NEW
Font size
WorksheetsQuiz về giao diện chỉnh sửa video
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Vùng thiết đặt cảnh
Khung Timeline
Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì?
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thêm, xóa và di chuyển các cảnh
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
Điều hướng các lệnh thông dụng
Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effect
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effect
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Khung Timeline
Vùng thiết đặt cảnh
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?
Shape
Image
Text
Sound
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Khung Timeline
Thanh công cụ điều hướng
Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
Câu 11: Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
Câu 12: Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Ctrl + Shift + Space
Play the current scene
Space
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 13: Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp
Chọn Publish và đặt tên cho tệp video
Chọn Save và đặt tên cho tệp video
Chọn Export và đặt tên cho tệp video
Câu 14: Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây
Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
Câu 15: Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?
MP4 và AVI
WAV và WMA
BMP và JPEG
GIF và PNG
Câu 16: Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Shift + Space
Play the current scene
Preview
Play the current scene from start
Câu 17: Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?
.mp3
.gif
.am
.txt
Câu 18: Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?
MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC
GIF, JPEG, PNG, BMP
MP4, AVI, MKV, MOV
DOCX, XLSX, PPTX, PDF
Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh
Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn New Empty Project
Chọn Save Project
Chọn New Scene
Chọn Publish
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
Cơ quan.
Doanh nghiệp nhỏ.
Người dùng cá nhân.
Tất cả đều đúng.
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
Trên cùng.
Bên trái.
Bên phải.
Dưới cùng.
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
Các lệnh thường dùng.
Các thẻ tên của đối tượng.
Các đối tượng trong một CSDL.
Các biểu tượng của đối tượng.
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
.accdb
.docx
.pptx
.xlsx
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
Tất cả đều đúng.
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
4
1
3
2
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
Click vào nút design
Bấm Enter
Click vào nút new
Click vào nút open
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Table gồm các cột và hàng
Field là tổng số cột trên một bảng
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
Character
String
Short Text
Currency
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
File Name
Field Name
Name Field
Name
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Field Name
Field Size
Description
Data Type
Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:
Một trong những tính chất của trường thay đổi
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
Tên trường thay đổi
Tất cả các phương án trên
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Các bước để tạo liên kết với bảng là:
1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết
1, 4, 2, 3
2, 3, 4, 1
1, 2, 3, 4
4, 2, 3, 1
Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?
Cột Field Name
Cột Data Type
Cột Description
Cột Field Properties
Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
Database Tool/ Relationships
Tool/ Relationships
Create/ Insert/ Relationships
Tất cả đều đúng
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:
Chọn Edit RelationShip
Bấm đúp chuột vào dây liên kết ->chọn lại trường cần liên kết
Tools ->RelationShip-> Change Field
Tất cả các phương án trên
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?
Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete->Yes
Database Tools ->RelationShip->Delete->Yes
Database Tools->Delele->Yes
Tất cả các phương án trên
Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;
Chọn hai bảng và nhấn Delete;
Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
Không thể xóa được;
Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.
Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này
