wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 2 CẤP TRƯỜNG 2

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Con vật nào chứa phép tính có kết quả lớn nhất?

a)
b)
c)
2.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là 50?

a)
b)
c)
3.

Tính: 83 - 37

a)

56

b)

46

c)

66

4.

Tính: 56 + 35 - 40

a)

51

b)

61

c)

41

5.

Có 32 con bò trên đồng cỏ, 15 con bò rời đi. Hỏi trên đồng cỏ còn bao nhiêu con bò?

a)

17

b)

27

c)

37

6.

Lan tiết kiệm được 55 nghìn đồng. Số tiền của Lan ít hơn của Mai 15 nghìn đồng. Hỏi Mai tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

a)

40 nghìn đồng

b)

50 nghìn đồng

c)

70 nghìn đồng

7.

Quyển sách nào dưới đây là của bạn Nam?

a)
b)
c)
8.

Dấu thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Chọn loại quả không chứa phép tính có kết quả là 65 ?

a)
b)
c)
10.

Tìm một số, biết rằng khi cộng số đó với 32 thì ta được kết quả là 70.

a)

28

b)

38

c)

48

11.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 19 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 27 chiếc xe đạp. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

a)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được 16 chiếc xe đạp.

b)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được 36 chiếc xe đạp.

c)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được 46 chiếc xe đạp.

12.

Số gồm 3 đơn vị và 1 chục là:

(a)  

13.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A.10

b)

B. 99

c)

C. 90

14.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

(a)  

15.

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:

a)

A.11

b)

B.99

c)

C.89

16.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

A.98

b)

B. 99

c)

C. 100

17.

Câu 8: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

A. 6

b)

B.7

c)

C.8

18.

52 ...... 7 = 50+ 9. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

19.

Ba điểm nào thẳng hàng?

a)

Ba điểm A, O, C thẳng hàng.

b)

Ba điểm A, O, B thẳng hàng.

c)

Ba điểm D, O, B thẳng hàng

20.

32 – 8 ...... 17 – 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Đếm số hình tam giác có trong hình

a)

13

b)

11

c)

12

22.

Chọn câu đúng (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

10 đơn vị = 1 chục

b)

9 là số bé nhất có một chữ số

c)

1 tuần có 8 ngày

d)

Hình tam giác là hình có 3 cạnh

23.

Dãy số từ bé đến lớn:

a)

21, 33, 67, 50, 88

b)

17, 36, 48, 61, 70

c)

19, 28, 54, 91, 83

24.

Đoan thẳng AB dài 100cm, đoạn thẳng BC dài 10dm. Vậy đoạn thẳng BC ........... đoạn thẳng AB.

a)

lớn hơn

b)

bằng

c)

bé hơn

25.

Hôm nay là thứ năm ngày 8 thì hôm kia là:

a)

Thứ bảy ngày 10

b)

Thứ tư ngày 7

c)

Thứ ba ngày 6

26.

Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:

a)

32 kg

b)

42 kg

c)

32 kg

27.

Thứ hai tuần này là ngày 23 tháng 12. Thứ hai tuần sau là ngày:

a)

31 tháng 12

b)

30 tháng 12

c)

29 tháng 12

28.

Hình bên có (a)   hình tứ giác? (điền số vào chỗ chấm)

29.

Trong phép tính: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

30.

Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật?

a)

Lít

b)

Xăng-ti-mét

c)

Ki-lô-gam

31.

Đọc khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi bên dưới:


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

(Nguyễn Anh Nông)


Trong khổ thơ trên, nét chữ đầu tiên mà bạn nhỏ viết là chữ gì ?

a)

chữ o

b)

chữ e

c)

chữ a

d)

chữ c

32.

Nét chữ đầu tiên


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

Từ nào diễn tả đôi mắt của bạn nhỏ trước trang giấy trắng ?


a)

ngơ ngác

b)

ngượng ngập

c)

bỡ ngỡ

d)

ngỡ ngàng

33.

Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi bên dưới


Ôi, nét chữ đầu tiên

Như vòng trăng nho nhỏ

Như bông hoa mới nở

Toả hương - bàn tay em.

(Nguyễn Anh Nông)


Tác giả so sánh nét chữ đầu tiên của bạn nhỏ với những hình ảnh nào ?



a)

vòng trăng nhỏ, bông hoa mới nở

b)

quả trứng

c)

quả bóng

34.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa hình ảnh so sánh ?

a)

Ăn ở như bát nước đầy.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Đèn nhà ai nhà nấy rạng.

d)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

35.

Chọn âm đầu (l/n) thích hợp thay vào ô trống


Cái ....ón này dùng để đội lúc trời nắng.

a)

n

b)

l

36.

