wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Dữ Liệu Mảng

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc dữ liệu mảng một chiều trng Pythn được biểu diễn bằng kiểu dữ liệu nào?

a)

Tuple

b)

Set

c)

List

d)

Dictionary

2.

Lệnh nào sau đây kiểm tra xem giá trị 7 có tồn tại trong mảng A = [1, 3, 5, 7, 9]?

a)

7 in A

b)

A.has(7)

c)

A.contains(7)

d)

A.search(7)

3.

Để thêm một phần tử vào cuối danh sách trong Pythn, ta dùng lệnh nào?

a)

append()

b)

insert()

c)

extend()

d)

pop()

4.

Mảng hai chiều là gì?

a)

Một chuỗi các phần tử cùng kiểu dữ liệu

b)

Một danh sách chứa các danh sách con

c)

Một bảng với dữ liệu không có cấu trúc

d)

Một danh sách các giá trị ngẫu nhiên

5.

Lệnh nào sau đây được dùng để truy cập phần tử tại hàng 2 cột 3 của ma trận A?

a)

A[1][2]

b)

A[2][3]

c)

A[3][2]

d)

A[0][1]

6.

Trong Pythôn, ta có thể duyệt qua từng phần tử của mảng hai chiều bằng lệnh nào sau đây?

a)

Một lệnh for đơn

b)

Hai lệnh for lồng nhau

c)

Hàm map()

d)

Lệnh while

7.

Để tính tổng các phần tử của một danh sách trong Pythôn, ta sử dụng hàm nào?

a)

sum()

b)

max()

c)

min()

d)

avg()

8.

Chọn danh sách A = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của lệnh print(A[4]) là gì?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Lỗi

9.

Chọn ma trận A kích thước m x n được biểu diễn trong Pythôn theo dạng danh sách trong danh sách. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Danh sách A có m + n phần tử

b)

Danh sách A có m phần tử

c)

Danh sách A có n phần tử

d)

Danh sách A có ‘2’ phần tử

10.

Trong đoạn chương trình trên, làm thế nào để người dùng nhập điểm kiểm tra và chương trình?

a)

Sử dụng hàm input() để nhập từng điểm một.

b)

Sử dụng hàm input() để nhập một chuỗi chứa các điểm, sau đó tách chuỗi này thành danh sách.

c)

Sử dụng vòng lặp for để lần lượt nhập từng điểm.

d)

Nhập điểm thông qua một file bên ngoài và đọc dữ liệu từ file.

11.

Trong đoạn chương trình trên, cách nào là đúng để tính tổng các điểm trong danh sách marks?

a)

Sử dụng sum(marks)

b)

Sử dụng vòng lặp for để duyệt qua các phần tử của marks và cộng dồn chúng.

c)

Sử dụng print()

d)

Sử dụng hàm len(marks)

12.

Trong đoạn chương trình trên, để tìm điểm thấp nhất và cao nhất, chương trình sử dụng phương pháp nào?

a)

Sử dụng các hàm min() và max().

b)

Duyệt qua danh sách và so sánh từng điểm với điểm nhỏ nhất và lớn nhất đã biết.

c)

Sắp xếp danh sách và lấy phần tử đầu tiên và cuối cùng.

d)

Dùng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm điểm thấp nhất và cao nhất.

13.

Câu 13:Thuật tán tìm kiếm tuần tự thực hiện như thế nào?

a)

Sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

b)

Sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

c)

Sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với phần tử kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

d)

Sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

14.

Câu 14:Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật tán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để sánh với số cần tìm.

b)

So Sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sếp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

15.

Câu 15:Thuật tán tìm kiếm nhị phân thực hiện như thế nào?

a)

Chia bài tán tìm kiếm ban đầu thành những bài tán tìm kiếm nhỏ hơn.

b)

Chia bài tán tìm kiếm ban đầu thành những bài tán tìm kiếm lớn hơn.

c)

Sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

d)

Sánh lần lượt phần tử đầu của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

16.

Câu 16:Chọn phát biểu đúng?

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

c)

C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.

d)

Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm

17.

Khi thực hiện tìm kiếm nhị phân số 25 trong dãy số 18, 21, 25, 27, 67, 69, 72, 77, 79, 81 cần thực hiện mấy vòng lặp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cho dãy A = [1, 91, 45, 23, 67, 9, 10, 47, 90, 46, 86]. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm ra phần tử có giá trị bằng 10 trong dãy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Cho dãy A = [1, 91, 45, 23, 67, 9, 10, 47, 90, 46, 86]. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm ra phần tử có giá trị bằng 47 trong dãy?

a)

Số cần tìm chỉ số 7

b)

Số cần tìm chỉ số 1

c)

Số cần tìm chỉ số 4

d)

Số cần tìm chỉ số 5

20.

Cho dãy A= {0, 4, 8, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 87}. Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34?

a)

cần duyệt 10 phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34

b)

cần duyệt 6 phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34

c)

Nếu số bé hơn K lật 10 lần, số lớn hơn K lật 1 lần

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

21.

