wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học 11, thời gian làm bài là bao lâu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

2.

Ma trận chia nội dung theo chủ đề nào sau đây?

a)

Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức; Chủ đề B. Lập trình; Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

b)

Chủ đề A. Hệ điều hành; Chủ đề B. Mạng máy tính; Chủ đề C. Tin học văn phòng

c)

Chủ đề A. Bảo mật; Chủ đề B. Đồ họa; Chủ đề C. Internet

d)

Chủ đề A. Cơ sở dữ liệu; Chủ đề B. IoT; Chủ đề C. AI

3.

Trong Chủ đề A, đơn vị kiến thức "Khái niệm cơ bản về hệ điều hành và phần mềm ứng dụng" thuộc mức độ nhận thức nào nhiều nhất ở dạng TNKQ?

a)

Nhận biết 4 câu

b)

Thông hiểu 3 câu

c)

Vận dụng 1 câu

d)

Vận dụng cao 1 câu

4.

Theo ma trận, "Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet" có phân bố TNKQ ở mức độ nào?

a)

Nhận biết 4; Thông hiểu 3; Vận dụng 1

b)

Nhận biết 3; Thông hiểu 3; Vận dụng 1

c)

Nhận biết 2; Thông hiểu 2; Vận dụng 2

d)

Nhận biết 3; Thông hiểu 2; Vận dụng cao 1

5.

"Những bộ phận chính bên trong máy tính" theo ma trận có bao nhiêu câu TNKQ mức Thông hiểu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chủ đề C tập trung vào nội dung nào theo ma trận?

a)

Thiết kế cơ sở dữ liệu

b)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên mạng

c)

Lập trình hướng đối tượng

d)

Bảo mật hệ thống

7.

Chủ đề C có bao nhiêu câu TNKQ mức Nhận biết?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Tỉ lệ tổng chung giữa TNKQ và TL (tự luận) theo ma trận là:

a)

60% TNKQ – 40% TL

b)

70% TNKQ – 30% TL

c)

80% TNKQ – 20% TL

d)

50% TNKQ – 50% TL

9.

Mục "Tổng % điểm" cho đơn vị kiến thức "Khái niệm cơ bản về hệ điều hành và phần mềm ứng dụng" là:

a)

12,5% (1,25 điểm)

b)

17,5% (1,75 điểm)

c)

22,5% (2,25 điểm)

d)

25,0% (2,5 điểm)

10.

"Những bộ phận chính bên trong máy tính" có tỉ lệ điểm:

a)

17,5%

b)

22,5%

c)

25,0%

d)

12,5%

11.

"Chức năng và hoạt động của những thiết bị ngoại vi và thiết bị số thông dụng" chiếm tỉ lệ điểm:

a)

12,5%

b)

17,5%

c)

22,5%

d)

25,0%

12.

Trong Chủ đề C, hình thức TL xuất hiện ở mức độ nào?

a)

Nhận biết

b)

Thông hiểu

c)

Vận dụng

d)

Vận dụng cao

13.

Tổng số câu TNKQ ở mức Nhận biết là:

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

14.

Theo ma trận, có bao nhiêu câu TNKQ ở mức Vận dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Tỉ lệ phần trăm phân bổ theo mức độ nhận thức TNKQ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao lần lượt là:

a)

40%, 30%, 20%, 10%

b)

30%, 40%, 20%, 10%

c)

25%, 25%, 25%, 25%

d)

50%, 30%, 10%, 10%

16.

Chủ đề nào có tổng % điểm cao nhất?

a)

Khái niệm cơ bản về hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet

c)

Những bộ phận chính bên trong máy tính

d)

Chức năng thiết bị ngoại vi

17.

Trong ma trận, tổng số câu TNKQ tính chung là:

a)

30

b)

20

c)

16

d)

32

18.

Theo ma trận, phần TL xuất hiện ở bao nhiêu chủ đề?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Phần TL trong Chủ đề C thuộc mức độ nhận thức nào theo phân loại?

a)

Nhận biết

b)

Thông hiểu

c)

Vận dụng

d)

Vận dụng cao

20.

Mục "Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet" có tổng số câu TNKQ là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Mục "Những bộ phận chính bên trong máy tính" có tổng số câu TNKQ là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Theo ma trận, tỉ lệ chung 70% – 30% thể hiện điều gì?

a)

70% điểm lý thuyết – 30% điểm thực hành

b)

70% TNKQ – 30% TL

c)

70% Nhận biết – 30% Thông hiểu

d)

70% Vận dụng – 30% Vận dụng cao

23.

Tổng % điểm của Chủ đề A là bao nhiêu?

a)

55,0%

b)

60,0%

c)

65,0%

d)

70,0%

24.

Mục nào trong Chủ đề A không có câu TNKQ mức Vận dụng?

a)

Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet

c)

Những bộ phận chính bên trong máy tính

d)

Thiết bị ngoại vi và thiết bị số thông dụng

25.

Trong bảng, viết tắt TNKQ đại diện cho:

a)

Trắc nghiệm khách quan

b)

Tự nhiên khoa học

c)

Thực nghiệm kiến quốc

d)

Tự luận kiến thức

26.

Viết tắt TL trong ma trận là:

a)

Trắc nghiệm logic

b)

Tự luận

c)

Thảo luận

d)

Thực hành

27.