Chọn âm đầu (l/n) thích hợp thay vào ô trống


Trăng lưỡi liềm đang lấp ....ó.

a)

n

b)

l

37.

Người đàn ông sinh ra mẹ em thì em gọi là gì?

a)

- ông nội

b)

- ông ngoại

c)

- bà nội

d)

- bà ngoại

38.

Trong các từ sau, từ nào trả lời cho bộ phận "Ai" thuộc câu: Hương là chị gái của Hoa?

a)

- là

b)

- chị

c)

- Hương

d)

- gái

39.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

- siêng năng

b)

- núa nếp

c)

- nong lúa

d)

- nắng vàng

40.

Người phụ nữ đẻ ra em thì em gọi là gì?

a)

- mẹ

b)

- cô

c)

- dì

d)

- thím

41.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "bầu trời" để thành câu có nghĩa?

a)

- trong xanh

b)

- mây trắng

c)

- đồng lúa

d)

- nhởn nhơ bay

42.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh đồng lúa" để thành câu có nghĩa?

a)

- lơ lửng

b)

- nhởn nhơ

c)

- vàng rực

d)

- bay bổng

43.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "chìm"?

a)

- sâu

b)

- nổi

c)

- ngắn

d)

- nông

44.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

- lũy lụt

b)

- chăm trỉ

c)

- lũy tre

d)

- nười nhác

45.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh diều" để thành câu có nghĩa?

a)

- cánh cò

b)

- bay bổng

c)

- dòng sông

d)

- chăm chỉ

46.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm của bông hoa?

a)

- thơm

b)

- cay

c)

- mặn

d)

- chanh

47.

Chọn đáp án thích hợp thay vào chỗ chấm để tạo thành câu có chứa hình ảnh so sánh:


Trẻ em.......

a)

rất chăm chỉ học tập.

b)

như búp trên cành.

c)

rất đáng yêu.

d)

là chủ nhân tương lai của đất nước.

48.

Chọn những từ chỉ sự vật trong câu thơ sau.


Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ.

a)

Hoa sen,hồ

b)

nở

c)

Rực rỡ

49.

Chọn từ thích hợp thay vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:


Thiếu .....


a)

nhi

b)

nam

c)

đồng

50.

Tìm câu hỏi thích hợp cho phần in đậm trong câu sau:


Cún và Miu là bạn trong nhà của trẻ em.

a)

Cún và Miu là gì ?

b)

Con gì là bạn của trẻ em ?

c)

Trẻ em là gì ?

d)

Cái gì là bạn của trẻ em ?

51.

Điền vần đúng : "tóc x......."

a)

oai

b)

oay

c)

oan

d)

oăn

52.

Tìm hình ảnh " áo choàng".

a)
b)
c)
d)
53.

Điền vần oanh hay oach vào chỗ trống:

Em kh.……. tay lễ phép chào ôg bà

a)

oanh

b)

oach

54.

Nối câu thích hợp:

Lớp chúng em

a)

doanh trại

b)

làm kế hoạch nhỏ

c)

mới toanh

55.

Em hãy chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

56.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

57.

Chọn từ phù hợp với tranh vẽ sau:

a)

công nhân

b)

Nông dân

c)

bác sĩ

d)

công an

58.
a)

oang

b)

ăng

c)

oăng

d)

oăn

59.

Đọc s..............

a)

ắt

b)

át

c)

ác

d)

ách

60.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ mở t...…. cánh cửa sổ.

a)

oang

b)

oăng

c)

ang

61.

Điền ch hoặc tr :

đồ .....ơi

a)

ch

b)

tr

62.

Điền ch hoặc tr :

......ong .....óng

a)

ch - ch

b)

tr - tr

63.

Điền ch hoặc tr :

......uồn ......uồn

a)

ch - ch

b)

tr - tr

64.

Điền ch hoặc tr :

mặt ......ời

a)

ch

b)

tr

65.

Điền ch hoặc tr:

hình ......òn

a)

ch

b)

tr

66.

Điền ch hoặc tr :

cái .....ổi

a)

ch

b)

tr

67.

Điền ch hoặc tr :

cái ........ống

a)

ch

b)

tr

68.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng.

(a)  

69.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.

(a)  

70.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Tác phẩm hội họa được vẽ bằng các đường nét và màu sắc.

(a)  

71.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Nhạc cụ gõ hình ống, thân bằng gỗ hay kim loại có một hay hai mặt bịt da.

(a)  

72.

Điền ch hoặc tr :

nói .....uyện

a)

ch

b)

tr

73.

Điền ch hoặc tr :

đọc .....uyện

a)

ch

b)

tr

74.

Điền ch hoặc tr :

....ú mưa

a)

ch

b)

tr

75.

Điền ch hoặc tr :

....ú ý

a)

ch

b)

tr