NEW
Font size
Worksheets2- ÔN GK I HÓA 11- 24 - 25
Total questions: 30
Worksheet time: 26mins
Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Không xảy ra nữa
Vẫn tiếp tục xảy ra
Chỉ xảy ra theo chiều thuận
Chỉ xảy ra theo chiều nghịch
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
C2H5OH
NaCl
NaHCO3.
CuSO4
Chỉ ra câu trả lời sai về pH
pH = - lg[H+]
[H+] = 10a thì pH = a
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :
3
2
11
12
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH ⇌ Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M.
0,1M.
0,4M.
0,5M.
Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3.
4.
1.
2.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. Ba(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. KNO3.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g)
ΔrH0298 < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng áp suất chung của hệ.
B. cho chất xúc tác vào hệ.
C. thêm khí H2 vào hệ.
D. giảm nhiệt độ của hệ.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
B. vt = vn (khác 0).
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = (bằng 0).
Cho các cân bằng sau:
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Tính pH của dung dịch H2SO4 0,005 M
pH = 1
pH=2
pH = 13
pH = 12
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
H2SO4.
HCl.
NH3.
NaOH.
pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Nước ép bưởi
pH =3.0
Dịch vị có pH = 1,0
Bột giặt pH = 10,5
Nước biển có
pH =8,5
Câu 2. Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
A. Nitrogen.
B. Ammonia.
C. Oxygen.
D. Hydrogen.
Câu 5. Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là
A. NO.
B. N2.
C. N2O.
D. NO2.
Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
A. KCl.
B. KNO3
C. KOH.
D. K2SO4
Câu 5: Cho V (lít) NH3 phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1,2M. Giá trị của V là
1,344 lít
4,032 lít
2,688 lít
5,376 lít
Câu 10: Một bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở nhiệt độ thích hợp, khi đạt tới trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 được tạo thành. Tính hiệu suất của phản ứng.
20%
25%
50%
60%
Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là
-169 độ C
-196 độ C
-159 độ C
-195 độ C
Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là
Diêm tiêu natri
Diêm sinh natri
Diêm mạch
Diêm dúa
