wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Tin học kì I lớp 11 – Trắc nghiệm

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho tình huống: Hai đại lí vé máy bay bán cùng một vé ngồi cho hai khách hàng khác nhau. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính độc lập dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính nhất quán

2.

Với CSDL tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi số dư tài khoản. Tình huống trên thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính không dư thừa

3.

Đâu là giải pháp đảm bảo tính độc lập dữ liệu?

a)

Lưu trữ dữ liệu (có liên quan với nhau) trên hệ thống máy tính một cách có tổ chức (theo một mô hình có cấu trúc)

b)

Lưu trữ dữ liệu (không liên quan với nhau) trên hệ thống máy tính một cách có tổ chức (theo một mô hình có cấu trúc)

c)

Lưu trữ dữ liệu (có liên quan với nhau) trên hệ thống máy tính một cách tùy ý

d)

Lưu trữ dữ liệu (không liên quan với nhau) trên hệ thống máy tính một cách tùy ý

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí trên hệ thống máy tính và việc ghi chép lưu trữ dữ liệu thủ công trên giấy, sổ sách.

a)

Là hai việc giống nhau, chỉ là thay văn bản giấy bằng văn bản trên máy tính.

b)

Là hai việc khác nhau, hỗ trợ lẫn nhau.

c)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng khác nhau về phương pháp làm việc.

d)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng do khả năng xử lí nhanh và chính xác của máy tính mà việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính đem lại hiệu quả cao hơn và cũng đặt ra những yêu cầu cao hơn, đòi hỏi cần phải tổ chức dữ liệu một cách khoa học.

5.

Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu thông thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế?

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành.

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản.

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu; phải xây dựng thuật toán mà tập dữ liệu và cập nhật, truy xuất những thành phần dữ liệu.

6.

Phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu (cơ sở dữ liệu) trên phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tập chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phần mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tập lưu trữ dữ liệu; phải xây dựng thuật toán mà tập dữ liệu và cập nhật, truy xuất các thành phần dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu.

7.

Những phát biểu nào không đúng khi nói về hạn chế của việc lưu trữ dữ liệu không độc lập với phần mềm?

a)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần phải biết rõ vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tập tệp lưu trữ dữ liệu.

b)

Người xây dựng phần mềm phải tự xây dựng thuật toán và mô đun chương trình đọc tập lưu trữ dữ liệu và phân tích theo cấu trúc của tệp để lấy ra các thành phần dữ liệu.

c)

Mỗi lần thay đổi cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu phải viết lại mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

d)

Việc thay đổi cấu trúc tập lưu trữ dữ liệu không làm ảnh hưởng gì tới mô đun phần mềm cập nhật và truy xuất các thành phần dữ liệu.

8.

Để lưu trữ dữ liệu không phụ thuộc phần mềm, người ta lựa chọn giải pháp nào sau đây?

a)

Tập hợp lưu trữ dữ liệu thành một khối để dễ quản lí.

b)

Xây dựng mô hình tổ chức lưu trữ dữ liệu (trên máy tính) và cung cấp giải pháp cập nhật, truy xuất dữ liệu theo mô hình logic của dữ liệu, không phụ thuộc vào các bài toán cụ thể; Người làm phần mềm cập nhật, truy xuất dữ liệu không cần biết về tệp lưu trữ dữ liệu cũng như cấu trúc của nó.

c)

Lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp có cấu trúc.

d)

Sử dụng mạng máy tính, để không đặt chung dữ liệu và phần mềm khai thác dữ liệu trên cùng một máy.

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL.

a)

Tập hợp tệp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau.

b)

Các đặc trưng dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Một mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tập chứa dữ liệu.

10.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu có phân loại dùng theo mức độ quan trọng.

c)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.

d)

Các dữ liệu không dư thừa có thể không cần thiết.

11.

Ràng buộc nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ghi số lượng học sinh các lớp tham gia nhóm thiện nguyện “Nụ cười” do đoàn trường tổ chức?

a)

Phải là số tự nhiên.

b)

Phải là số nguyên.

c)

Phải là số thập phân.

d)

Phải là số thập phân với hai chữ số thập phân.

12.

Hãy chọn câu đúng về hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QT CSDL).

