wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra cuối kì tin 11

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về liên kết bảng trong CSDL?
a)
Là việc sao chép dữ liệu từ bảng này sang bảng khác.
b)
Là việc sắp xếp các bảng theo thứ tự nhất định.
c)
Là việc thiết lập mối quan hệ giữa các bảng dựa trên các trường dữ liệu chung.
d)
Là việc gộp nhiều bảng thành một bảng lớn.
2.
Mối quan hệ "Một - Một" (1-1) giữa hai bảng được hiểu như thế nào?
a)
Một bản ghi trong bảng này có thể liên kết với nhiều bản ghi trong bảng kia.
b)
Mỗi bản ghi trong bảng này chỉ liên kết với duy nhất một bản ghi trong bảng kia và ngược lại.
c)
Không có sự liên kết giữa các bản ghi của hai bảng.
d)
Mối quan hệ này không tồn tại trong CSDL.
3.
Mối quan hệ "Nhiều - Nhiều" (∞-∞) giữa hai bảng có bền vững hay không?
a)
Bền vững và thường được sử dụng trực tiếp trong CSDL.
b)
Không bền vững và thường được tách thành hai mối quan hệ "Một - Nhiều".
c)
Chỉ tồn tại trong lý thuyết, không thể triển khai trong thực tế.
d)
Tùy thuộc vào cấu trúc CSDL cụ thể mà mối quan hệ này có bền vững hay không.
4.
Lựa chọn kết nối "Inner Join" có tác dụng gì?
a)
Lấy tất cả các bản ghi trong bảng bên trái.
b)
Lấy tất cả các bản ghi trong bảng bên phải.
c)
Chỉ nối các bản ghi nếu giá trị trường được kết nối trùng khớp.
d)
Kết nối tất cả các bản ghi từ cả hai bảng.
5.
Trong Access, để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
Create > Table
b)
Database Tools > Relationships
c)
External Data > Import & Link
d)
File > Options
6.
Để thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, ta cần:
a)
Tạo một truy vấn kết hợp dữ liệu từ hai bảng.
b)
Sao chép dữ liệu từ bảng này sang bảng kia.
c)
Kéo thả trường khóa ngoại trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ.
d)
Sắp xếp hai bảng cạnh nhau trong cửa sổ Relationships.
7.
Truy vấn CSDL là:
a)
Một yêu cầu của người dùng đối với CSDL để thao tác hoặc khai thác dữ liệu.
b)
Một lệnh để tạo bảng mới trong CSDL.
c)
Một quá trình sao lưu và phục hồi dữ liệu.
d)
Một phương pháp in ấn báo cáo từ CSDL.
8.
Mục đích của truy vấn CSDL là gì?
a)
Xử lý được các yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
b)
Thao tác để tạo bảng mới.
c)
Tạo ra một loại báo cáo.
d)
Thiết lập hệ thống bảo mật dữ liệu.
9.
Ngôn ngữ nào thường được sử dụng để truy vấn trong CSDL quan hệ?
a)
HTML
b)
SQL
c)
Python
d)
Java
10.
Công cụ QBE trong MS Access có chức năng gì?
a)
Một công cụ cho phép viết mã SQL thủ công
b)
Một giao diện trực quan giúp người dùng tạo truy vấn bằng cách chỉ định trường cần thiết
c)
Một loại báo cáo tự động
d)
Một phương pháp lưu trữ dữ liệu
11.
Hàng nào trong lưới QBE cho phép người dùng thiết lập các điều kiện để lọc bản ghi?
a)
Show
b)
Criteria
c)
Sort
d)
Table
12.
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để chọn các trường dữ liệu từ bảng?
a)
INSERT
b)
DELETE
c)
SELECT
d)
UPDATE
13.
Trong một câu truy vấn SQL, mệnh đề nào được dùng để chỉ định bảng dữ liệu cần truy cập?
a)
SELECT
b)
FROM
c)
WHERE
d)
ORDER BY
14.
Từ khóa nào được sử dụng để chỉ điều kiện logic chọn các bản ghi (lọc kết quả) trong câu truy vấn SQL?
a)
SELECT
b)
ORDER BY
c)
WHERE
d)
GROUP BY
15.
QBE là viết tắt của từ gì?
a)
Query By Example
b)
Query Based Evaluation
c)
Query Binary Execution
d)
Query By Expression
16.
Hàng nào trong lưới QBE được sử dụng để chỉ định các trường sẽ được hiển thị trong kết quả truy vấn?
a)
Show
b)
Criteria
c)
Sort
d)
Table
17.
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo nhiều trường, ta thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn nhiều trường trong hàng Sort và đặt giá trị Ascending hoặc Descending cho mỗi trường.
b)
Đặt giá trị Ascending hoặc Descending cho các trường theo thứ tự ưu tiên từ trái sang phải trong hàng Sort.
c)
Sử dụng toán tử AND trong hàng Criteria để kết hợp điều kiện sắp xếp.
d)
Sắp xếp không thể thực hiện trên nhiều trường trong QBE.
18.
Khi thực hiện truy vấn QBE, nếu bạn không nhập điều kiện nào vào ô "Criteria", điều gì sẽ xảy ra với kết quả truy vấn?
a)
Chương trình sẽ báo lỗi
b)
Tất cả các bản ghi từ bảng sẽ được hiển thị
c)
Không có bản ghi nào được trả về
d)
Chương trình sẽ tự động thêm điều kiện mặc định
19.
Để chạy truy vấn đã tạo trong QBE, bạn cần nhấn nút nào?
a)
Run
b)
Execute
c)
Go
d)
Start
20.
Thao tác nào không phải là một loại truy vấn hành động?
a)
Make Table
b)
Append
c)
DELETE
d)
SELECT
21.
Câu truy vấn nào không làm thay đổi dữ liệu của các bản ghi của các bảng?
a)
Truy vấn khác để tạo bảng
b)
Truy vấn nối thêm dữ liệu vào bảng
c)
Truy vấn xóa hàng bản ghi trong bảng
d)
Truy vấn lựa chọn hiển thị các trường dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu
22.
Từ khóa nào trong SQL được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ các bảng với trường chung?
a)
WHERE
b)
SELECT
c)
FROM
d)
JOIN
23.
Trong câu truy vấn SQL sử dụng INNER JOIN, từ khóa "ON" được sử dụng để làm gì?
a)
Chỉ định điều kiện kết nối giữa hai bảng.
b)
Lọc dữ liệu từ bảng kết quả.
c)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần.
d)
Hiển thị tất cả các trường của bảng kết quả.
24.
Khái niệm biểu mẫu là gì?
a)
Giao diện để nhập liệu
b)
Bảng dữ liệu hiển thị thông tin
c)
Giao diện thuận tiện cho người dùng tương tác với CSDL
d)
Nơi lưu trữ dữ liệu của CSDL
25.
Chức năng chính của biểu mẫu là gì?
a)
Tạo bảng dữ liệu mới
b)
Xóa dữ liệu trong CSDL
c)
Hiển thị, nhập, sửa dữ liệu và thực hiện các thao tác với dữ liệu
d)
Lưu trữ toàn bộ dữ liệu
26.
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của biểu mẫu?
a)
Hiển thị dữ liệu từ bảng
b)
Thực thi các truy vấn phức tạp
c)
Cung cấp khuôn dạng để nhập và sửa dữ liệu
d)
Hỗ trợ người dùng thực hiện thao tác với dữ liệu
27.
Có bao nhiêu loại biểu mẫu dựa trên số lượng bản ghi được hiển thị?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Thông tin nào sau đây là đúng về biểu mẫu một bản ghi?
a)
Thường dùng để nhập và hiển thị thông tin về nhiều đối tượng.
b)
Không cho phép người dùng sửa đổi dữ liệu.
c)
Luôn hiển thị tất cả các trường trong bảng.
d)
Thường dùng để nhập và hiển thị thông tin về một cá thể.
29.
Biểu mẫu nhiều bản ghi hiển thị thông tin như thế nào?
a)
Hiển thị một bản ghi tại một thời điểm.
b)
Chỉ hiển thị các trường được chọn từ nhiều bảng.
c)
Không hiển thị dữ liệu, chỉ dùng để nhập liệu.
d)
Hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, tương tự như một phần của bảng dữ liệu.
30.
Ưu điểm của việc sử dụng biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?
a)
Giúp nhập dữ liệu nhanh chóng cho từng bản ghi riêng lẻ.
b)
Cho phép người dùng xem và so sánh nhiều bản ghi cùng lúc.
