wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điền từ chính tả 2-4

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

ngh có thể đi với các nguyên âm nào?


ngh + ..........

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ô

e)

ê

2.

ngh có thể đi với các nguyên âm nào?


ngh + ..........

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ô

e)

ê

3.

Điền ng hoặc ngh:

..........ựa

a)

ngh

b)

ng

4.

Điền ng hoặc ngh :

bé bị ..........ã

a)

ng

b)

ngh

5.

Điền ng hoặc ngh :

trâu và ...........é

a)

ng

b)

ngh

6.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

7.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

8.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

9.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

10.

Điền ng hoặc ngh :

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

11.

Điền ng hoặc ngh :

..........ã tư

a)

ng

b)

ngh

12.

Điền ng hoặc ngh :

..........ửi mùi

a)

ng

b)

ngh

13.

*Điền ng hoặc ngh :

..........ề ..............iệp

a)

ng - ng

b)

ngh - ngh

c)

ng - ngh

14.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

15.

chú ....é

a)

ng

b)

ngh

16.

chú ....é

a)

ng

b)

ngh

17.

....à voi

a)

ng

b)

ngh

18.

.....ề y

a)

ng

b)

ngh

19.

lo ....ại

a)

ng

b)

ngh

20.

.....i ngờ

a)

ng

b)

ngh

21.

.....ã ba

a)

ng

b)

ngh

22.

....ôi sao

a)

ng

b)

ngh

23.

.....ày giờ

a)

ng

b)

ngh

24.

tai ....e

a)

ng

b)

ngh

25.

....ô nghê

a)

ng

b)

ngh

26.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

27.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

28.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

29.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

30.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt uôn/uông

a)

uốn cong

b)

uống cong

31.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

32.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

33.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

34.

điền ng hay n

...oan ...oãn

a)

n/n

b)

ng/ng

c)

n/ng

d)

ng/n

35.

từ màu đỏ sau viết đúng hay sai?

Ăn lo lê

a)

đúng

b)

sai

36.

từ nào viết đúng chính tả

A. cồng kềnh

B. kồng kềnh

C. cồng cềnh

D. kồng cềnh

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

37.

ngh đi với các con chữ nào

a)

i, iê

b)

e

c)

ê

d)

a

e)

o

38.

điền vào chỗ trống oc / ot

a)

oc

b)

ot

39.

Đây là gì?

a)

giá đỗ

b)

dá đỗ

c)

giá đổ

40.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

41.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

42.

Từ nào đúng quy tắc viết hoa?

a)

Mi-An-Ma

b)

Phi-Líp-pin

c)

In-đô-nê-xi-a

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

44.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

46.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

47.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

48.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

49.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

50.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

51.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

52.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

53.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

54.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

55.

Điền c hay k?

....ũ kĩ

a)

c

b)

k

56.

Điền c hay k?

.....ẻ vở

a)

c

b)

k

57.

g - gh?

......ế đá

a)

g

b)

gh

58.

c-k?

con .....á

a)

k

b)

c

59.

Đúng hay Sai?

cổ kò

a)

Sai

b)

Đúng

60.
a)

cái kệ

b)

cái cệ

61.

a)

cụ bà

b)

kụ bà

62.

Chọn cách viết đúng

a)

b)

63.

a)

lá kờ

b)

lá cờ

64.

Cách viết nào đúng?

a)

kẽ hở

b)

cẽ hở

65.

Tìm từ thích hợp với tranh

a)

ghà

b)

66.

Tìm từ phù hợp

a)

ghế

b)

gế

67.

Tìm từ phù hợp

a)

ghi

b)

gi

68.

tìm từ phù hợp

a)

ga

b)

gha

69.

Tìm tiếng chứa âm g

a)

b)

ga

c)

ghi

d)

70.

Tiếng viết đúng chính tả

a)

ga

b)

gha

c)

ghe

d)

ghi

71.

Điền g hay gh:

...à gô

(a)  

72.

Tìm hình có chứa âm g

a)
b)
c)
d)
73.

Điền g hay gh

ghế ...ỗ

a)

g

b)

gh

74.

a)
b)
c)
75.

Tìm tranh phù hợp câu:

Cô Hà đi bộ ở bờ hồ. Bờ hồ có ghế đá.

a)
b)
c)
d)
76.
a)

gõ tủ

b)

gõ ghế

c)

gõ đá

d)

gõ mõ

77.
a)

o, ô, ơ

b)

u, ư

c)

i, e, ê

78.

a)

nhà gỗ

b)

nhà lá

c)

nhà ghỗ

79.

Từ nào sau đây là đúng chính tả?

a)

Kính cận

b)

cính kận

c)

Kính kận

80.

Từ nào sau đây là đúng chính tả:

a)

Kèm kặp

b)

cèm cặp

c)

Kèm cặp

81.

Từ nào sau đây là đúng chính tả?

a)

Kì cọ

b)

Cì cọ

c)

Kì kọ

82.

Từ nào sau đây là đúng chính tả?

a)

Kảm cúm

b)

Cảm cúm

c)

Cảm kúm

83.

Điền vào chỗ trống trong đoạn thơ của bài thơ "Về thăm quê"

Nghỉ hè em thích nhất
Được theo mẹ................

a)

về quê

b)

đi chơi

c)

đi ăn tiệc

d)

đi thả diều

84.

Điền vào chỗ trống trong đoạn thơ bài thở "Về thăm quê"
"Mảnh vườn quê bé nhỏ
Bao nhiêu là thứ cây
Bà mỗi năm mỗi gầy
Chắc bà luôn .............."

a)

vất vả

b)

suy nghĩ

c)

ốm đau

85.

Điền vào chỗ trống trong đoạn thơ của bài thơ "Về thăm quê"
" Vườn bà có nhiều..........

Chả mấy lúc bà ăn
Bà bảo thích để dành
Cho cháu về ra hái."

a)

hoa

b)

quả

c)

mít

d)

dừa