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lí thư mục, tập chứa dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu; Hệ QT CSDL cung cấp các công cụ cho người dùng phát triển ứng dụng.

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất CSDL.

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào CSDL.

13.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu.

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu.

14.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ quản trị CSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

b)

Khai báo tên của các CSDL.

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

15.

Trong nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu, chọn phương án ghép sai.

a)

Thay đổi cấu trúc dữ liệu

b)

Quản lí quyền truy cập của người dùng đối với CSDL.

c)

Sao lưu dữ liệu và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu.

d)

Kiểm soát các giao dịch với CSDL.

16.

Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Là phần mềm hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất CSDL theo một giao diện đồ hoạ.

b)

Là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

Là phần mềm thực hiện các chức năng phân tích, thống kê từ dữ liệu trong CSDL để phục vụ một yêu cầu cụ thể.

d)

Là tập hợp các chức năng quản trị CSDL.

17.

Các hệ QTCSLD cung cấp giao diện lập trình ứng dụng nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất dữ liệu bằng các thao tác trực tiếp.

b)

Hỗ trợ người phát triển ứng dụng CSDL các công cụ để có thể cập nhật và truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình ứng dụng của họ.

c)

Hỗ trợ người dùng dễ dàng cập nhật, truy xuất dữ liệu với giao diện trực quan.

d)

Hỗ trợ người dùng truy cập dữ liệu từ xa qua mạng.

18.

Hệ CSDL là gì?

a)

Là hệ thống gồm ba thành phần: các phần mềm ứng dụng CSDL, hệ quản trị CSDL và các CSDL.

b)

Là tập hợp tất cả các CSDL.

c)

Là tập hợp tất cả các CSDL trong một hệ QTCSLD.

d)

Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL.

19.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Là hệ CSDL mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính.

b)

Là hệ CSDL mà CSDL của nó được lưu trữ trên một máy tính.

c)

Là hệ CSDL một người dùng trên một máy tính.

d)

Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cài đặt tập trung trên một máy tính.

20.

Với hệ CSDL phân tán, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính, có thể ở rất xa nhau về vị trí địa lí nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính.

b)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một CSDL.

d)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

21.

CSDL quan hệ là

a)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL gồm các dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau.

d)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng.

22.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Trường (dữ liệu) là một khái niệm trong CSDL quan hệ

a)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

b)

Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

Chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

Chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

23.

Ngôn ngữ SQL bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

DDL, DML, DCL

b)

DDL, DML, HTML

c)

DDL, CSS, DCL

d)

DML, DCL, XML

24.

Câu truy vấn nào dưới đây được sử dụng để tạo một bảng mới trong SQL?

a)

CREATE TABLE

b)

INSERT INTO

c)

DELETE FROM

d)

UPDATE TABLE

25.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng?

a)

CREATE TABLE

b)

INSERT INTO

c)

SELECT FROM

d)

DELETE FROM

26.

Câu truy vấn nào sau đây đúng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?

a)

SELECT * FROM bảng WHERE điều kiện

b)

SELECT * FROM bảng

c)

DELETE FROM bảng WHERE điều kiện

d)

UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện

27.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu trong bảng?

a)

DELETE FROM bảng

b)

UPDATE bảng SET cột = giá trị

c)

DROP TABLE bảng

d)

TRUNCATE TABLE bảng

28.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả câu truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

WHERE

29.

Để liên kết hai bảng trong SQL, chúng ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

JOIN

b)

GROUP BY

c)

UNION

d)

WHERE

30.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để tính tổng giá trị của một cột trong bảng?

a)

SUM()

b)

AVG()

c)

COUNT()

d)

MAX()

31.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để giới hạn số dòng trả về trong kết quả của truy vấn?

a)

LIMIT

b)

TOP

c)

OFFSET

d)

ROWNUM

32.

Trong SQL, lệnh GRANT được sử dụng để làm gì?

a)

Cấp quyền truy cập cho người dùng

b)

Thu hồi quyền truy cập của người dùng

c)

Tạo mới bảng

d)

Xóa bảng

33.

Trong SQL, thành phần nào của SQL được sử dụng để tạo bảng và khởi tạo cơ sở dữ liệu?

a)

DML (Data Manipulation Language)

b)

DDL (Data Definition Language)

c)

DCL (Data Control Language)

d)

TCL (Transaction Control Language)

34.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng?

a)

SELECT

b)

INSERT

c)

UPDATE

d)

DELETE

35.

Trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu, nhóm người dùng nào có quyền thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xoá dữ liệu cũ?

a)

Nhóm khách (guest)

b)

Nhóm quản trị viên (admin)

c)

Nhóm người dùng thường (regular user)

d)

Nhóm người dùng có quyền nhập dữ liệu (moderator)

36.

Để bảo vệ cơ sở dữ liệu khỏi sự tấn công qua mạng, biện pháp nào dưới đây là cần thiết?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản người dùng

b)

Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Giám sát truy cập và ghi lại nhật ký (log file)

d)

Cả A, B và C

37.

Sự cố nào sau đây có thể xảy ra và gây mất an toàn cho dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

Thiết bị lưu trữ bị hỏng do quá tuổi thọ

b)

Mất nguồn điện đột ngột

c)

Lỗi phần mềm hoặc lỗi thao tác

d)

Cả A, B và C

38.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cơ sở dữ liệu, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Đảm bảo người dùng có thể truy cập dữ liệu khi cần

b)

Tăng trách nhiệm của người dùng đối với dữ liệu của mình

c)

Kế hoạch xử lý sự cố

d)

Tất cả các yếu tố trên đều quan trọng

39.

Tại sao việc sao lưu dữ liệu định kỳ lại quan trọng trong bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu?

a)

Giúp đảm bảo quyền truy cập hợp pháp cho người dùng

b)

Giúp khôi phục dữ liệu khi có sự cố hỏng hóc thiết bị

c)

Đảm bảo các tài khoản người dùng không bị mất

d)

Ngăn chặn các cuộc tấn công qua mạng

40.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới

b)

Sao lưu định kỳ và sử dụng thiết bị lưu trữ bảo vệ dữ liệu

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ

d)

Sử dụng phần mềm an toàn

41.

Khi phát hiện ra sự cố mất an toàn trong cơ sở dữ liệu, hành động đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Tắt ngay hệ thống để ngăn chặn thêm thiệt hại

b)

Thực hiện kiểm tra nhật ký truy cập (log file)

c)

Liên hệ với người dùng có liên quan

d)

Thông báo cho quản trị viên hệ thống

42.

Quyền nào dưới đây được giới hạn cho người dùng nhóm khách (guest)?

a)

Quyền thêm bản ghi mới

b)

Quyền sửa bản ghi đã có

c)

Quyền xoá bản ghi

d)

Quyền tìm kiếm và xem dữ liệu

43.

Để ngăn ngừa mất dữ liệu do hư hỏng thiết bị lưu trữ, giải pháp nào là hiệu quả nhất?

a)

Sử dụng phần mềm diệt virus

b)

Quản lý tuổi thọ thiết bị và sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Hạn chế quyền truy cập vào thiết bị lưu trữ

d)

Tăng cường bảo mật mạng

44.

Trong trường hợp cơ sở dữ liệu bị tấn công qua mạng, biện pháp nào là cần thiết để giảm thiểu thiệt hại?

a)

Cắt kết nối mạng ngay lập tức

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật

c)

Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất

d)

Cả A và C

45.

Để đảm bảo an ninh cho hệ cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là cần thiết?

a)

Tất cả người dùng đều nên có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Chỉ người dùng có thẩm quyền mới được phép sửa đổi cấu trúc bảng và thêm dữ liệu mới.

c)

Không cần thiết lưu trữ các hoạt động truy cập của người dùng vì không cần kiểm tra lại sau này.

d)

Phân quyền truy cập khác nhau dựa trên vai trò của từng nhóm người dùng là biện pháp quan trọng.

46.

Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

Chỉ cần quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ mà không cần sao lưu dữ liệu định kỳ.

b)

Sử dụng bộ lưu điện (UPS) để duy trì hoạt động của hệ thống trong trường hợp mất điện đột ngột.

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ và phục hồi từ bản sao lưu gần nhất là biện pháp cần thiết.

d)

Không cần thiết quan tâm đến sự cố về thiết bị lưu trữ vì dữ liệu có thể tự khôi phục.