c)
Thích hợp để hiển thị thông tin chi tiết về một cá thể.
d)
Luôn hiển thị tất cả các bản ghi trong bảng.
31.
Trong cửa sổ Relationship (1), muốn xóa một liên kết giữa hai bảng HOADON và KHACHHANG, ta thực hiện:
a)
Chọn đường liên kết giữa hai bảng HOADON và KHACHHANG và click phải, chọn Delete
b)
Chọn chọn từng bảng HOADON và KHACHHANG rồi nhấn phím Delete
c)
Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
d)
Khi thiết lập liên kết xong rồi là không thể xóa được
32.
Dựa vào hình và cho biết trường dùng để liên kết giữa bảng HOADON và bảng KHACHHANG
a)
MAHD
b)
MANV
c)
MASP
d)
MAKH
33.
Trong cửa sổ Relationship (1), cho biết kiểu liên kết đúng giữa các bảng
a)
Bảng SANPHAM và bảng NHANVIEN liên kết Một – Nhiều
b)
Bảng SANPHAM và bảng CHITIETHD liên kết Một – Một
c)
Bảng SANPHAM và bảng HOADON liên kết Một – Một
d)
Bảng SANPHAM và bảng CHITIETHD liên kết Một – Nhiều
34.
Trong một câu truy vấn SQL, mệnh đề FROM có chức năng gì?
a)
Lọc các bản ghi theo điều kiện.
b)
Sắp xếp kết quả truy vấn.
c)
Chỉ định bảng dữ liệu cần truy cập.
d)
Chọn các trường cần hiển thị.
35.
Hộp thoại nào được sử dụng để thêm bảng vào vùng truy vấn trong Access?
a)
Add Table
b)
Show Table
c)
Select Table
d)
Open Table
36.
Tiêu chí lựa chọn bản ghi trong QBE được thể hiện bằng gì?
a)
Một chuỗi ký tự.
b)
Một số nguyên.
c)
Một biểu thức logic.
d)
Một ngày tháng.
37.
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự giảm dần, bạn chọn tùy chọn nào trong hàng Sort trong bảng truy vấn QBE?
a)
Ascending
b)
Descending
c)
Sort
d)
Order
38.
Trong Access, muốn tạo đối tượng Query theo cách tự thiết kế, ta chọn
a)
Tab Create, chọn Query Wizard
b)
Tab Create, chọn Query Design
c)
Tab Create, chọn Form Design
d)
Tab Home, chọn Form Wizard
39.
Từ khóa nào trong SQL được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ các bảng với trường chung?
a)
WHERE
b)
SELECT
c)
FROM
d)
JOIN
40.
Từ khóa nào đứng trước điều kiện kết nối khi sử dụng INNER JOIN?
a)
WHERE
b)
JOIN
c)
ON
d)
USING
41.
Để thực hiện tạo truy vấn dữ liệu cho mẫu hỏi như trong hình, trong bảng lưới QBE, ta thực hiện cài đặt trên Field Đoàn viên phải như nào?
a)
Tại dòng Criteria, ta nhập like “Yes”
b)
Tại dòng Criteria, ta nhập Yes
c)
Tại dòng Criteria, ta nhập like “No”
d)
Tại dòng Criteria, ta nhập No
42.
Trong lưới QBE, để liệt kê những học sinh có điểm Toán hoặc Văn từ 8 trở lên, ta thực hiện như thế nào?
a)
Trên Field Toán Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: >=8, trên Field Van Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: >=8
b)
Trên Field Toán Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: >=8, trên Field Van Tại dòng Or, ta nhập biểu thức: >=8
c)
Trên Field Toán Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: =>8, trên Field Van Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: =>8
d)
Trên Field Toán Tại dòng Criteria, ta nhập biểu thức: =>8, trên Field Van Tại dòng Or, ta nhập biểu thức: =>8
43.
Trong CSDL trên, để có thể tạo ra truy vấn có kết quả như cửa sổ (2), trong bảng lưới QBE, ta thực hiện thế nào?
a)
Tại dòng Criteria, của Fiels DVT, ta điền từ “Hộp”
b)
Tại dòng Criteria, của Fiels TENSP, ta điền từ “Hộp”
c)
Tại dòng Criteria, của Fiels MASP, ta điền từ “Hộp”
d)
Tại dòng Criteria, của Fiels DONGIA, ta điền từ “Hộp”
44.