Trong Chủ đề C, số câu TNKQ mức Nhận biết và Thông hiểu cộng lại là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Trong Chủ đề A, tổng số câu TNKQ ở ba mức Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng cộng lại là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

29.

Theo ma trận, mục nào có tỉ lệ điểm 22,5% (2,25 điểm)?

a)

Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet

c)

Những bộ phận chính bên trong máy tính

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên mạng

30.

Theo ma trận, có bao nhiêu mục nội dung trong Chủ đề A?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Trong tổng tỉ lệ điểm 100%, phần TNKQ chiếm bao nhiêu phần trăm theo "Tỉ lệ %"?

a)

30%

b)

40%

c)

70%

d)

100%

32.

Theo "Tỉ lệ %", phần Thông hiểu chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

33.

Theo "Tỉ lệ %", phần Vận dụng chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

34.

Hệ điều hành thuộc loại nào sau đây là phần mềm nguồn mở theo mô tả nội dung?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần cứng

d)

Trình điều khiển thiết bị

35.

Theo phần Nhận biết, một hệ điều hành thông dụng cho PC được mô tả là thuộc loại nào?

a)

Thiết bị đầu vào

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Trình duyệt web

36.

Nội dung yêu cầu trình bày mối quan hệ giữa các thành phần nào trong hệ thống máy tính?

a)

Hệ điều hành, mạng xã hội, Internet

b)

Phần cứng, hệ điều hành, phần mềm ứng dụng

c)

CPU, bàn phím, chuột

d)

Email, số điện thoại, địa chỉ

37.

Ví dụ bộ ứng dụng nguồn mở được nêu trong tài liệu là bộ nào?

a)

Microsoft Office

b)

Google Workspace (tên thương mại)

c)

OpenOffice (Writer, Calc, Impress)

d)

Adobe Creative Cloud

38.

Theo phần Nhận biết về phần mềm nguồn mở, người học cần sử dụng tiện ích có sẵn của hệ điều hành để làm gì?

a)

Cài đặt phần cứng mới

b)

Nâng cao hiệu suất sử dụng máy tính

c)

Tăng tốc độ mạng Internet

d)

Thay đổi địa chỉ email

39.

Khái niệm liên quan đến phần mềm nguồn mở nào dưới đây được yêu cầu trình bày trong phần Thông hiểu?

a)

Bản quyền phần mềm, giấy phép công cộng, phần mềm miễn phí

b)

Thiết kế phần cứng, mạch điện

c)

Cáp mạng và chuẩn Wi-Fi

d)

Tốc độ CPU và dung lượng RAM

40.

Tài liệu yêu cầu so sánh phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại về khía cạnh nào?

a)

Giá thành phần cứng

b)

Khả năng kết nối Internet

c)

Đối với sự phát triển của ICT

d)

Số lượng thiết bị ngoại vi

41.

Theo yêu cầu Vận dụng, người học cần sử dụng chức năng cơ bản của phần mềm nào chạy trên Internet?

a)

Phần mềm thiết kế mạch

b)

Phần mềm soạn thảo, bảng tính, trình chiếu trong Google Docs

c)

Phần mềm dựng phim chuyên nghiệp

d)

Hệ điều hành di động

42.

Các bộ phận thân máy và thiết bị ngoại vi được yêu cầu nhận biết gồm những gì?

a)

CPU, RAM, ổ cứng; bàn phím, chuột, màn hình

b)

Router, modem, cáp quang

c)

Máy ảnh, loa, micro

d)

Thẻ nhớ, ổ USB, dây mạng

43.

Một số thông số cơ bản của thiết bị số thông dụng được nêu gồm yếu tố nào?

a)

Kích thước màn hình, dung lượng lưu trữ, độ phân giải camera, khả năng kết nối Internet

b)

Số chân cắm CPU, loại socket, keo tản nhiệt

c)

Công suất nguồn máy tính, số quạt tản nhiệt

d)

Số lượng cổng USB-C

44.

Thông tin nào cho thấy một email có thể là thư rác (spam)?

a)

Tiêu đề chung chung, yêu cầu cung cấp mật khẩu hoặc dữ liệu nhạy cảm

b)

Gửi từ người quen, nội dung rõ ràng

c)

Có chữ ký công ty và thông tin liên hệ chính thức

d)

Chỉ gửi nội bộ trong lớp học

45.

Ứng dụng nào là phần mềm thường mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

B612

d)

Adobe Audition

46.

Vai trò của thiết bị ra là gì?

a)

Để xử lý thông tin

b)

Đưa thông tin ra ngoài

c)

Để tiếp nhận thông tin vào

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận

47.

Các thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, tai nghe, micro… có thể kết nối với thân máy tính thông qua chuẩn kết nối nào KHÔNG dây?

a)

Bluetooth

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Sóng vô tuyến

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

48.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@

b)

$

c)

#

d)

*

49.

Phương án nào là cách để nhận diện thư điện tử quảng cáo?

a)

Gửi từ địa chỉ lạ

b)

Tiêu đề xưng hô chung chung

c)

Lời mời chào hấp dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Phương án nào thể hiện mật khẩu đảm bảo tính bảo mật cao?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có độ dài tối thiểu 8 kí tự, gồm chữ hoa, chữ thường, số và kí hiệu

c)

Mật khẩu là ngày sinh của bạn

d)

Mật khẩu là tên bạn viết liền