wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ & ĐỊNH LUẬT ÔM

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có giá trị càng lớn thì

a)

dòng điện càng dễ chạy.

b)

dòng điện càng khó chạy.

c)

hiệu điện thế càng nhỏ.

d)

nguồn điện mạnh hơn.

2.

R đo bằng dụng cụ

a)

ampe kế.

b)

vôn kế.

c)

đồng hồ vạn năng.

d)

công tơ điện.

3.

Trong mạch điện, I tỉ lệ thuận với

a)

R.

b)

U.

c)

cả U và R.

d)

không phụ thuộc U.

4.

Một vật dẫn có R = 3 Ω. Khi U = 12 V thì I bằng

a)

3 A.

b)

4 A.

c)

12 A.

d)

36 A.

5.

Dây đồng và dây sắt cùng chiều dài, tiết diện. Dây nào có điện trở lớn hơn?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Như nhau.

d)

Không xác định.

6.

R phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

vật liệu.

b)

chiều dài.

c)

tiết diện.

d)

vật liệu, chiều dài, tiết diện dây.

7.

Khi tăng tiết diện dây dẫn, điện trở

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

lúc tăng lúc giảm.

8.

Công thức R = U/I dùng để

a)

tính U.

b)

tính R.

c)

tính I.

d)

tính công suất.

9.

Một dây dẫn có I = 0,4 A, U = 2 V. R bằng

a)

2 Ω.

b)

5 Ω.

c)

0,5 Ω.

d)

8 Ω.

10.

Đồ thị U phụ thuộc I là đường thẳng qua gốc. Vật dẫn đó

a)

A. có R thay đổi.

b)

B. có R không đổi.

c)

C. không dẫn điện.

d)

D. không chịu ảnh hưởng nhiệt độ.

11.

Một dây nhôm dài 4 m có R = 6 Ω. Nếu kéo thành 8 m thì R bằng

a)

3 Ω.

b)

6 Ω.

c)

12 Ω.

d)

24 Ω.

12.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại thường

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

13.

Một điện trở có R = 1000 Ω bằng

a)

1 kΩ.

b)

10 kΩ.

c)

100 kΩ.

d)

0,1 kΩ.

14.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

W.

b)

A.

c)

V.

d)

Ω.

15.

Một bóng đèn có R = 15 Ω. Nếu I = 0,2 A thì U là

a)

1,5 V.

b)

3 V.

c)

6 V.

d)

30 V.

16.

Công thức điện trở dây dẫn:

a)

R = ρS/l.

b)

R = ρl/S.

c)

R = lS/ρ.

d)

R = ρ/l.

17.

Một dây có ρ = 1,7·10⁻⁸ Ωm, l = 1 m, S = 2 mm². R bằng

a)

0,0085 Ω.

b)

0,085 Ω.

18.

Nếu tăng U lên gấp đôi, R không đổi thì I

a)

tăng đôi.

b)

giảm đôi.

c)

giảm 4 lần.

d)

không đổi.

19.

R tỉ lệ nghịch với

a)

chiều dài.

b)

tiết diện.

c)

điện trở suất.

d)

dòng điện.

20.

Một điện trở 20 Ω mắc vào 10 V. Dòng điện qua nó

a)

0,2 A.

b)

0,5 A.

c)

2 A.

d)

5 A.

21.

Dây sắt dài 50 m có R = 10 Ω. Nếu cắt còn 10 m thì R bằng

a)

A. 2 Ω.

b)

B. 10 Ω.

c)

C. 20 Ω.

d)

D. 50 Ω.

22.

Đại lượng đo bằng vôn kế là

a)

hiệu điện thế.

b)

điện trở.

c)

điện trở suất.

d)

dòng điện.

23.

Một điện trở 30 Ω, dòng điện chạy qua là 0,1 A → U bằng

a)

0,3 V.

b)

3 V.

c)

30 V.

d)

300 V.

24.

Khi thay dây bằng dây cùng vật liệu nhưng tiết diện lớn gấp 3, điện trở mới

a)

tăng gấp 3.

b)

giảm 3.

c)

giảm 9.

d)

tăng gấp 9.

25.

Điện trở của vật dẫn kim loại phụ thuộc mạnh vào

a)

A. điện tích electron.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. trọng lượng vật dẫn.

d)

D. màu sắc dây.

26.

Câu 1. Điện trở biểu thị

a)

khả năng dẫn điện.

b)

mức độ cản trở dòng điện.

c)

số electron trong dây.

d)

chiều dài mạch điện.

27.

Đơn vị chuẩn của điện trở là

a)

V.

b)

A.

c)

Ω.

d)

J.

28.

Công thức của định luật Ôm là

a)

U = I/R.

b)

R = UI.

c)

I = U/R.

d)

I = R/U.

29.

Một vật dẫn có R = 8 Ω, I = 0,5 A. U bằng

a)

2 V.

b)

4 V.

c)

8 V.

d)

16 V.

30.

Điện trở suất phụ thuộc vào

a)

bản chất vật liệu.

b)

chiều dài dây.

c)

tiết diện.

d)

hiệu điện thế.

31.

Một dây đồng dài gấp đôi dây thép cùng tiết diện thì

a)

A. có điện trở nhỏ hơn.

b)

B. điện trở suất nhỏ hơn.

c)

C. điện trở lớn hơn.

d)

D. không xác định.

32.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

bằng 0.

d)

không đổi.

33.

Một dây dẫn có I = 2 A khi U = 10 V → R bằng

a)

0,2 Ω.

b)

2 Ω.

c)

5 Ω.

d)

20 Ω.

34.

Dòng điện tỉ lệ nghịch với

a)

A. U.

b)

B. R.

35.

Một dây dẫn dài 40 m có R = 12 Ω. Nếu cắt còn 10 m thì R bằng

a)

3 Ω.

b)

6 Ω.

c)

12 Ω.

d)

24 Ω.

36.

Một điện trở 5 kΩ là

a)

5 Ω.

b)

50 Ω.

c)

500 Ω.

d)

5000 Ω.

37.

Bóng đèn sáng yếu hơn khi

a)

R giảm.

b)

I giảm.

c)

U tăng.

d)

R rất nhỏ.

38.

Đồ thị U – I là đường thẳng qua gốc cho biết

a)

R thay đổi.

b)

R không đổi.

c)

U không đổi.

d)

I không đổi.

39.

Một dây có ρ = 10×10⁻⁸ Ωm, dài 2 m, S = 0,5 mm². R bằng

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

0,4 Ω.

d)

40 Ω.

40.

Khi tiết diện tăng 4 lần, điện trở

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 16 lần.

d)

không đổi.

41.

Một điện trở có U/I = 12. Giá trị của R là

a)

6 Ω.

b)

12 Ω.

c)

24 Ω.

d)

120 Ω.

42.

Trong công thức R = ρl/S, nếu S tăng thì R

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

lúc tăng lúc giảm.

43.

Một ampe kế chỉ 0,2 A khi U = 6 V. R bằng

a)

0,3 Ω.

b)

3 Ω.

c)

30 Ω.

d)

300 Ω.

44.

Khi đổi chiều dòng điện, điện trở

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

45.

Một điện trở 25 Ω mắc vào 50 V, dòng điện

a)

0,5 A.

b)

1 A.

c)

2 A.

d)

5 A.

46.

Dòng điện tăng khi

a)

R giảm.

b)

U giảm.

c)

chiều dài tăng.

d)

tiết diện giảm.

47.

Một dây thép dài 20 m, R = 8 Ω. Nếu kéo thành 40 m thì R bằng

a)

4 Ω.

b)

8 Ω.

c)

16 Ω.

d)

32 Ω.

48.

Đại lượng đo bằng ampe kế là

a)

hiệu điện thế.

b)

điện trở.

c)

cường độ dòng điện.

d)

công suất.

49.

Một dây có I = 0,3 A khi U = 15 V. R bằng

a)

0,2 Ω.

b)

0,5 Ω.

c)

50 Ω.

d)

45 Ω.

50.

Khi dây dẫn nóng lên, điện trở của nó

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

bằng 0.

d)

không đổi.

51.

Điện trở của một dây dẫn tỉ lệ thuận với

a)

điện trở suất.

b)

cường độ dòng điện.

c)

tiết diện.

d)

chiều dài.

52.

Khi giảm nhiệt độ, điện trở của kim loại sẽ

a)

không đổi.

b)

không xác định.

c)

giảm.

d)

tăng.

53.

Một dây dẫn có điện trở 5 Ω, nếu mắc vào 10 V thì dòng điện chạy qua dây là

a)

1 A.

b)

0,5 A.

c)

5 A.

d)

2 A.