Trong CSDL trên, để thực thi truy vấn cửa sổ (3), ta sẽ nhấn chuột vào nút chức năng nào trên hình?

a)
(11)
b)

(12)

c)

(13)

d)

(14)

45.
Trong CSDL trên, để tạo được truy vấn mẫu hỏi như kết quả sau, biết rằng cột thành tiền được tính từ số lượng x đơn giá, trong hộp thoại cửa sổ (3), ta viết công thức tính thành tiền như thế nào?
a)
THANHTIEN = [SOLUONG] . [DONGIA]
b)
THANHTIEN = [SOLUONG] * [DONGIA]
c)
THANHTIEN := [SOLUONG]* [DONGIA]
d)
THANHTIEN : [SOLUONG] * [DONGIA]
46.
Để hiển thị danh sách các học sinh có họ bắt đầu là “Nguyễn” với yêu cầu mẫu hỏi như trong hình, trong bảng lưới QBE, ta thực hiện cài đặt trên Field họ đệm như nào?
a)
Tại dòng Criteria, ta nhập like “Nguyễn”
b)
Tại dòng Criteria, ta nhập like “Nguyễn?”
c)
Tại dòng Criteria, ta nhập like “Nguyễn*”
d)
Tại dòng Criteria, ta nhập “Nguyễn???”
47.
Tại sao nên sử dụng biểu mẫu cho cập nhật dữ liệu thay vì sửa trực tiếp trên bảng?
a)
Tăng tốc độ nhập liệu
b)
Hạn chế sai sót, vi phạm ràng buộc dữ liệu
c)
Tiết kiệm dung lượng lưu trữ
d)
Tự động tạo báo cáo thống kê.
48.
Khi thiết kế biểu mẫu bằng Form Winzard, trong hộp thoại Form Winzard, vùng Selected Fields có ý nghĩa gì?
a)
Hiển thị bảng hoặc mẫu hỏi được chọn
b)
Cách thiết kế Layout của Form
c)
Cách dàn thông tin trên Form
d)
Hiển thị các trường cần được đưa vào Form
49.
Trong CSDL trên, cửa sổ (5) hiển thị gì?
a)
Một biểu mẫu có tên F_CHITIETHD loại nhiều bản ghi
b)
Một biểu mẫu có tên F_CHITIETHD loại một bản ghi
c)
Một truy vấn có tên F_CHITIETHD loại một bản ghi
d)
Một truy vấn có tên F_CHITIETHD loại nhiều bản ghi
50.
Trong CSDL trên, cửa sổ (4) hiển thị gì?
a)
Một biểu mẫu có tên F_HOADON_SANPHAM đang ở chế độ khung nhìn biểu mẫu
b)
Một biểu mẫu có tên F_HOADON_SANPHAM đang ở chế độ thiết kế biểu mẫu
c)
Một truy vấn có tên F_CHITIETHD đang ở chế độ thiết kế biểu mẫu
d)
Một truy vấn có tên F_CHITIETHD đang ở chế độ khung nhìn biểu mẫu
51.
Với CSDL trên, để tạo được một biểu mẫu như cửa sổ (4), trong hộp thoại Selected Fields cần add thêm các trường dữ liệu nào từ bên Available Fields?
a)
MASP, TENSP, DVT
b)
MASP, TENSP
c)
TENSP, DVT, DONGIA
d)
MASP, DVT, DONGIA
52.
Trong CSDL trên, trong khung Navigation Pane, để mở đối tượng (8) hiển thị như cửa sổ (5), ta thực hiện như thế nào?
a)
Nhấn chuột phải vào đối tượng (8), chọn Design View
b)
Nhấn chuột trái 2 lần liên tục vào đối tượng (8)
c)
Nhấn chuột phải vào đối tượng (8), chọn Layout View
d)
Nhấn chuột phải vào đối tượng (8), chọn Open
53.
Với CSDL đã cho, truy vấn có kết quả sau được thiết kế QBE nào là đúng?
a)

b)

c)

d)