Cho dãy A= {0, 4, 8, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 87}. Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34?

a)

cần duyệt 10 phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34

b)

cần duyệt 6 phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34

c)

Nếu số bé hơn K lật 10 lần, số lớn hơn K lật 1 lần

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

22.

Khi thực hiện tìm kiếm nhị phân số 25 trong dãy số 18, 21, 25, 27, 67, 69, 72, 77, 79, 81 cần thực hiện mấy vòng lặp?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Khi nào thì tìm kiếm tuần tự sẽ tìm được ngay kết quả, cần nhiều bước nhất?

a)

Khi chỉ 1 phần tử

b)

Khi chỉ nhiều phần tử giống nhau

c)

Khi chỉ nhiều phần tử khác nhau

d)

Khi chỉ 2 phần tử

24.

Khi nào thì tìm kiếm tuần tự sẽ tìm được ngay kết quả, cần ít bước nhất?

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt các phân tử của dãy để tìm phần tử có giá trị nhỏ hơn giá trị cần tìm.

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phân tử của dãy từ đầu đến cuối để tìm phần tử có giá trị lớn hơn giá trị cần tìm.

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phân tử của dãy từ cuối lên đầu để tìm phần tử có giá trị khác giá trị cần tìm.

d)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phân tử của dãy từ đầu đến cuối để tìm phần tử có giá trị bằng giá trị cần tìm.

25.

Mảng hai chiều là:

a)

B = [[15, “Nanna”], [2, “Henry”], [3, “Shery”]].

b)

A = [27.5, 6.1, 9.3].

c)

C = [0, 41, 10, 40, 1].

d)

D = [[46, “June”], [“July”, 7], [“August”, 18]].

26.

Ma trận vuông H = 12 7 0 6 29 18 1 3 5 có:

a)

H21=7.

b)

H22=29.

c)

H12=18.

d)

H31=12.

27.

Để truy cập phần tử tại hàng 3 cột 1 của ma trận vuông bậc 3, ta gõ lệnh:

a)

M3[1].

b)

M1[3].

c)

M0[2].

d)

M2[0].

28.

Lệnh trả về số lượng phần tử của mảng một chiều A trong Python là:

a)

len(A).

b)

length(A).

c)

size(A).

d)

count(A).

29.

Chỉ đoạn lệnh sau:

a)

A = [1, 5, 3, 2, 8, 10].

b)

A = [1, 5, 7, 2, 8, 10].

c)

A = [1, 5, 2, 7, 8, 10].

30.

Trong Python, lệnh nào sau đây dùng để mở tệp văn bản data.txt để ghi thêm dữ liệu mà không xóa nội dung cũ?

a)

f = open("data.txt", "r", encoding="UTF-8")

b)

f = open("data.txt", "w", encoding="UTF-8")

c)

f = open("data.txt", "a", encoding="UTF-8")

d)

f = open("data.txt", "x", encoding="UTF-8")

31.

Khi mở tệp bằng lệnh f = open("data.txt", "r"), Python sẽ thực hiện điều gì?

a)

Mở tệp để ghi dữ liệu từ đầu

b)

Mở tệp để ghi thêm dữ liệu

c)

Mở tệp để đọc dữ liệu

d)

Mở tệp nếu tệp không tồn tại

32.

Câu lệnh f.close() có tác dụng gì trong Python?

a)

Đóng tệp sau khi hoàn tất việc đọc hoặc ghi

b)

Xóa nội dung của tệp

c)

Ghi dữ liệu ra tệp

d)

Mở tệp để đọc

33.

Lệnh print(TenHS[i], DiemHS[i], file=f) dùng để:

a)

Hiển thị dữ liệu trên màn hình

b)

Ghi dữ liệu vào tệp

c)

Xóa dữ liệu trong tệp

d)

Tạo một tệp mới

34.

Thuật toán nào được sử dụng để tăng tốc độ tìm kiếm trong tệp đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

Tìm kiếm tuần tự

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Tìm kiếm mờ

d)

Tìm kiếm tuyến tính

35.

Khi tìm kiếm tên học sinh trong danh sách, nếu tên học sinh không tồn tại, chương trình sẽ:

a)

Thông báo "Không tìm thấy dữ liệu của học sinh"

b)

Ghi lại tên và danh sách

c)

Ghi lại điểm số của học sinh đó

d)

Xóa tên học sinh khỏi danh sách

36.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, điều kiện nào quyết định quá trình tìm kiếm tiếp theo?

a)

Vị trí giữa của danh sách so sánh với giá trị cần tìm

b)

Giá trị đầu tiên của danh sách

c)

Giá trị cuối cùng của danh sách

d)

Tổng số phần tử trong danh sách

37.

Khi sử dụng lệnh f.readline(), kết quả trả về là:

a)

Một danh sách các dòng trong tệp

b)

Một danh sách các ký tự trong tệp

c)

Một chuỗi chứa toàn bộ nội dung tệp

d)

Một số nguyên đếm số dòng trong tệp

38.

