wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính tả lớp 2 - 3

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

2.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

3.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

4.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

5.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

láu lỉnh

b)

láu lĩnh

6.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thấp thõm

b)

thấp thỏm

7.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngẫn ngơ

b)

ngẩn ngơ

8.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

nghĩ ngơi

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

mõng manh

b)

mỏng manh

10.

Điền ch hoặc tr :

đồ .....ơi

a)

ch

b)

tr

11.

Điền ch hoặc tr :

......ong .....óng

a)

ch - ch

b)

tr - tr

12.

Điền ch hoặc tr :

nói .....uyện

a)

ch

b)

tr

13.

Điền ch hoặc tr :

đọc .....uyện

a)

ch

b)

tr

14.

Điền ch hoặc tr :

....ú mưa

a)

ch

b)

tr

15.

Điền ch hoặc tr :

....ú ý

a)

ch

b)

tr

16.

Các từ lần lượt điền vào chỗ trống là:


Góc sân nho nhỏ mới xây

Chiều chiều em đứng nơi này em ....ông

Thấy trời xanh biếc mênh mông

Cánh cò ....ớp .....ắng .....ên sông Kinh Thầy.

a)

chông/ chớp / trắng/ chên

b)

trông/ chớp/ chắng/ trên

c)

trông / chớp / trắng/ trên

17.

Điền ch hoặc tr

...ân trời

(a)  

18.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Nhạc cụ gõ hình ống, thân bằng gỗ hay kim loại có một hay hai mặt bịt da.

(a)  

19.

Điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng:

(a)   ọt sương

20.

Trong bức tranh trên, cô giáo đang làm gì?

a)

giảng bài

b)

tổ chức trò chơi

c)

học bài

21.

Điền vào chỗ chấm để tạo thành câu phù hợp:

Một con ngựa (a)   cả tàu bỏ cỏ.

22.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

23.

Chọn từ viết sai chính tả trong các từ sau:

a)

Cơm rẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

ra vào

24.

Điền vào chỗ chấm d hay v:

Khu vườn …ắng….ẻ

a)

d

b)

v

25.

Điền vào chỗ chấm d hay v:

Nhớ thương …a….iết

a)

d

b)

v

26.

Điền vào chỗ chấm d hay v:

Trăng tròn ……ành ….ạch

a)

d

b)

v

27.

Điền vào chỗ chấm d hay v:

Sức khoẻ ….ẻo…ai

a)

d

b)

v

28.

Điền vào chỗ trống ước hay ướt:

N…..chảy đá mòn

a)

ước

b)

ướt

29.

Điền vào chỗ trống d hay gi

ăn mặc ….ản dị

a)

d

b)

gi

30.

Điền vào chỗ trống d hay gi

nước mắt ….àn…ụa

a)

d

b)

gi

31.

Điền vào chỗ trống d hay gi

tính tình …ễ….ãi

a)

d

b)

gi

32.

Điền vào chỗ trống d hay gi

kể lể ….ài …òng

a)

d

b)

gi

33.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

……mặt gửi vàng

a)

chọn

b)

trọn

34.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Lựa ……thóc giống

a)

chọn

b)

trọn

35.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Kén cá ……canh

a)

chọn

b)

trọn

36.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Niềm vui …….vẹn

a)

chọn

b)

trọn

37.

Điền vào chỗ trống ch hay tr:

…im ….ích…..oè

a)

ch

b)

tr

38.

Điền vào chỗ trống ch hay tr:

…..èo đèo lội suối

a)

ch

b)

tr

39.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n có nghĩa là môn thể thao có hai bên thi đấu, người chơi dùng vợt đánh quả cầu cắm lông chim qua một tấm lưới căng giữa sân

(a)  

40.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n có nghĩa tên một quốc gia láng giềng ở phía tây nước ta

(a)  

41.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n có nghĩa NƠI TẬN CÙNG Ở PHÍA NAM TRÁI ĐẤT, QUANH NĂM ĐÓNG BĂNG

(a)  

42.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa KHOẢNG KHÔNG BAO LA CHỨA TRÁI ĐẤT VÀ CÁC VÌ SAO

(a)  

43.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Lựa ……thóc giống

a)

chọn

b)

trọn

44.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Kén cá ……canh

a)

chọn

b)

trọn

45.

Điền vào chỗ trống chọn hay trọn

Niềm vui …….vẹn

a)

chọn

b)

trọn

46.

Điền vào chỗ trống ch hay tr:

…im ….ích…..oè

a)

ch

b)

tr

47.

Điền vào chỗ trống ch hay tr:

…..èo đèo lội suối

a)

ch

b)

tr

48.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n có nghĩa là môn thể thao có hai bên thi đấu, người chơi dùng vợt đánh quả cầu cắm lông chim qua một tấm lưới căng giữa sân

(a)  

49.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

50.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

51.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

52.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Y tá

d)

Hộp bút

53.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

54.

Điền vào chỗ trống: en hay oen?

"Nhanh nh..."

(a)  

55.

x hay s?

...e bò

a)

s

b)

x

56.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

57.

r/d/gi?

quả ......ừa

a)

r

b)

d

c)

gi

d)

đ

58.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịch

59.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

60.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

61.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

62.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

63.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

64.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

65.

Điền tr hay ch vào chỗ trống:

...àn ...ề

a)

ch/tr

b)

tr/ch

c)

tr/tr

66.

Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào trên tiếng in đậm cho thích hợp:

lung lăng

a)

lủng lẳng

b)

lũng lẳng

c)

lũng lẵng

67.

Chọn s hay x để điền vào chỗ trống:

...úc ...ắc

a)

s/x

b)

x/x

c)

x/s

68.

Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả:

a)

nắt nẻo

b)

năn nộn

c)

lặng lẽ

69.

Điền ươn hay ương vào chỗ trống:

v... vãi

a)

ươn

b)

ương

70.

Chọn âm r, d, gi để điền vào chỗ trống:

...ấy rách phải ...ữ lấy lề.

a)

r/d

b)

d/gi

c)

gi/gi