Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN GIỮA KÌ I

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

2.

     Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

3.

     Góc có số đo 108 °\degree  đổi ra rađian là:

a)

b)

c)

d)

4.

.

a)

b)

c)

d)

5.

.

a)

b)

c)

d)

6.

.

a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.

    Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đường tròn định hướng?

a)

Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng

b)

Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng.

c)

Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng.

d)

Mỗi đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng.

9.

    Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là:

a)

Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ.

b)

Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ.

c)

Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ

d)

Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ

10.
a)

b)

c)

d)

11.

      Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về góc lượng giác?

a)

b)

c)

d)

12.

   Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đường tròn lượng giác?

a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

c)

d)

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

b)

c)

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

b)

c)

d)

53.
a)

b)

c)

d)

54.
a)

b)

c)

d)

55.
a)

b)

c)

d)

56.
a)

b)

c)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

b)

c)

d)

59.
a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

c)

d)

62.
a)

b)

c)

d)

63.
a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

b)

c)

d)

66.
a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

67.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

68.
a)

b)

c)

d)

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.
a)

b)

c)

d)

72.
a)

b)

c)

d)

73.
a)

b)

c)

d)

74.
a)

b)

c)

d)

75.

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

a)

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó

b)

Ba điểm mà nó đi qua

c)

Ba điểm phân biệt không thẳng hàng.

d)

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

76.

      Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

a)

Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

b)

Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

c)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

77.
a)

 5 mặt,  5 cạnh.

b)

6 mặt,  5 cạnh.

c)

6 mặt, 10 cạnh.

d)

5 mặt,  10 cạnh.

78.

      Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

79.

a)

Đường thẳng SC

b)

Đường thẳng SB

c)

Đường thẳng SD

d)

Đường thẳng SA

80.
a)

b)

c)

d)

81.
a)

b)

c)

d)

82.

        Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD, AD=2BC . Gọi O là giao điểm của AC và BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)  và (SBD).

a)

SA

b)

AC

c)

SO

d)

SD

83.
a)

b)

c)

d)

84.
a)

b)

c)

d)

85.
a)

SM

b)

SA

c)

MN

d)

SN

86.

a)

SM

b)

SA

c)

MN

d)

SN

87.

Câu 1:        Khẳng định nào sau đây là  đúng?

a)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.                        

d)

Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng  và  thì ta nói  và  chéo nhau.  

88.
a)

AB

b)

CD

c)

C'D'

d)

SC

89.
a)

b)

c)

90.

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

91.
a)

b)

c)

d)

92.
a)

b)

c)

93.
a)

b)

c)

d)

94.
a)

b)

c)

d)

95.

       Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.

c)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.        

d)

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

96.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.
a)

b)

c)

d)

100.
a)

b)

c)

d)