Trống bài tán tra cứu điểm thi, nếu người dùng nhập từ khóa "nd", chương trình sẽ:

a)

Kết thúc quá trình tra cứu

b)

Xóa dữ liệu của học sinh

c)

In ra danh sách học sinh

d)

Ghi lại tên học sinh cuối cùng

39.

Câu lệnh lin.split() trong Python có chức năng gì?

a)

Tách một dòng thành danh sách các phần tử dựa trên dấu cách

b)

Xóa dòng trống tệp

c)

Ghi một dòng vào tệp

d)

Tạo một dòng mới trống tệp

40.

Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào được dùng để mở và ghi dữ liệu vào tệp “data.inp”?

a)

f=openRead(“data.inp”)

b)

f=openWrite(“data.inp”)

c)

f=open(“data.inp”, “w”)

d)

f=open(“data.inp”, “r”)

41.

Một danh sách chứa chiều cao của các học sinh trong lớp được lưu dưới dạng một mảng một chiều trong Python. Để tính số học sinh có chiều cao lớn hơn chiều cao trung bình, chúng ta cần làm gì?

a)

Tính chiều cao trung bình và sau đó so sánh từng phần tử của mảng với chiều cao trung bình.

b)

Lặp qua tất cả các phần tử của mảng để tìm ra giá trị trung bình và cao nhất.

c)

Tạo một mảng mới chứa những giá trị cao hơn chiều cao trung bình, rồi tính tổng.

d)

Dùng hàm min() để tìm chiều cao nhỏ nhất và từ đó suy ra những người có chiều cao lớn hơn chiều cao trung bình.

42.

Giả sử bạn có một bảng 2 chiều mô tả điểm thi của học sinh, mỗi hàng đại diện cho một học sinh và mỗi cột đại diện cho điểm của một môn học. Làm thế nào để tính điểm trung bình của từng học sinh?

a)

Duyệt qua từng hàng, tính tổng điểm của mỗi hàng rồi chia cho số cột.

b)

Duyệt qua từng cột, tính tổng điểm của mỗi cột và chia cho số hàng.

c)

Sử dụng hàm sum() để tính tổng điểm của mỗi hàng và chia cho tổng số học sinh.

d)

Dùng lệnh max() để tìm điểm cao nhất.

43.

Bạn đang viết một chương trình xử lý mảng một chiều để quản lý điểm kiểm tra của một học sinh trong học kỳ. Chương trình yêu cầu nhập các điểm kiểm tra và thực hiện các chức năng sau:

a)

a) Tính và in ra tổng các điểm kiểm tra đã nhập.

b)

b) Tìm và in ra điểm kiểm tra thấp nhất và cao nhất.

c)

c) Tính và in ra điểm trung bình của các điểm kiểm tra.

d)

d) Tìm và in ra số lần xuất hiện của điểm kiểm tra cao nhất trong danh sách.

44.

Chương trình quản lý điểm kiểm tra của toàn bộ học sinh trong lớp bằng mảng hai chiều. Chương trình yêu cầu nhập số học sinh và điểm của từng học sinh, sau đó thực hiện các chức năng sau:

a)

a) Tính và in ra danh sách điểm trung bình của mỗi học sinh.

b)

b) Tìm và in ra học sinh có điểm trung bình thấp nhất.

c)

c) In ra tên học sinh có điểm cao nhất trong tất cả các bài kiểm tra.

d)

d) Tính và in ra tổng số điểm kiểm tra của toàn bộ lớp.

45.

Miền dữ liệu của bài tán tìm kiếm hình ảnh hoa hồng trên Internet là gì?

a)

Tất cả các tệp văn bản có trên máy tính.

b)

Tất cả các hình ảnh có trên các máy tính kết nối Internet.

c)

Tất cả các bài viết về cách trồng hoa.

d)

Tất cả các tệp hình ảnh có trên máy tính.

46.

Trong bài tán tìm kiếm tuần tự, khi nào thuật tán tìm kiếm có thể tìm thấy ngay kết quả cần tìm?

a)

Khi phần tử cần tìm nằm ở vị trí đầu tiên của dãy số.

b)

Khi phần tử cần tìm nằm ở vị trí giữa của dãy số.

c)

Khi dãy số có số lượng phần tử lớn hơn 10.

d)

Khi phần tử cần tìm nằm ở vị trí cuối cùng của dãy số.

47.

Thuật tán này được sử dụng để tìm kiếm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

Tìm kiếm tuần tự (Sequential Search)

b)

Tìm kiếm nhị phân (Binary Search)

c)

Tìm kiếm nội suy (Interpolation Search)

d)

Tìm kiếm lặp (Iterative Search)

48.

Trong Python, lệnh này được sử dụng để mở một tệp văn bản chỉ với mục đích đọc?

a)

f = open(, 'w', encoding='UTF-8')

b)

f = open(, 'a', encoding='UTF-8')

c)

f = open(, 'r', encoding='UTF-8')

d)

f = open(, 'rb', encoding='UTF-8')