wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều hành

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

b)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

2.

Cơ chế "Plug and Play" giúp hệ điều hành?

a)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

b)

Nhận biết các thiết bị và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

c)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động.

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

3.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

d)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

4.

Công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp môi trường đề người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Sao chép, xoá và chuyển các tệp dữ liệu.

d)

Quản lí các thiết bị của máy tính.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ điều hành là phần mềm quản lí máy tính để thực hiện một cách có hiệu quả các phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành là bắt buộc phải có đối với bất cứ một thiết bị nào điều khiển bằng chương trình.

c)

Hệ điều hành chỉ có ở các máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động.

d)

Hệ điều hành là phần cứng có sẵn trong máy vi tính.

6.

Loại công việc nào sau đây KHÔNG là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp và thư mục.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Điều phối các thiết bị

7.

Loại công việc nào sau đây KHÔNG là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp và thư mục.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương trình ứng dụng.

d)

Duyệt web.

8.

Trong các phương án sau đây, phát biểu nào ĐÚNG nhất về hệ điều hành?

a)

Là phần cứng của máy tính.

b)

Là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

Là một loại thiết bị ngoại vi của máy tính.

d)

Là bộ nhớ ngoài của máy tính.

9.

Thiết bị điện gia dụng nào dưới đây KHÔNG sử dụng hệ điều hành?

a)

Tivi thông minh.

b)

Máy ảnh số.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Tủ lạnh.

10.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện dòng lệnh kép.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện dòng lệnh đơn.

11.

Trong hệ điều hành Windows, chức năng liên quan đến giao tiếp của người dùng về công việc tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), thông qua công cụ nào?

a)

File Explorer.

b)

Control Panel.

c)

Settings.

d)

Home.

12.

Trong hệ điều hành Windows, các chức năng liên quan đến giao tiếp của người dùng gồm những công việc nào?

a)

Tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), thông qua công cụ File Explorer.

b)

Cấu hình máy và kết nối thông qua các phương tiện quản trị Control Panel hay Settings.

c)

Thực hiện các ứng dụng bằng cách kích hoạt các biểu tượng của các ứng dụng.

d)

Tổ chức lưu trữ thông tin (tệp và thư mục), cấu hình máy và kết nối thông qua các phương tiện quản trị, thực hiện các ứng dụng bằng cách kích hoạt các biểu tượng của các ứng dụng.

13.

Một vài tính năng của các hệ điều hành hiện đại (bắt đầu có từ thế hệ thứ ba) gồm?

a)

Đa chương trình, đa người dùng, đa nhiệm, phân chia thời gian.

b)

Phân chia thời gian, đa người dùng, bộ nhớ ảo, đa nhiệm

14.

tính năng của các hệ điều hành hiện đại (bắt đầu có từ thế hệ thứ ba) gồm?

a)

Đa chương trình, đa người dùng, đa nhiệm, phân chia thời gian.

b)

Phân chia thời gian, đa người dùng, bộ nhớ ảo, đa nhiệm.

c)

Đa nhiệm, phân chia thời gian, đa chương trình.

d)

Đa người dùng, bộ nhớ ảo, đa nhiệm, phân chia thời gian, đa chương trình.

15.

Đa chương trình là?

a)

Chế độ cho phép nhiều chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

16.

Phân chia thời gian là?

a)

Chế độ cho phép nhiều chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

17.

Đa nhiệm là?

a)

Chế độ cho phép nhiều chương trình được nạp vào bộ nhớ đồng thời và được xử lí theo một thứ tự ưu tiên nhất định.

b)

Thời gian làm việc của máy tính được chia nhỏ, mỗi khoảng dành cho một chương trình, quá trình này được tiến hành luân phiên đối với tất cả các chương trình.

c)

Một kiểu làm việc trong chế độ phân chia thời gian. Các chương trình được xử lí luân phiên trong các khoảng thời gian kế tiếp nhau.

d)

Cho phép nhiều người có thể chạy đồng thời trên cùng một máy tính.

18.

Khi bật máy tính, người dùng cần phải chờ một lát để khởi động máy trước khi thực hiện công việc của mình. Những việc nào được làm trong thời gian khởi động máy?

a)

Các phần mềm được ghi trong ROM sẽ chạy để kiểm tra phần cứng.

b)

Nạp hệ điều hành và khởi động hệ điều hành.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản sẽ tự động mở.

d)

Sau khi nạp hệ điều hành và khởi động hệ điều hành, máy tính mới sẵn sàng làm việc với các chương trình ứng dụng.

19.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong HDD

20.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

22.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Là một phần mềm tiện ích.

23.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

24.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những

25.

có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

26.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Một thư mục chứa nhiều tệp

27.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Chỉ là ổ đĩa cứng

28.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là bộ nhớ trong

29.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đầu từ không theo các đường tròn đồng tâm

30.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

1024 byte

31.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Bit

32.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép?

a)

Ctr + V

b)

Ctr + X

c)

Ctr + S

d)

Ctr + C

33.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi dnah sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Không có đáp án đúng

34.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

SSD

35.

Thiết bị di động không cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Kết nối máy in

36.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS

37.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

38.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

Android

c)

IOS

d)

Writer

39.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle, SQL server

b)

Oracle, MySQL

c)

MySQL, PostGreSQL

d)

SQL serve, PostGreSQL

40.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Mã nhị phân

41.

Đâu là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

42.

Câu trả lời sai về phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Là phầm mềm thương mại

43.

Đâu không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Photoshop

44.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

4 lines
45.

Đâu không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Photoshop

46.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Mã nhị phân

47.

Đâu không là ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Nhà cung cấp hỗ trợ về giải pháp kĩ thuật

48.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Mã nhị phân

49.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

50.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

51.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Mã nhị phân

52.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

GIMP

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

53.

Đánh dấu đúng sai về phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet?

a)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm cho phép người dùng truy cập và sửa đổi mã nguồn.

b)

Phần mềm chạy trên Internet yêu cầu người dùng phải cài đặt trên máy tính cá nhân.

c)

Các phần mềm nguồn mở luôn miễn phí và không bao giờ thu phí dịch vụ.

d)

Một số phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng mà không cần phải tải về máy tính.