wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về CPU

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau

a)

Control Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Central Person Unit

d)

Computer Processing Unit

2.

CPU là gì

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

Bộ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành

3.

CPU làm nhiệm vụ gì

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

4.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

5.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

6.

Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

7.

Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

8.

Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RAM

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

9.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

10.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

11.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nà

4 lines
12.

Yếu tố nào sau đây

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

13.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

15.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

16.

Đâu không phải là thiết bị thông minh

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

d)

Máy tính xách tay.

17.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

18.

Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào

a)

Thanh trạng thái.

b)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

19.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số

a)

Nghe.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Nghe nhạc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

20.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số

a)

ANghe.

b)

BGọi điện thoại.

c)

CNghe nhạc.

d)

DTất cả các đáp án trên đều dúng.

21.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không

a)

AĐược mọi lúc.

b)

BKhông được.

c)

CĐược khi có sóng.

d)

DĐược khi mất sóng.

22.

Thiết bị số là

a)

AThiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

BThiết bị có thể xứ Ií thông tin.

c)

CMáy tính điện tử.

d)

DThiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

23.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

AKhả năng tính toán nhanh của nó.

b)

BGiá thành ngày càng rẻ.

c)

CKhả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

DKhả năng lưu trữ lớn.

24.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh

a)

AĐồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

BCân.

c)

CỔ cắm.

d)

DKhóa đa năng.

25.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel" nghĩa là gì

a)

A Độ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

b)

BĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

CĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel.

d)

DĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

26.

Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây

a)

1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.

b)

2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

c)

3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính..

d)

4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi

27.

Những thiết bị thường hỏng trong phòng máy là

a)

Tai nghe

b)

Bàn phím, chuột

c)

Tai nghe, bàn phím

d)

Tai nghe, bàn phím, chuột

28.

Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người

a)

Đồng hồ

b)

Ti vi

c)

Máy tính

d)

Tủ lạnh

29.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

30.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

31.

Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính

a)

Bộ vi xử lý

b)

Phần mềm điều khiển phần cứng

c)

Ứng dụng

d)

Thiết bị ngoại vi

32.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

33.

Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì

a)

Bộ vi xử lý

b)

Hệ điều hành

c)

Trình duyệt web

d)

Các phần mềm hỗ trợ

34.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như

a)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

Giao diện

35.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như

a)

A Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

B Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

C Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

D Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

36.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào

a)

A Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

B Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

C Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

D Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

37.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động

a)

A Windows

b)

B macOS

c)

C Linux

d)

D Android

38.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào

a)

A 1969

b)

B 1985

c)

C 1995

d)

D 2005

39.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào

a)

A Apple

b)

B Microsoft

c)

C Google

d)

D IBM

40.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào

a)

A Apple

b)

B Microsoft

c)

C Google

d)

D IBM

41.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không

a)

A Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

B Không chuyển được.

c)

C Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

D Chuyển được mọi lúc.

42.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì

(a)  

43.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

44.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

45.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

46.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

47.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ thông minh.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Điện thoại thông minh.

48.

Các thiết bị vào ra là

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

49.

Các thiết bị vào cho phép

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Tất cả đáp án đều sai

50.

Các thiết bị ra là

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

51.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

52.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Phần mềm thương mại là gì

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

54.

Phần mềm nguồn đóng là gì

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

55.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web.

d)

Điện thoại di động.

56.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

57.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

58.

Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào

a)

Học tập.

b)

Kinh doanh.

c)

Thương mại.

d)

Ngân hàng.

59.

Google Slides là công cụ nào

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Đồ họa.

d)

Bảng tính.

60.

Phần mềm nguồn mở là gì

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

61.

Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL. đảm bảo điều gì

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

62.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

63.

Dịch vụ phần mềm là gì

a)

Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.

d)

Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

64.

Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________

a)

Các ngành công nghiệp

b)

Các lĩnh vực giáo dục.

c)

Các tổ chức chính phủ.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

65.

Phần mềm ứng dụng có thể được phát triển bởi __________

a)

Cá nhân độc lập.

b)

Các công ty phần mềm.

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

66.

Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________

a)

Trình duyệt web.

b)

Hệ điều hành.

c)

Máy chủ web.

d)

Mạng Internet.

67.

Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________

a)

Trình duyệt web.

b)

Hệ điều hành.

c)

Máy chủ web.

d)

Mạng Internet.

68.

Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì

a)

Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.

b)

Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.

d)

Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.

69.

Phần mềm ứng dụng có thể được cài đặt trên

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Điện thoại di động.

c)

Máy tính bảng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng

a)

Phần mềm xử lý văn bản.

b)

Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.

c)

Phần mềm anti-virus.

d)

Phần mềm duyệt web.

71.

Dịch vụ phần mềm là gì

a)

Là phần mềm được cung cấp dưới dạng dịch vụ trực tuyến.

b)

Là phần mềm chỉ sử dụng trên điện thoại di động.

c)

Là phần mềm mà người dùng chỉ cần cài đặt một lần.

d)

Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ và quản lý tệp tin.

72.

Công ty phần mềm thường phát triển phần mềm ứng dụng nào

a)

Phần mềm chỉ dùng riêng cho họ.

b)

Phần mềm mà người dùng không cần mua bản quyền.

c)

Phần mềm dùng chung cho nhiều người dùng.

d)

Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu.

73.

Dịch vụ phần mềm thường có những ưu điểm gì

a)

Dễ dàng truy cập từ mọi nơi chỉ cần có kết nối internet.

b)

Không yêu cầu cài đặt và cấu hình phức tạp.

c)

Cập nhật và nâng cấp phần mềm tự động mà không làm gián đoạn quá trình sử dụng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

74.

Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì

a)

Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.

b)

Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.

c)

Cu

75.

Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì

a)

Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.

b)

Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.

c)

Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm.

d)

Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng.

76.

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.

b)

Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu cầu người dùng trả phí theo thời gian sử dụng hoặc theo dịch vụ đã sử dụng.

d)

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm không có điểm khác biệt nào.

77.

Lưu trữ trực tuyến là gì

a)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB

78.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

OneDrive

d)

iCloud

79.

Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến

a)

Tệp văn bản

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp hình ảnh

d)

Tất cả các phương án trên

80.

Google Drive là gì

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

Trình duyệt web của Google

c)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

Công cụ tìm kiếm của Google

81.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

82.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

83.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

84.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

85.

Tính năng chia sẻ tệp là gì

a)

Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.

86.

Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì

a)

Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.

87.

Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án SAI

a)

Lưu trữ tài liệu cá nhân

b)

Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp

c)

Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh

d)

Không giới hạn dung lượng lưu trữ.

88.

Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động?

a)

Chế độ lịch

b)

Chế độ xem trình diễn

c)

Chế độ tìm kiếm

d)

Chế độ chia sẻ.

89.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

90.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng.

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.

91.

Máy tìm kiếm là gì

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

92.

Máy tìm kiếm là gì

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

93.

Từ khóa là gì

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

94.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

95.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm 1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm 2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm 3) Mở trình duyệt web 4) Nhập từ khóa tìm kiếm Trật tự sắp xếp đúng là.

a)

3 - 4 - 1 - 2

b)

3 - 1 - 4 - 2

c)

3 - 1 - 2 - 4

d)

3 - 2 - 1 - 4

96.

Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm

a)

50% lượng người dùng trên thế giới

b)

68% lượng người dùng trên thế giới

c)

85% lượng người dùng trên thế giới

d)

92% lượng người dùng trên thế giới

97.

Quan sát kết quả tìm kiếm bằng trình duyệt côc côc như hình bên Em hãy cho biết, côc côc có thể tìm kiếm theo dạng nào.

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Học tập, bản đồ

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus"+"Corona"

99.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm

4 lines
100.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là

a)

"Tên bài hát"

b)

"Tên bài hát" + "Karaoke"

c)

"Tên bài hát" + "Lời bài hát"

d)

Một đoạn trong lời bài hát

101.

Trình tự sắp xếp đúng là.

a)

1-2-3-5-4

b)

1-5-4-2-3

c)

1-4-5-2-3

d)

1-3-5-4-2

102.

Em sẽ tìm các thông tin trên với máy tìm kiếm Google như thế nào

a)

Nhập từ khóa. món ăn ngon ở Huế.

b)

Nhập từ khóa. Thời tiết Huế ngày... (em điền thông tin ngày em đi du lịch)

c)

Truy cập website. Google.com.

d)

Chọn và truy cập vào một số trang web kết quả và tìm hiểu

103.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

104.

Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội

a)

Máy tính có kết nối internet.

b)

Điện thoại thông minh có kết nối internet.

c)

Cả A và B

d)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại

105.

Hững thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội?

a)

Máy tính có kết nối internet.

b)

Điện thoại thông minh có kết nối internet.

c)

Cả A và B

d)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.

106.

Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn?

a)

Chia sẻ bức ảnh.

b)

Bình luận về bức ảnh.

c)

Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

107.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 ký tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Twitter?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 ký tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

109.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ, không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

110.

Đâukhôngphải là đặc điểm của mạng xã hội

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

111.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

112.

Đâukhôngphải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.

113.

Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng

a)

Có hàng tỉ người dùng trên thế giới.

b)

Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới.

c)

Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân.

d)

Tất cả các đáp án trên.

114.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội

a)

Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.

b)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

c)

Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

115.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội

a)

Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)

Bị áp lực từ nh

116.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội

a)

Sống ảo, mất đi kỹ năng xã hội.

b)

Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm

c)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Cả A và B

117.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

118.

Mạng xã hội là

a)

Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.

b)

Hệ điều hành windows.

c)

Phần mềm Zoom.

d)

Tất cả các ứng dụng trên web.

119.

Mạng xã hội có đặc điểm

a)

Là ứng dụng trên internet.

b)

Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội.

c)

Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức.

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

120.

Tham gia mạng xã hội em có thể

a)

Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.

b)

Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

c)

Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.

d)

Tất cả các đáp án trên.

121.

Đâu lợi ích của mạng xã hội

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các

122.

Đâu lợi ích của mạng xã hội

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Tất cả các phương án trên.

123.

Trong các câu sau, câu nào đúng

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

124.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.

b)

Không phỉ báng, vu khống người khác.

c)

Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

125.

Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì

a)

Kệ không quan tâm.

b)

Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng.

126.

Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử

b)

Gửi email tự động

c)

Tạo danh bạ liên lạc

d)

Tìm kiếm email đã gửi

127.

Bộ lọc email dùng để phân loại thư điện tử dựa trên

a)

Tiêu đề email.

b)

Người gửi email.

c)

Nội dung email.

d)

Tất cả các phương án trên.

128.

Tìm kiếm email có thể được thực hiện theo

a)

Ngày gửi email.

b)

Người gửi email.

c)

Tiêu đề email.

d)

Tất cả các phương án trên.

129.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào

4 lines
130.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào

a)

Sử dụng từ khóa liên quan đến email.

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chọn danh sách liên lạc.

d)

Xóa email không cần thiết.

131.

Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì

a)

Email đó đã được gửi đi thành công.

b)

Email đó cần được lưu trữ lâu dài.

c)

Email đó cần được xử lý ưu tiên.

d)

Email đó là quảng cáo hoặc thư rác

132.

Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì

a)

Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Xóa các email không cần thiết.

d)

Tất cả các phương án trên.

133.

Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì

a)

Xóa toàn bộ email không cần thiết.

b)

Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.

c)

Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".

d)

Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.

134.

Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì

a)

Loại bỏ tất cả các email không cần thiết.

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email.

d)

Gửi email tự động.

135.

Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì

a)

Phân loại email theo mức độ quan trọng.

b)

Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác

c)

Gửi email tự động.

d)

Tạo danh sách liên lạc.

136.

Tại sao việc sử dụng danh sách đen (blacklist) trong bộ lọc thư rác hữu ích

a)

Ngăn chặn email từ các địa chỉ không mong muốn.

b)

Gửi email tự động.

c)

Phân loại email theo mức độ quan trọng.

d)

Tất cả các phương án trên.

137.

Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)


Hộp thư đến chính.

b)

Hộp thư spam.

c)

Hộp thư nháp.

d)

Hộp thư đã gửi.

138.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.