếu với hạt nhân có bước sóng:

a)

Bằng bước sóng photon ban đầu

b)

Lớn hơn bước sóng photon ban đầu

c)

Nhỏ hơn bước sóng photon ban đầu

d)

Bằng bước sóng Compton

140.

Chọn câu trả lời sai Photon ứng với một bức xạ có:

a)

Khối lượng tương đối tính bằng không

b)

Khối lượng nghỉ bằng không

c)

Khối lượng tương đối tính được bảo toàn

d)

Năng lượng toàn phần được bảo toàn