Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I - 7/2

Total questions: 26

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ dụng cụ trong hình

2.

Điền màu sắc tương ứng

3.

Ghép từ vựng tương ứng với hình

a)

1.

きります

b)

2.

おくります

c)

3.

あげます

d)

4.

もらいます

e)

5.

おしえます

4.

Trái nghĩa với tính từ “Khó”

a)

ひま

b)

むずかしい

c)

やさしい

d)

やすい

5.

Trái nghĩa với tính từ “rãnh rỗi”

a)

やさしい

b)

ひま

c)

たのしい

d)

いそがしい

6.

Bạn bè

a)

ともだち

b)

かぞく

c)

おかね

d)

まち

7.

Điền từ vựng tương ứng

8.

Du lịch

a)

りょうこ

b)

りょこう

c)

りょう

d)

おかね

9.

Trái nghĩa với “yên tĩnh”

a)

にぎやか

b)

しずか

c)

あたらしい

d)

すてき

10.

にほんごのせんせいは どんなひとですか

a)

ハンサムなひとです。

b)

おもしろいひとです。

c)

しんせつなひとです。

d)

きれいなひとです。

11.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:アンさんは ( ___)で ごはんを たべますか。

アン:はしで たべます。

a)

なに

b)

なん

c)

どこ

d)

どれ

12.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:( ___)で  えいごを  ならいましたか。

リン: ベトナムで  ならいました。

a)

なに

b)

なん

c)

どこ

d)

だれ

13.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:ミラーさんは ( ___)に  おかねを  かりましたか。

ミラー:まつもとさんに  かりました。

a)

だれ

b)

どこ

c)

なに

d)

いつ

14.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:(___ )レポートを  おくりましたか。

ミラー:おととい おくりました。

a)

なんじ

b)

なん

c)

いつ

d)

どこ

15.

chọn từ điền vào chỗ trống:

リン:ふじさんは (___ )やまですか。

たなか:たかいやまです。

a)

どんな

b)

どう

c)

どこ

d)

どれ

16.

chọn từ điền vào chỗ trống:

さとう:これは  にほんごで (___ )ですか。

やまだ:「はさみ」です。

a)

なん

b)

なに

c)

だれ

d)

どれ

17.

chọn từ điền vào chỗ trống:

さとう:(___ )で ほんを  かいましたか。

たなか:あのみせで  かいました。

a)

だれ

b)

どこ

c)

どれ

d)

どう

18.

chọn từ điền vào chô trống:

さとう:そのレストランは (___ )ですか。

たなか:やすいです。

a)

どう

b)

どんな

c)

どれ

d)

だれ

19.

điền trợ từ vào chỗ trống:

ちゅうごく​ (a)   にほんご​ (b)   ならいました。

Choose from the below words
で
を
に
と
20.

điền trợ từ vào chỗ trống:

やまださん​ (a)   たんじょうび​ (b)   はなを あげました。

Choose from the below words
の
に
で
は
21.

điền trợ từ vào chỗ trống:

フランスじんは  フォーク​ (a)   ナイフ​ (b)   ごはん​ (c)   たべます。

Choose from the below words
と
で
を
は
の
22.

điền trợ từ vào ô trống

かぞく​ (a)   てがみ​ (b)   かきました。

Choose from the below words
に
を
で
の
23.

điền trợ từ vào ô trống

「すみません」​ (a)    ベトナムご​ (b)   「Cảm ơn」です。

Choose from the below words
は
で
に
と
24.

điền trợ từ vào ô trống

きのう たなかさん​ (a)   でんわ​ (b)   かけました。

Choose from the below words
に
を
で
の
25.

イーさんは いまから  なにを しますか。

a)

うちへ  かえります。

b)

ほんを  かいます。

c)

かばんうりばへ  いきます。

d)

きっぷを  かいます。

26.

せんせいは チンさんに ほんを (___)

a)

かりました

b)

かしました

c)

もらいました

d)

あげました