wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào ?

a)

A. Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

B. Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

C. Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

D. Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

2.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:

a)

A. Các máy dụng cụ như tiện, phay, bào, hàn,...

b)

B. Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,…

c)

C. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

d)

D. Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,…

3.

Câu 2: Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là

a)

A. Đọc bản vẽ chi tiết

b)

B. Chế tạo phôi

c)

C. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

D. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

4.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là

a)

A. Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

B. Gia công cơ khí

c)

C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

D. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

5.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

A. Kĩ sư cơ khí

b)

B. Kĩ sư cơ học

c)

C. Thợ gia công cơ khí

d)

D. Thợ lắp ráp cơ khí

6.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là

a)

A. Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

B. Gia công cơ khí

c)

C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

D. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng

b)

B. Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng

c)

C. Vật liệu phi kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện

d)

D. Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện

8.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là

a)

A. Tính chất cơ học

b)

B. Tính chất vật lí

c)

C. Tính chất hóa học

d)

D. Tính chất công nghệ

9.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là

a)

A. Tính chất cơ học

b)

B. Tính chất vật lí

c)

C. Tính chất hóa học

d)

D. Tính chất công nghệ

10.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

A. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

B. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

C. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

D. Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

11.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,....

a)

A. Thép hợp kim

b)

B. Thép carbon

c)

C. Đồng và hợp kim đồng

d)

D. Nhôm và hợp kim nhôm

12.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ ?

a)

A. Gang

b)

B. Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

C. Đồng và hợp kim của đồng

d)

D. Nickel và hợp kim của nickel

13.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

A. Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

B. Kim loại, hợp kim

c)

C. Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

D. Các vật liệu mới

14.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là

a)

A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

B. Tính cách điện, cách nhiệt , nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

C. Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

D. Tính Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

15.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là

a)

A. Gang 

b)

B. Nhựa nhiệt dẻo

c)

C. Nhựa nhiệt rắn

d)

D. Cao su

16.

Đâu là vật liệu cơ khí mới ?

a)

A. Hợp kim đồng

b)

B. Gốm ôxit

c)

C. Nhựa nhiệt rắn

d)

D. Composite nền kim loại

17.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo

a)

A. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

B. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

C. Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

D. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

18.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó ?

a)

A. Vật liệu nano

b)

B. Vật liệu composite

c)

C. Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

D. Hợp kim nhớ hình

19.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

A. Công nghệ

b)

B. Sản xuất

c)

C. Gia công

d)

D. Lắp ráp

20.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi ?

a)

A. Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

B. Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

C. Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

D. Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

21.

Phương pháp gia công có phoi là

a)

A. Tiện

b)

B. Đúc

c)

C. Rèn

d)

D. Cán

22.

Phương pháp hàn là

a)

A. phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

B. phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

C. phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

D. phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

23.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là

a)

A. Đúc trong khuôn cát

b)

B. Đúc trong khuôn kim loại

c)

C. Đúc áp lực

d)

D. Đúc li tâm

24.

Sản phẩm đúc:

a)

A. Có hình dạng giống khuôn

b)

B. Có kích thước giống khuôn

c)

C. Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

D. Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

25.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là

a)

A. Tiện

b)

B. Phay

c)

C. Khoan

d)

D. Hàn

26.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi ?

a)

A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

27.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

28.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là

a)

A. Tiện

b)

B. Phay

c)

C. Khoan

d)

D. Hàn

29.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

A. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

B. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

C. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

D. Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

30.

Gia công tạo hình sản phẩm là

a)

A. Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

b)

B. Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

c)

C. Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)

D. Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.

31.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

A. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt.

b)

B. Chế tạo phôi

c)

C. Gia công tạo hình sản phẩm

d)

D. Đóng gói sản phẩm

32.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

A. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

B. Đóng gói

c)

C. Lắp ráp

d)

D. Kiểm tra và hoàn thiện

33.

Robot công nghiệp là gì?

a)

A. Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

B. Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

C. Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

D. Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

34.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

A. Độ ổn định cao

b)

B. Năng suất thấp

c)

C. Chi phí đầu tư cao

d)

D. Độ linh hoạt cao

35.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

A. Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

B. Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

C. Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

D. Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

36.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu là

a)

A. Kết nối vạn vật trong công nghiệp

b)

B. Dữ liệu lớn

c)

C. Trí tuệ nhân tạo

d)

D. Điện toán đám mây

37.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

A. Mô hình nhà máy thông minh

b)

B. Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

C. Kho chứa hàng thông minh

d)

D. Phân tích dữ liệu trong sản xuất

38.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất ?

a)

A. Công nghệ in 3D

b)

B. Công nghệ nano

c)

C. Công nghệ cảm biến

d)

D. Phân tích dữ liệu lớn

39.

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động với người lao động là

a)

A. Bệnh về da

b)

B. Bệnh về xương khớp

c)

C. Bệnh nghề nghiệp

d)

D. Bệnh về thần kinh

40.

Nguyên nhân gây suy giảm thính lực trong sản xuất cơ khí là

a)

A. Khí thải và bụi trong quá trình sản xuất cơ khí

b)

B. Nước thải (dung dịch bôi trơn, làm mát khi cắt gọt)

c)

C. Tiếng ồn sinh ra từ các máy gia công

d)

D. Chất thải rắn (mảnh vụ kim loại, cặn dầu nhớt, thiết bị hư hỏng, ...)

41.

Câu 1:  Ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

A. Kĩ sư điện tử 

b)

B. Kĩ sư cơ học 

c)

C. Thợ gia công cơ khí

d)

D. Thợ lắp ráp cơ khí

42.

Câu 2: Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là

a)

A. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

B. Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

C. Tính đàn hồi tốt

d)

D. Độ bền hóa học cao

43.

Câu 3: Đặc tính chung của gang là

a)

A. Cứng và giòn

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy cao

c)

C. Dễ đúc 

d)

D. Dễ gia công bằng áp lực

44.

Câu 4: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

a)

A. Dễ gia công

b)

B. Bị oxy hóa

c)

C. Ít mài mòn

d)

D. Dẫn điện tốt

45.

Câu 5: Vật liệu composite được ứng dụng:

a)

A.Trong chế tạo máy vật liệu composite dùng để làm các trục truyền, bánh răng

b)

B. Trong chế tạo vật liệu composite dùng để làm vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

c)

C. Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo chi tiết robot, cánh tay robot

d)

 D. Trong chế tạo bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

46.

Câu 6: Trong gia công cơ khí

a)

A.Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau.

b)

B.Gia công không khoi thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao.

c)

C.Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau.

d)

D.Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt không có phoi.

47.

Câu 7: Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là

a)

A. Sử dụng nguyên liệu kim loại để tạo khuôn

b)

B. Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

C. Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

D. Là phương pháp có từ lâu đời

48.

Câu 8: Thứ tự các bước trong quy trình công nghệ gia công chi tiết?

a)

A. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất, chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi, xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

b)

B. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi, xác định trình tự các bước gia công chi tiết, tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

c)

C.Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất, xác định trình tự các bước gia công chi tiết, chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

d)

D.Bước thứ ba  trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

49.

Câu 9: Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là       

a)

A. Lựa chọn được phương pháp gia công

b)

B. Phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)

C. Đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

d)

D. Bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài

50.

Câu 10: Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là

a)

A. Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

B. Cấp tháo phôi trên máy

c)

C. Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)

D. Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra