Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Toán Học Cuối Kì 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một cung tròn có số đo là 135°. Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

a)

b)

c)

d)

2.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

a)

b)

c)

d)

5.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

b)

un = n3 – 1

c)

un = n2

d)

un = 2n

6.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1; 3; –7; –11; –15;...

b)

1; –3; –6; –9; –12;...

c)

1; –2; –4; –6; –8;...

d)

1; –3; –5; –7; –9;...

7.
a)

b)

c)

d)

8.

Cho cấp số cộng (un) có u1 = –5 và d = 3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

a)

Thứ 15

b)

Thứ 20

c)

Thứ 35

d)

Thứ 36

9.

Cho cấp số nhân (un) có u1 = –2 và công bội q = 3. Số hạng u2 là

a)

u2 = –6

b)

u2 = 6

c)

u2 = 1

d)

u2 = –18

10.

Cho cấp số nhân (un), biết u1 = 1; u4 = 64. Tính công bội q của cấp số nhân

a)

q = 21

b)

q = ±4

c)

q = 4

d)

q = 2√2

11.

Dãy nào sau đây có giới hạn khác 0?

a)

b)

c)

d)

12.

Biết L = lim(3n2 – 5n3 + 3) thì L bằng:

a)

–∞

b)

+∞

c)

3

d)

5

13.
a)

b)

+∞

c)

–2

d)

5

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

–∞

d)

+∞

16.
a)

1

b)

2

c)

0

d)

Không tồn tại

17.
a)

(–∞;3)

b)

(2;3)

c)

(–3;2)

d)

(–3;+∞)

18.

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = 1?

a)

b)

c)

d)

y = (x – 1)(x2 + x + 1)

19.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới dây:

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số liên tục trên R

b)

Hàm số liên tục trên (–∞;4)

c)

Hàm số liên tục trên (1;+∞)

d)

Hàm số liên tục trên (1;4)

20.

Trong các hàm số sau, hàm số liên tục trên R?

a)

y = sinx

b)

c)

d)

y = tanx

21.

Cho hình chóp S.ABCD giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng:

a)

SA

b)

SB

c)

AC

d)

AD

22.

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

AD

b)

AC

c)

DC

d)

BD

23.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN // mp (ABCD)

b)

MN // mp (SAC)

c)

MN // mp ( MAC)

d)

MN // mp ( NAC)

24.

Cho các mệnh đề sau:

(1). Nếu a // (P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P)

(2). Nếu a // (P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P)

(3). Nếu a // (P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a

(4). Nếu a // (P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng

Số mệnh đề đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', khẳng định nào đúng về hai mặt phẳng (A'BD) và (CB'D')

a)

(A'BD) ⊥ (CB'D')

b)

(A'BD) // (CB'D')

c)

(A'BD) ≡ (CB'D')

d)

(A'BD) ∩ (CB'D')

26.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Trong không gian

a)

Hình biểu diễn của một hình tròn thì luôn phải là một hình tròn

b)

Hình biểu diễn của một hình chữ nhật thì luôn phải là một hình chữ nhật

c)

Hình biểu diễn của một tam giác thì luôn phải là một tam giác

d)

Hình biểu diễn của một góc thì luôn phải là một góc bằng nó

27.

Trong một mẫu số liệu ghép nhóm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhóm chứa mốt là nhóm có tần số thấp nhất

b)

Nhóm chứa mốt là nhóm có tần số cao nhất

c)

Nhóm chứa mốt có thể là nhóm đứng đầu tiên trong bảng

d)

Nhóm chứa mốt có thể là nhóm đứng cuối cùng trong bảng

28.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng:

a)

78

b)

65

c)

80

d)

70

29.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

a)

[3,5;5)

b)

[5;6,5)

c)

[6,5;8)

d)

[2;3,5)

30.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Giá trị đại diện của nhóm chứa mốt là của mẫu số liệu là

a)

2,75

b)

5,75

c)

4,25

d)

7,25

31.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Giá trị đại diện của nhóm có tần số thấp nhất của mẫu số liệu là

a)

2,75

b)

5,75

c)

4,25

d)

7,25

32.

An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100 g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê

Ước lượng hàm lượng chất béo trung bình của mẫu số liệu là

a)

17,03

b)

16,93

c)

16,83

d)

17,93

33.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Mốt của mẫu số liệu là

a)

18

b)

19

c)

16

d)

20

34.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Trung vị của mẫu số liệu là

a)

17,69

b)

17,93

c)

17,83

d)

17,63

35.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là

a)

12,3

b)

12,9

c)

12,8

d)

12,7

36.

Cho mẫu số liệu ghép tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

a)

21,25

b)

21,5

c)

21,3

d)

21,6

37.

a)

135°

b)

150°

c)

120°

d)

240°

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

a)

-1, 0, 3, 8, 16

b)

1, 4, 16, 9, 25

c)

0, 3, 8, 24, 15

d)

0, 3, 12, 9, 6

40.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

un = n2

b)

un = 2n

c)

un = n3 – 1

d)

41.

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

a)

2;5;8;11;15

b)

2;4;8;10;14

c)

1;2;3;4;5;7

d)

15;10;5;0;–4

42.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 2, công sai d = 3. Số hạng thứ hai của cấp số cộng là

a)

u2 = 3

b)

u2 = 4

c)

u2 = 5

d)

u2 = 6

43.

Cho cấp số cộng (un), biết: u1 = 3, u2 = 5. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

u3 = 4

b)

u3 = 7

c)

u3 = 2

d)

u3 = –5

44.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

128; –64; 32; –16; 8;...

b)

5; 6; 7; 8;...

c)

√2; 2; 4; 4√2;...

d)

45.

Cho cấp số nhân (un)biết u1 = 1 u4 = 64. Tính công bội q của cấp số nhân

a)

q = 2√2

b)

q = 4

c)

q = 21

d)

q = ±4

46.

Cho biết lim(un – 1) = 0. Giá trị của limun bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

L = 1

b)

L = –1

c)

L = 3

d)

L = 0

49.
a)

0

b)

+∞

c)

1

d)

–∞

50.
a)

+∞

b)

–∞

c)

–2

d)

1

51.
a)

m = 1

b)

m = 2

c)

m = 3

d)

m = 4

52.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên

Hàm số gián đoạn tại điểm

a)

x = 0

b)

x = 2

c)

x = 1

d)

x = 3

53.

Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

a)

y = x2 + x – 1

b)

y = tanx

c)

d)

54.
a)

[2;3]

b)

(2;3)

c)

[–1;6]

d)

(–1;6)

55.

Nếu cho một hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu f(a).f(b) < 0 thì hàm số liên tục trên (a;b)

b)

Nếu hàm số liên tục trên (a;b) thì f(a).f(b) < 0

c)

Nếu hàm số liên tục trên (a;b) và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm

d)

Cả ba khẳng định trên đều sai

56.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a)

Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng

57.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là hai đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

AD

b)

AC

c)

DC

d)

BD

58.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB // CD). Mhẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình chóp S.ABCD có bốn mặt

b)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD)

c)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC)

d)

Giao tiếp của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD

59.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

IJ song song với CD

b)

IJ song song với AB

c)

IJ và CD là hai đường thẳng chéo nhau

d)

IJ cắt AB

60.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G, M là trọng tâm tam giác ABC và ACD. Khi đó, đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(ABC)

b)

(ACD)

c)

(BCD)

d)

(ABD)

61.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, Gọi M N, P theo thứ tự là trung điểm của SA SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(NOM) // (OPM)

b)

(PON) // (MNP)

c)

(MON) // (SBC)

d)

(NMP) // (SBD)

62.

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

a)

[150;155)

b)

[155;160)

c)

[165;170)

d)

[170;175)

63.

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường, ta được mẫu số liệu sau:

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

12

64.

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

65.

Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sao

Tần số của nhóm [20;30) là

a)

10

b)

8

c)

18

d)

24

66.

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả bơ ở một lô hàng cho trong bảng sau:

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

a)

[170;175)

b)

[155;160)

c)

[165;170)

d)

[160;165)

67.

Cân nặng sinh của 28 học sinh của một lớp 11 được cho như sau:

55,4 62,6 54,2 56,8 58,8 59,4 60,7 58 59,5 63,6 61,8 52,3 63,4 57,9 49,7 45,1 56,2 63,2 46,1 49,6 59,1 55,8 55,3 45 46,8 54 49,2 52,6

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng

a)

55,6

b)

65,5

c)

48,8

d)

57,7

68.

Cho đồ thị thể hiện điểm thi đánh giá năng lực của một trường đại học vào năm 2020 dưới đây

Giá trị đại diện cho nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

a)

625,5

b)

675,5

c)

725,5

d)

775,5

69.

Tổng lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu từ năm năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại dưới đây (đơn vị: mm):

121,8 158,3 334,9 200,9 165,6 161,5 194,3 220,7 189,8 234,2 165,9 165,9 134 173 169 189 254 168 255

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Hoàn thiện bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau và tlìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm đó

a)

x = 10;y = 5;z = 3;t = 1;Q2 = 172,5

b)

x = 9;y = 6;z = 3;t = 1;Q2 = 172,5

c)

x =10;y = 5;z = 2;t = 2;Q2 = 182,5

d)

x = 10;y = 4;z = 4;t =1;Q2 = 162,5

70.

Dưới đây là một mẫu số liệu cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm

a)

75,5 ≤ Me < 82,5

b)

82,5 ≤ Me < 87,5

c)

87,5 ≤ Me < 92,5

d)

92,5 ≤ Me < 97,5

71.
a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng

d)

Không giảm

72.

Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

a)

[0;20)

b)

[20;40)

c)

[40;60)

d)

[60;80)

73.

Trên khoản (–π;π) đồ thị hàm số y = sinx được cho như hình vẽ:

a)

b)

c)

(–π;0)

d)

(0;π)

74.

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

a)

1; 1; 1; 1; 1;...

b)

1; 3; 5; 7; 9;...

c)

d)

75.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

a)

b)

c)

d)

76.

Cho cấp số cộng (un) có các số hàng đầu lần lượt là 5; 9; 13; 17;... Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng

a)

un = 5n + 1

b)

un = 5n – 1

c)

un = 4n + 1

d)

un = 4 n – 1

77.
a)

b)

c)

d)

78.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; –1; 1; –1

b)

1; – 3; 9; 10

c)

1; 0; 0; 0

d)

32; 16; 8; 4

79.

Cho cấp số nhân (un); u1 = 1, q = 2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

11

b)

9

c)

8

d)

10

80.
a)

b)

c)

d)

+∞

81.
a)

+∞

b)

–∞

c)

2

d)

1

82.
a)

b)

+∞

c)

–2

d)

1

83.
a)

–1

b)

1

c)

7

d)

+∞

84.
a)

+∞

b)

–∞

c)

–2

d)

1

85.
a)

+∞

b)

–∞

c)

–2

d)

1

86.
a)

+∞

b)

–∞

c)

–2

d)

1

87.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R?

a)

y = 2x – 3 cos x

b)

y = 1 + tan x

c)

y = x – cot x

d)

88.

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f (x) gián đoạn tại điểm nào sau đây?

a)

x0 = 3

b)

x0 = 2

c)

x0 = 0

d)

x0 = 1

89.
a)

√3

b)

±√3

c)

–√3

d)

±3

90.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ 4 điểm đã cho?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

92.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với BC

b)

d qua S và song song với DC

c)

d qua S và song song với AB

d)

d qua S và song song với BD

93.

Cho đường thẳng a nằm trong mp (α) và đường thẳng b ⊄ (α). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu b // (α) thì b // a

b)

Nếu b cắt (α) thì b cắt a

c)

Nếu b // a thì b // (α)

d)

Nếu b cắt (α) và mp (β) chứa b thì giao tuyến của (α) và (β) là đường thẳng cắt cả a và b

94.
a)

MN nằm trên mp (ABCD)

b)

MN song song mp (ABCD)

c)

MN cắt mp (ABCD)

d)

MN và mp (ABCD) chéo nhau

95.

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

a)

[20;40)

b)

[40;60)

c)

[60;80)

d)

[80;100)

96.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

(ABCD) // (A'B'C'D')

b)

(AA'D'D) // (BCC'B')

c)

(BDD'B') // (ACC'A')

d)

(ABB'A') // (CDD'C')

97.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song

b)

Hình chiếu song song của một hình bình hành là một hình bình hành

c)

Phép chiếu song song biến một tam giác thành một tam giác nếu mặt phẳng chứa tam giác không cùng phương với phương chiếu

d)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng

98.

Kết quả đo chiều cao của 200 cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Hãy ước lượng số trung bình

a)

9,31

b)

9,32

c)

8,9

d)

9,4

99.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Giá trị đại diện của nhóm [9;11) là

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

100.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Mốt của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

a)

[7;9)

b)

[5;7)

c)

[11;13)

d)

[13;15)

101.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

a)

[7;9)

b)

[9;11)

c)

[11;13)

d)

[13;15)

102.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

a)

[7;9)

b)

[9;11)

c)

[11;13)

d)

[13;15)

103.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Mốt của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

a)

[7;9)

b)

[9;11)

c)

[11;13)

d)

[13;15)

104.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

7

b)

7,6

c)

8

d)

8,6

105.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13