wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 & Bài 2: Bài toán quản lí, CSDL và Bảng

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây không cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội

2.

Câu 1: Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây không cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội

3.

Câu 2: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tạo lập hồ sơ, Cập nhật dữ liệu, Khai thác thông tin

4.

Câu 3: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

5.

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

b)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL

c)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

d)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

6.

Câu 5: Thành phần nào dưới đây không thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ QT CSDL

b)

CSDL

c)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

d)

Hệ điều hành

7.

Câu 6: Ưu điểm của CSDL trên máy tính

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

8.

Câu 7: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

c)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

d)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin

9.

Câu 8: Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách

b)

Học sinh, giáo viên, sách

c)

Sách, thủ thư, độc giả

d)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

10.

Câu 9: Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng

c)

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu

d)

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác

11.

Câu 10: Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, điểm các môn

b)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

c)

Sổ báo danh, Học sinh

d)

Học sinh, giáo viên

12.

Câu 11: Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

d)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

13.

Câu 12: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Một đáp án khác

b)

Chế độ thiết kế

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

14.

Câu 13: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

d)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

15.

Câu 14: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

d)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

16.

Câu 15: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím

a)

Enter

b)

Space

c)

Delete

d)

Tab

17.

Câu 17: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Xóa dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu

18.

Câu 19: Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng

a)

Filter

b)

Selection

c)

Relationships

d)

Edit Relationships

19.

Câu 20: Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây?

a)

D. Table \ Reationships

b)

C. Home \ Relationships

c)

B. Create \ Relationships

d)

A. Database Tools \ Relationships

20.

Câu 21. Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

D. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác.

b)

C. Phải là trường khóa chính của bảng đó.

c)

B. Một trường bất kỳ.

d)

A. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

21.

Câu 22: Phương án nào sau đây đúng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

A. nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

b)

B. nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

c)

C. nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

d)

D. nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

22.

Câu 23: Chọn phương án sai về liên kết giữa các bảng?

a)

A. Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa.

b)

C. Nhất quán dữ liệu.

c)

B. Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.

d)

D. Tránh được dư thừa dữ liệu.

23.

Câu 24. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

a)

C. 4→2→3→1

b)

A. 2→4→1→3

c)

D. 3→1→4→2

d)

B. 4→3→1→2

24.

Câu 25. Điều kiện để tạo liên kết giữa hai bảng?

a)

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

b)

D. Trường liên kết của hai bảng khác nhau về kiểu dữ liệu.

c)

A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

d)

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

25.

Câu 26. Thao tác nào sai khi xóa một liên kết?

a)

A. Database Tools → Relationships → Delete → Yes

b)

B. Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

C. Click phải chuột, chọn Edit Relationsnhips → Delete → Yes

d)

D. Bấm phím Delete → Yes

26.

Câu 28: Biểu mẫu trong Access dùng để làm gì?

a)

D. Lập báo cáo.

b)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu.

c)

B. Sửa cấu trúc bảng.

d)

A. Tính toán cho các trường tính toán.

27.

Câu 30: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) thực hiện được ở chế độ nào?

a)

D. Thuật sĩ.

b)

C. Biểu mẫu.

c)

B. Trang dữ liệu.

d)

A. Thiết kế.

28.

Câu 31: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

A. sửa đổi thiết kế cũ.

b)

D. thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, sửa, xoá và nhập dữ liệu.

c)

C. thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa, xoá đổi thiết kế cũ.

d)

B. thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.

29.

Câu 32: Trong Access, để làm việc trong chế độ thiết kế (Design View) của biểu mẫu, ta chọn

a)

A. chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View.

b)

D. chọn biểu mẫu rồi nháy nút Open hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.

c)

C. chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.

d)

B. chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design View hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu.

30.

Câu 33: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ (Form Wizard), ta chọn?

a)

D. Create form in using Wizard.

b)

C. Create form with using Wizard.

c)

B. Create form by using Wizard.

d)

A. Create form for using Wizard.

31.

Câu 34: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế (Design View), ta chọn?

a)

C. Create form with using Wizard.

b)

D. Create form by Design View.

c)

B. Create form by using Wizard.

d)

A. Create form in Design View.

32.

Câu 37. Truy vấn CSDL là gì?

a)

C. Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

b)

B. Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

A. Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

d)

D. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.

33.

Câu 38. Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là?

a)

A. Access

b)

C. Word

c)

D. SQL

d)

B. Excel

34.

Câu 39. Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

a)

A.()

b)

D. []

c)

B.' '

d)

C." "

35.

Trong mẫu câu truy vấn SQL, mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Thêm dữ liệu vào bảng

d)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

36.

Trong mẫu câu truy vấn SQL, mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Sửa dữ liệu trong bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

37.

Trong mẫu câu truy vấn SQL, mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xóa dữ liệu trong bảng

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

38.

Trong thiết kế QBE của Access, để lọc học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột Toán ta nhập giá trị ở dòng nào?

a)

Show

b)

or

c)

Criteria

d)

Sort

39.

Cho câu truy vấn: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = "Nữ". Kết quả trả về mô tả chính xác nhất là gì?

a)

Danh sách gồm: Họ và tên, Giới tính, điểm môn Toán của tất cả học sinh nữ

b)

Danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả học sinh nam

c)

Danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

d)

Danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả học sinh

40.

Cho cấu trúc: SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE ....... Hãy điền điều kiện để lấy những học sinh có điểm Tin học từ 7.5 trở lên.

a)

[Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] <= 7.5

c)

[Tin học] = 7.5

d)

[Tin học] >= 7.5

41.

CSDL tập trung là gì?

a)

CSDL lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

b)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

c)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

d)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

42.

CSDL phân tán là gì?

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CSDL lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

43.

Chọn nhận định chính xác về các mô hình kiến trúc phổ biến của CSDL phân tán.

a)

Tập trung và phân tán đều có mô hình ngang hàng

b)

Có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng

c)

Chỉ có mô hình ngang hàng, không có khách chủ

d)

Có mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

44.

Ưu điểm nổi bật của CSDL tập trung là gì?

a)

Khả năng mở rộng tốt

b)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

45.

Ưu điểm chính của CSDL phân tán là gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, phù hợp mọi tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu, độ tin cậy cao

46.

Nhược điểm lớn của CSDL tập trung là gì?

a)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

b)

Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

Bắt buộc các máy trạm phải có kết nối mạng để khai thác CSDL

d)

Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố

47.

Nhược điểm điển hình của CSDL phân tán là gì?

a)

Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

b)

Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

c)

Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

d)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

48.

Điểm khác biệt chính giữa CSDL tập trung và CSDL phân tán là gì?

a)

Độ phức tạp của cấu trúc dữ liệu

b)

Số lượng máy chủ lưu trữ dữ liệu

c)

Cách truy cập và quản lý dữ liệu

d)

Không có điểm khác biệt