wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

3.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

4.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

5.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

6.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

7.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

8.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

9.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

10.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

11.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

12.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

13.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

14.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

15.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

16.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

17.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

18.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

19.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng