Font size
WorksheetsKiến thức về CPU
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 17mins
CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau
Control Processing Unit
Central Processing Unit
Central Person Unit
Computer Processing Unit
CPU là gì
Trung tâm điều khiển máy tính
Bộ xử lý trung tâm của máy tính
Bộ điều khiển máy tính
Hệ điều hành
CPU làm nhiệm vụ gì
Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán
Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình
Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó
Là toàn bộ máy tính
Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?
Số
Chữ
Hình ảnh
Đáp án khác
Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?
Sự thân thiện
Dễ sử dụng
Cả hai đáp án trên đều đúng
Đáp án khác
Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu
10001
10100
10010
11000
Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất
Có các mạch logic
Được lập trình sẵn
Có CPU
Có mạch điều khiển tự động
Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất
Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính
Để lưu trữ chương trình
Chứa khe cắm RAM
Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi
Ổ cứng HDD/ SSD
RAM
ROM
CPU
Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây
Độ sắc nét của camera
Tốc độ của CPU
Kích thước của màn hình
ROM và RAM
Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nà
Yếu tố nào sau đây
Độ sắc nét của camera
Tốc độ của CPU
Kích thước của màn hình
ROM và RAM
Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào
Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.
Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường.
Tất cả các đáp án trên.
Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không
Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
Không chuyển được.
Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
Chuyển được mọi lúc.
Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì
Gọi điện.
Nhắn tin.
Quản lý danh bạ.
Tất cả các chức năng.
Đâu không phải là thiết bị thông minh
Đồng hồ vạn niên.
Máy tính bảng.
Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.
Máy tính xách tay.
Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không
Trao đổi được mọi lúc.
Không trao đổi được.
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào
Thanh trạng thái.
Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.
Thanh truy cập nhanh.
Tất cả các nội dung đều đúng.
Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số
Nghe.
Gọi điện thoại.
Nghe nhạc.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số
ANghe.
BGọi điện thoại.
CNghe nhạc.
DTất cả các đáp án trên đều dúng.
Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không
AĐược mọi lúc.
BKhông được.
CĐược khi có sóng.
DĐược khi mất sóng.
Thiết bị số là
AThiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
BThiết bị có thể xứ Ií thông tin.
CMáy tính điện tử.
DThiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào
AKhả năng tính toán nhanh của nó.
BGiá thành ngày càng rẻ.
CKhả năng và sự hiểu biết của con người.
DKhả năng lưu trữ lớn.
Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh
AĐồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
BCân.
CỔ cắm.
DKhóa đa năng.
Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel" nghĩa là gì
A Độ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.
BĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.
CĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel.
DĐộ phân giải camera Megapixellà thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.
Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây
1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.
2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.
3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính..
4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi
Những thiết bị thường hỏng trong phòng máy là
Tai nghe
Bàn phím, chuột
Tai nghe, bàn phím
Tai nghe, bàn phím, chuột
Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người
Đồng hồ
Ti vi
Máy tính
Tủ lạnh
Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991
Windows
Linux
macOS
Android
Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
Apple
Microsoft
IBM
Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính
Bộ vi xử lý
Phần mềm điều khiển phần cứng
Ứng dụng
Thiết bị ngoại vi
Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào
Máy tính cá nhân
Máy tính xách tay
Thiết bị di động
Máy tính bảng
Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì
Bộ vi xử lý
Hệ điều hành
Trình duyệt web
Các phần mềm hỗ trợ
Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như
Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi
Giao diện
Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như
A Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi
B Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web
C Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm
D Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file
Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào
A Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
B Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
C Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.
D Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.
Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động
A Windows
B macOS
C Linux
D Android
Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào
A 1969
B 1985
C 1995
D 2005
Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào
A Apple
B Microsoft
C Google
D IBM
Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào
A Apple
B Microsoft
C Google
D IBM
Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không
A Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
B Không chuyển được.
C Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
D Chuyển được mọi lúc.
Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì
(a)
Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì
Gọi điện.
Nhắn tin.
Quản lý danh bạ.
Tất cả các chức năng.
Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không
Trao đổi được mọi lúc.
Không trao đổi được.
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không
Thực hiện được mọi lúc.
Không thực hiện được.
Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.
Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.
Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không
Được mọi lúc.
Không được.
Được khi có sóng.
Được khi mất sóng.
Đâu không phải một trợ thủ cá nhân
Máy tính bảng.
Đồng hồ thông minh.
Đồng hồ cơ.
Điện thoại thông minh.
Các thiết bị vào ra là
Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời
Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài
Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính
Tất cả đáp án trên đều đúng
Các thiết bị vào cho phép
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
Nhập dữ liệu vào máy tính
Trao đổi thông tin hai chiều
Tất cả đáp án đều sai
Các thiết bị ra là
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
Nhập dữ liệu vào máy tính
Trao đổi thông tin hai chiều
Cả ba đáp án trên đều sai
Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào
Bàn phím
Chuột
Máy đọc mã vạch
Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào
Bàn phím
Chuột
Máy đọc mã vạch
Cả ba đáp án trên đều đúng
Phần mềm thương mại là gì
Phần mềm không phải trả phí.
Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
Phần mềm nguồn đóng là gì
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào
Máy tính cá nhân.
Máy tính laptop.
Môi trường Web.
Điện thoại di động.
Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào
Phần mềm nguồn đóng.
Phần mềm nguồn mở.
Phần mềm miễn phí.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào
Không bị hạn chế tính năng.
Bị hạn chế một số tính năng.
Tự do sử dụng.
Không có tính năng nào.
Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào
Học tập.
Kinh doanh.
Thương mại.
Ngân hàng.
Google Slides là công cụ nào
Trình chiếu.
Soạn thảo văn bản.
Đồ họa.
Bảng tính.
Phần mềm nguồn mở là gì
Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.
Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.
Trình chiếu.
Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL. đảm bảo điều gì
Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.
Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.
Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.
Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.
Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.
Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.
Dịch vụ phần mềm là gì
Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.
Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.
Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.
Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.
Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________
Các ngành công nghiệp
Các lĩnh vực giáo dục.
Các tổ chức chính phủ.
Tất cả các phương án đều đúng.
Phần mềm ứng dụng có thể được phát triển bởi __________
Cá nhân độc lập.
Các công ty phần mềm.
Tổ chức phi lợi nhuận
Tất cả các phương án đều đúng
Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________
Trình duyệt web.
Hệ điều hành.
Máy chủ web.
Mạng Internet.
Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________
Trình duyệt web.
Hệ điều hành.
Máy chủ web.
Mạng Internet.
Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì
Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.
Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.
Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.
Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.
Phần mềm ứng dụng có thể được cài đặt trên
Máy tính cá nhân.
Điện thoại di động.
Máy tính bảng.
Tất cả các phương án đều đúng
Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng
Phần mềm xử lý văn bản.
Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.
Phần mềm anti-virus.
Phần mềm duyệt web.
Dịch vụ phần mềm là gì
Là phần mềm được cung cấp dưới dạng dịch vụ trực tuyến.
Là phần mềm chỉ sử dụng trên điện thoại di động.
Là phần mềm mà người dùng chỉ cần cài đặt một lần.
Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ và quản lý tệp tin.
Công ty phần mềm thường phát triển phần mềm ứng dụng nào
Phần mềm chỉ dùng riêng cho họ.
Phần mềm mà người dùng không cần mua bản quyền.
Phần mềm dùng chung cho nhiều người dùng.
Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu.
Dịch vụ phần mềm thường có những ưu điểm gì
Dễ dàng truy cập từ mọi nơi chỉ cần có kết nối internet.
Không yêu cầu cài đặt và cấu hình phức tạp.
Cập nhật và nâng cấp phần mềm tự động mà không làm gián đoạn quá trình sử dụng.
Tất cả các phương án đều đúng.
Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì
Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.
Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.
Cu
Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì
Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.
Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.
Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm.
Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng.
Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì
Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.
Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.
Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu cầu người dùng trả phí theo thời gian sử dụng hoặc theo dịch vụ đã sử dụng.
Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm không có điểm khác biệt nào.
Lưu trữ trực tuyến là gì
Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi
Lưu trữ dữ liệu trên đám mây
Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng
Lưu trữ dữ liệu trên USB
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?
Google Drive
Dropbox
OneDrive
iCloud
Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến
Tệp văn bản
Tệp âm thanh
Tệp hình ảnh
Tất cả các phương án trên
Google Drive là gì
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google
Trình duyệt web của Google
Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google
Công cụ tìm kiếm của Google
Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng
5 GB
10 GB
15 GB
20 GB
Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì
Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi
Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập
Giá cả đắt đỏ
Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng
5 GB
10 GB
15 GB
20 GB
Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì
Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi
Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập
Giá cả đắt đỏ
Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
Tính năng chia sẻ tệp là gì
Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây
Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa
Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây
Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.
Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì
Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây
Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng
Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác
Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.
Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án SAI
Lưu trữ tài liệu cá nhân
Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp
Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh
Không giới hạn dung lượng lưu trữ.
Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động?
Chế độ lịch
Chế độ xem trình diễn
Chế độ tìm kiếm
Chế độ chia sẻ.
Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng
Gmail
Cloud
Python
Máy tìm kiếm google có thể sử dụng.
Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh
Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt
Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.
Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.
Máy tìm kiếm là gì
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
Máy tìm kiếm là gì
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW
Từ khóa là gì
là từ mô tả chiếc chìa khóa
là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm
Word
Windows Explorer
Excel
Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm 1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm 2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm 3) Mở trình duyệt web 4) Nhập từ khóa tìm kiếm Trật tự sắp xếp đúng là.
3 - 4 - 1 - 2
3 - 1 - 4 - 2
3 - 1 - 2 - 4
3 - 2 - 1 - 4
Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm
50% lượng người dùng trên thế giới
68% lượng người dùng trên thế giới
85% lượng người dùng trên thế giới
92% lượng người dùng trên thế giới
Quan sát kết quả tìm kiếm bằng trình duyệt côc côc như hình bên Em hãy cho biết, côc côc có thể tìm kiếm theo dạng nào.
Hình ảnh
Video
Học tập, bản đồ
Tất cả các đáp án trên
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm
Corona
Virus Corona
"Virus Corona"
"Virus"+"Corona"
Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm
Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là
"Tên bài hát"
"Tên bài hát" + "Karaoke"
"Tên bài hát" + "Lời bài hát"
Một đoạn trong lời bài hát
Trình tự sắp xếp đúng là.
1-2-3-5-4
1-5-4-2-3
1-4-5-2-3
1-3-5-4-2
Em sẽ tìm các thông tin trên với máy tìm kiếm Google như thế nào
Nhập từ khóa. món ăn ngon ở Huế.
Nhập từ khóa. Thời tiết Huế ngày... (em điền thông tin ngày em đi du lịch)
Truy cập website. Google.com.
Chọn và truy cập vào một số trang web kết quả và tìm hiểu
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội
Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.
Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.
Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.
Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.
Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội
Máy tính có kết nối internet.
Điện thoại thông minh có kết nối internet.
Cả A và B
Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại
Hững thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội?
Máy tính có kết nối internet.
Điện thoại thông minh có kết nối internet.
Cả A và B
Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.
Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn?
Chia sẻ bức ảnh.
Bình luận về bức ảnh.
Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc.
Tất cả các đáp án trên.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?
Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.
Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.
Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 ký tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.
Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Twitter?
Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.
Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.
Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 ký tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.
Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.
Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì
Chặn và báo cho người lớn.
Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.
Kệ, không quan tâm.
Khiêu khích lại.
Đâukhôngphải là đặc điểm của mạng xã hội
Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.
Mạng xã hội là 1 website mở.
Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.
Mạng xã hội là 1 website kín.
Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì
Xao lãng mục tiêu cá nhân.
Giảm tương tác giữa người với người.
Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.
Thiếu riêng tư.
Đâukhôngphải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội
Bày tỏ quan niệm cá nhân.
Kết nối bạn bè.
Giới thiệu bản thân mình với mọi người.
Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.
Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng
Có hàng tỉ người dùng trên thế giới.
Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới.
Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân.
Tất cả các đáp án trên.
Đâu là lợi ích của mạng xã hội
Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.
Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.
Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.
Tất cả các lợi ích trên.
Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội
Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.
Bị áp lực từ nh
Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội
Sống ảo, mất đi kỹ năng xã hội.
Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm
Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.
Cả A và B
Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội
Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
Dùng nhiều tài khoản.
Kết bạn không chọn lọc
Không cung cấp thông tin cho người lạ.
Mạng xã hội là
Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.
Hệ điều hành windows.
Phần mềm Zoom.
Tất cả các ứng dụng trên web.
Mạng xã hội có đặc điểm
Là ứng dụng trên internet.
Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội.
Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức.
Tất cả các đặc điểm trên.
Tham gia mạng xã hội em có thể
Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.
Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.
Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.
Tất cả các đáp án trên.
Đâu lợi ích của mạng xã hội
Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.
Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.
Tìm hiểu về các
Đâu lợi ích của mạng xã hội
Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.
Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.
Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.
Tất cả các phương án trên.
Trong các câu sau, câu nào đúng
Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.
Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.
Mạng xã hội là một ứng dụng web.
Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.
Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội
Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.
Không phỉ báng, vu khống người khác.
Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.
Tất cả các câu trả lời đều đúng.
Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì
Kệ không quan tâm.
Ủng hộ bạn đăng ảnh.
Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.
Chia sẻ thông tin bạn đăng.
Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì
Đánh dấu và phân loại thư điện tử
Gửi email tự động
Tạo danh bạ liên lạc
Tìm kiếm email đã gửi
Bộ lọc email dùng để phân loại thư điện tử dựa trên
Tiêu đề email.
Người gửi email.
Nội dung email.
Tất cả các phương án trên.
Tìm kiếm email có thể được thực hiện theo
Ngày gửi email.
Người gửi email.
Tiêu đề email.
Tất cả các phương án trên.
Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào
Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào
Sử dụng từ khóa liên quan đến email.
Sắp xếp email theo ngày gửi.
Chọn danh sách liên lạc.
Xóa email không cần thiết.
Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì
Email đó đã được gửi đi thành công.
Email đó cần được lưu trữ lâu dài.
Email đó cần được xử lý ưu tiên.
Email đó là quảng cáo hoặc thư rác
Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì
Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.
Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
Xóa các email không cần thiết.
Tất cả các phương án trên.
Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì
Xóa toàn bộ email không cần thiết.
Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.
Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".
Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.
Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì
Loại bỏ tất cả các email không cần thiết.
Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.
Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email.
Gửi email tự động.
Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì
Phân loại email theo mức độ quan trọng.
Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác
Gửi email tự động.
Tạo danh sách liên lạc.
Tại sao việc sử dụng danh sách đen (blacklist) trong bộ lọc thư rác hữu ích
Ngăn chặn email từ các địa chỉ không mong muốn.
Gửi email tự động.
Phân loại email theo mức độ quan trọng.
Tất cả các phương án trên.
Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?
Hộp thư đến chính.
Hộp thư spam.
Hộp thư nháp.
Hộp thư đã gửi.
Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet
Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.
Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.
Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.
Tất cả các hành vi trên.
