Font size
WorksheetsUNIT 1: IPA
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Viết từ cho phiên âm sau :
/ˈæpl ̩/
(a)
Viết từ cho phiên âm sau:
/ˈteɪ.bəl/
(a)
Which sound?
see, heat
ɪ
ʌ
eɪ
i:
How many vowel sounds are there in IPA?
18
19
20
21
How many diphthongs are there in IPA?
8
9
10
11
Which sound?
cup, luck
ɑ:
ʌ
æ
e
Which sound?
cat, black
æ
ə
e
a:
Khi phát âm từ “think”, bạn cần làm gì?
Cắn lưỡi nhẹ
Thè lưỡi giữa răng, thổi nhẹ
Ngậm miệng
Đọc như chữ "x"
Which sound?
see, heat
ɪ
ʌ
eɪ
i:
What is the phonemic script of the word "university"?
/ˌjuːnɪˈvəsəti/
/ˌjuːnɪˈvəsɜːti/
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
/ˌjuːˈnɪvɜːsəti/
Find the word which has a different sound in the part underlined.
chair
chest
school
children
Which words does the below phonemic script belong to?
/wiːk/
weak
which
wear
week
Bạn nói nhanh “Call it now” trong giao tiếp. Cách nói tự nhiên nhất là:
/kɔːl‿ɪt‿naʊ/
/kɔː lɪt naʊ/
/kɔːl it naʊ/
/kɔːl‿iːt naʊ/
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/sʌn/
(a)
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/fɔːr/
(a)
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/spuːn/
(a)
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/ɡʊd/
(a)
Trong “take a look”, từ nào được nối âm?
a‿look
take‿a
take‿look
Không có nối âm
Khi nói từ “ship” và “sheep”, bạn cần phân biệt rõ âm nào?
/s/ và /ʃ/
/e/ và /æ/
/ɪ/ và /iː/
/ʃ/ và /tʃ/
Bạn đang luyện đọc từ “man”. Âm chính cần chú ý là:
/e/
/æ/
/a:/
/ə/
