wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ I TI 8

Total questions: 67

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

4.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

5.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

6.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

7.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

8.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
10.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
11.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
12.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

15.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
16.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
17.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
18.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

19.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
20.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

21.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
22.

Câu 1: Điền vào chỗ (...).

Pháp luật quy định rõ những hành vi nào là ......................... pháp luật, những hành vi nào bị cấm. Những khác không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay ..................... được gọi là hành vi thiếu văn hóa, ...........................

a)

vi phạm đạo đức / xã hội / vi phạm.

b)

xã hội / vi phạm đạo đức / vi phạm.

c)

vi phạm / vi phạm đạo đức / xã hội

d)

vi phạm / xã hội / vi phạm đạo đức.

23.

Câu 2: Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

25.

Câu 4: Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Câu 5: Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)
Là việc sử dụng sản phẩm của người khác mà không có sự đồng ý
b)
Là việc mua sản phẩm chính hãng
c)
Là việc sử dụng sản phẩm của mình
d)
Là việc tạo ra sản phẩm mới
27.

Câu 6: Đâu là sản phẩm số?

a)

Xe máy

b)
Phần mềm
c)
Tivi
d)
Xe hơi
28.

Mục đích của sản phẩm số là gì?

a)

Tăng tính cạnh tranh của thị trường các nước.

b)

Phục vụ nhu cầu cá nhân của mỗi người.

c)

Làm cho xã hội và mỗi người trở nên tốt đẹp hơn, biết ứng xử lễ phép, lịch sự, tôn trọng danh dự của mình và người khác.

d)

Cả 3 đáp án trên.

29.

Câu 8: Những hành vi nào không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

b)

Nói chuyện qua điện thoại trong phòng đọc của thư viện, rạp chiếu phim.

c)

Lén thu âm cuộc trao đổi trực tiếp hoặc qua điện thoại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

30.

Câu 9: Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.

b)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...

c)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

d)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

31.

Câu 10: Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

c)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình.

d)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

32.

Câu 11: Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.

b)

Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

33.

Câu 12: Những hành vi nào được coi là vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chụp ảnh lén người khác mà không có sự cho phép.

b)

Đăng tải thông tin cá nhân của người khác lên mạng xã hội mà không có sự đồng ý.

c)

Thu âm cuộc trò chuyện riêng tư của người khác mà không có sự cho phép.

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Câu 13: Tại sao việc vi phạm bản quyền là không đạo đức?

a)

Vì việc sử dụng sản phẩm của người khác mà không có sự đồng ý là vi phạm quyền lợi của tác giả.

b)

Vì việc mua sản phẩm chính hãng là không công bằng với người khác.

c)

Vì việc sử dụng sản phẩm của mình là không tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ.

d)

Vì việc tạo ra sản phẩm mới là không đúng quy định của pháp luật.

35.

Câu 14: Những hành vi nào được coi là không đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý.

b)

Truy cập trái phép vào hệ thống máy tính của người khác.

c)

Phát tán thông tin giả mạo trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Câu 15: Tại sao việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không đạo đức?

a)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là vi phạm quyền riêng tư và sự đồng ý của người đó.

b)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không tôn trọng quyền riêng tư của người đó.

c)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không công bằng với người đó.

d)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không đúng quy định của pháp luật.

37.

Câu 16: Những hành vi nào được coi là không tôn trọng quyền riêng tư khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Thu thập thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý.

b)

Đăng tải hình ảnh riêng tư của người khác lên mạng xã hội mà không có sự cho phép.

c)

Truy cập trái phép vào hệ thống máy tính của người khác.

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

39.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

40.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

41.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

42.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

43.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

44.

Những nhược điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là gì? (Em có thể chọn nhiều phương án)

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng đắt tiền.

c)

Chúng tiêu hao rất nhiều điện.

d)

Chúng tạo ra rất nhiều nhiệt.

e)

Chúng thường gặp trục trặc.

45.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần thuý.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

46.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

47.

Chiếc máy tính đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

Babbage

c)

ENIAC

d)

IBM

48.

Ai là người đầu tiên phát minh ra chiếc máy tính cơ học đầu tiên?

a)

Blaise Pascal

b)

Gottfried Leibniz

c)

Babbage

d)

Von Neumann

49.

Ai là người đưa ra cấu trúc máy tính?

a)

Von Neumann

b)

Blaise Pascal

c)

Babbage

d)

Gottfried Leibniz

50.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

51.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng mạng máy tính?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

52.

Bộ nhớ bán dẫn được sử dụng ở thế hệ máy tính nào?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

53.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính hế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ đầu hai.

c)

Thế hệ đầu ba.

d)

Thế hệ đầu tư.

54.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

55.

Mạch tích hợp là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

56.

Bóng bán dẫn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

57.

Đèn điện tử chân không là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

58.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -> b -> c

b)

b -> c -> a

c)

c -> b -> a

d)

c -> a -> b

59.

Thành phần điện tử chính trong máy tính THẾ HỆ THỨ HAI là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

60.

Quan sát linh kiện điện tử sau, và cho biết nó là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ 2

c)

Thế hệ thứ 3

d)

Thế hệ thứ 4

61.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

62.

Công cụ tìm kiếm, xử lý và trao đổi thông tin trong môi trường số gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm xử lý ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên

d)

Tất cả các công cụ nêu trên

63.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ "tìm kiếm". thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên internet?

a)

Trang web

b)

Báo cáo

c)

Từ khóa

d)

Biểu mẫu

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

65.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

c)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu truyện.

d)

Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.

66.

Em biết rằng có nhiều nghề nghiệp có chuyên môn thuộc lĩnh vực tin học, nhưng em không có đủ thông tin để cân nhắc và lựa chọn nghề để theo đuổi. Em sử dụng máy tìm kiếm để thu thập danh sách nghề. Từ khóa nào cho phép em tìm kiếm đúng nhất?

a)

"Nghề nghiệp"

b)

"Các nghề đang hot hiện nay"

c)

"Nghề công nghệ thông tin"

d)

"Nghề nghiệp trong tin học"

67.

Em  lựa chọn thông tin nào dưới đây cho bài thuyết trình chủ đề "Năng lượng tái tạo"?

a)

Bài viết: "Ưu nhược điểm của năng lượng gió" trên trang Facebook của một người ẩn danh

b)

Khái niệm năng lượng tái tạo trên https://vi.wikipedia.org/

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng